Đơn giá đất tuyến Đường Ỷ Lan: thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông | Đất ở | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | — |
| Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống | Đất ở | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | — |
| Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181 | Đất ở | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | — |
| Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng) | Đất ở | 28.450.000 | 20.440.000 | 16.710.000 | 15.340.000 | — |
| Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ | Đất ở | 27.420.000 | 19.680.000 | 16.080.000 | 14.760.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội | Đất ở | 23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | — |
| Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B) | Đất ở | 23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | — |
| Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | — |
| Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | — |
| Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.841.000 | 7.346.000 | 5.390.000 | 4.165.000 | — |
| Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.464.000 | 7.065.000 | 5.184.000 | 4.439.000 | — |
| Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống | Đất thương mại, dịch vụ | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | — |
| Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | — |
| Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | — |
| Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.609.000 | 4.247.000 | 3.539.000 | 2.949.000 | — |
| Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.273.000 | 4.247.000 | 3.539.000 | 2.949.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | — |
| Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | — |
Tại tuyến Đường Ỷ Lan:, giá VT2 bình quân bằng 75,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 7 | 66.510.000 | 23.530.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 18.065.000 | 8.154.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 11.171.000 | 5.177.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Ỷ Lan: đứng thứ 16 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .