Đơn giá đất tuyến Đường 23B thuộc Khu Vực 7, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội) | Đất ở | 24.180.000 | 17.420.000 | 14.190.000 | 13.080.000 | — |
| Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh | Đất ở | 22.500.000 | 16.840.000 | 13.630.000 | 12.580.000 | — |
| Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở | 20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 | — |
| Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng | Đất ở | 18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 | — |
| Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.682.000 | 6.512.000 | 5.079.000 | 4.689.000 | — |
| (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.564.000 | 5.446.000 | 4.377.000 | 4.024.000 | — |
| Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 | — |
| Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 | — |
| Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.348.000 | 4.011.000 | 3.067.000 | 2.831.000 | — |
| (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.225.000 | 3.901.000 | 2.994.000 | 2.741.000 | — |
| Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
Tại tuyến Đường 23B, giá VT2 bình quân bằng 75,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 24.180.000 | 18.620.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 8.682.000 | 6.503.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 5.348.000 | 4.113.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 23B đứng thứ 19 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 7.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 7 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .