Đơn giá đất tuyến Khu đô thị Đặng Xá thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mặt cắt 35m | Đất ở | 69.300.000 | 39.800.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 22m | Đất ở | 65.020.000 | 38.010.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 17,5m | Đất ở | 61.880.000 | 34.860.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 15m | Đất ở | 54.940.000 | 34.400.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 13,5m | Đất ở | 50.180.000 | 32.430.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 11,5m | Đất ở | 44.750.000 | 29.280.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 35m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.938.000 | 20.866.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 22m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.673.000 | 20.925.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.637.000 | 17.885.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.326.000 | 17.706.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.454.000 | 16.096.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.774.000 | 14.487.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 22m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.100.000 | 9.677.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 35m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.935.000 | 9.406.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.935.000 | 9.406.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.949.000 | 7.764.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.953.000 | 7.067.000 | — | — | — |
| Mặt cắt 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.450.000 | — | — | — |
Tại tuyến Khu đô thị Đặng Xá, giá VT2 bình quân bằng 76,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 69.300.000 | 44.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 20.938.000 | 14.774.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 14.100.000 | 8.958.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị Đặng Xá đứng thứ 7 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .