Đơn giá đất tuyến Tỉnh lộ 50: thuộc Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt | Đất ở | 18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh) | Đất ở | 18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng | Đất ở | 18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
Tại tuyến Tỉnh lộ 50:, giá VT2 bình quân bằng 76,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 18.620.000 | 18.620.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 6.503.000 | 6.503.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 4.113.000 | 4.113.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 50: đứng thứ 39 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 7.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 7 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .