Đơn giá đất tuyến Tỉnh lộ 35: thuộc Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông | Đất ở | 20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 | — |
| Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ) | Đất ở | 17.080.000 | 13.170.000 | 10.720.000 | 9.700.000 | — |
| Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 | — |
| Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.988.000 | 4.609.000 | 3.503.000 | 3.287.000 | — |
| Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.856.000 | 2.969.000 | 2.211.000 | 2.075.000 | — |
Tại tuyến Tỉnh lộ 35:, giá VT2 bình quân bằng 76,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 20.740.000 | 17.080.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 7.512.000 | 5.988.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.856.000 | 3.856.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 35: đứng thứ 33 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 7.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 7 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .