Đơn giá đất tuyến Đường Ninh Hiệp: thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.530.000 | 5.322.000 | 4.128.000 | 3.652.000 | — |
| Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh | Đất ở | 45.160.000 | 30.720.000 | 24.890.000 | 22.680.000 | — |
| Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường | Đất ở | 34.170.000 | 23.560.000 | 19.090.000 | 17.480.000 | — |
| Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 10.109.000 | 9.730.000 | 7.214.000 | 6.380.000 | — |
| Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | — |
| Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
Tại tuyến Đường Ninh Hiệp:, giá VT2 bình quân bằng 86,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.530.000 | 5.474.000 |
| Đất ở | 2 | 45.160.000 | 34.170.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 10.109.000 | 8.622.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Ninh Hiệp: đứng thứ 30 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .