Đơn giá đất tuyến Đường Cao Lỗ thuộc Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 | — |
| (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh) | Đất ở | 57.560.000 | 29.490.000 | 23.570.000 | 21.520.000 | — |
| (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ) | Đất ở | 45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 | — |
| (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.096.000 | 10.705.000 | 9.014.000 | 8.113.000 | — |
| (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | — |
| (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.953.000 | 6.619.000 | 5.832.000 | 5.249.000 | — |
Tại tuyến Đường Cao Lỗ, giá VT2 bình quân bằng 62,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 9.953.000 | 8.958.000 |
| Đất ở | 2 | 57.560.000 | 45.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 16.096.000 | 14.487.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Cao Lỗ đứng thứ 2 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 7.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 7 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .