Đơn giá đất tuyến Đường Lý Thánh Tông thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng | Đất ở | 69.960.000 | 48.330.000 | 38.490.000 | 35.250.000 | — |
| Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | Đất ở | 61.820.000 | 39.410.000 | 33.030.000 | 28.620.000 | — |
| - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải | Đất ở | 58.540.000 | 37.520.000 | 29.520.000 | 26.750.000 | — |
| Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng | Đất thương mại, dịch vụ | 19.502.000 | 12.090.000 | 6.918.000 | 5.824.000 | — |
| Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 17.242.000 | 12.416.000 | 10.460.000 | 9.012.000 | — |
| - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 16.096.000 | 10.705.000 | 9.032.000 | 8.129.000 | — |
| Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.059.000 | 7.476.000 | 4.476.000 | 3.768.000 | — |
| Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.947.000 | 8.297.000 | 6.950.000 | 6.257.000 | — |
| - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.953.000 | 8.192.000 | 6.720.000 | 6.048.000 | — |
Tại tuyến Đường Lý Thánh Tông, giá VT2 bình quân bằng 68,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 31,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 69.960.000 | 58.540.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 19.502.000 | 16.096.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 12.059.000 | 9.953.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lý Thánh Tông đứng thứ 6 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .