Đơn giá đất tuyến Đường Thụy Lâm thuộc Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 | — |
| từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) | Đất ở | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 | — |
| từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 | — |
Tại tuyến Đường Thụy Lâm, giá VT2 bình quân bằng 77,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.806.000 | 2.806.000 |
| Đất ở | 1 | 13.550.000 | 13.550.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.341.000 | 4.341.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Thụy Lâm đứng thứ 84 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 7.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 7 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .