Đơn giá đất tuyến Đường Võ Văn Kiệt: thuộc Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn thuộc xã Quang Minh | Đất ở | 32.990.000 | 23.770.000 | 19.090.000 | 17.500.000 | — |
| Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long | Đất ở | 18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 | — |
| Đoạn thuộc xã Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 10.819.000 | 7.898.000 | 5.550.000 | 4.972.000 | — |
| Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 | — |
| Đoạn thuộc xã Quang Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.664.000 | 4.865.000 | 3.351.000 | 3.003.000 | — |
| Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 | — |
Tại tuyến Đường Võ Văn Kiệt:, giá VT2 bình quân bằng 74,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 32.990.000 | 18.210.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 10.819.000 | 7.385.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 6.664.000 | 4.566.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Võ Văn Kiệt: đứng thứ 18 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 7.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 7 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .