BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh | NV KỸ THUẬT THEO CA | Mã chức danh | 11- | ||||||||||||||||
Đơn vị | TỔ KỸ THUẬT-XN A | Nơi làm việc | TP.HỒ CHÍ MINH | ||||||||||||||||
Cấp trên trực tiếp | TỔ TRƯỞNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ - XÍ NGHIỆP A | ||||||||||||||||||
Tóm tắt công việc | Hướng dẫn, Kiểm tra , Kiểm soát việc thực hiện quy trình công nghệ, thao tác , vệ sinh công nghiệp.Tham mưu và chịu trách nhiệm trước Tổ trưởng Kỹ thuật –Phó Giám đốc KT XN về công tác kỹ thuật trong phạm vi xí nghiệp. | ||||||||||||||||||
Vị trí này nhận từ chỉ đạo của :tổ trưởng Kỹ thuật xí nghiệp | |||||||||||||||||||
Những nhiệm vụ chính : | |||||||||||||||||||
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian | |||||||||||||||||
Thực hiện đúng nội quy lao động của công ty , xí nghiệp.Thực hiện chế độ bàn giao ca. | Hiệu quả hoàn thành nhiệm vụ của tổ | 5% | |||||||||||||||||
Nắm vững cấu tạo, tính năng , tác dụng ,vận hành và thao tác được trên các thiết bị công nghệ, thí nghiệm | Hiệu quả, kết quả hoạt động | 5% | |||||||||||||||||
Hướng dẫn vận hành thiết bị công nghệ trên toàn dây chuyền cho công nhân công nghệ theo qui trình vận hành thiết bị đã ban hành. Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người và thiết bị, tránh những sự cố hư hỏng do vận hành sai qui trình. | Hiệu quả, kết quả hoạt động | 10% | |||||||||||||||||
Kiểm tra tay nghề của công nhân đứng máy và công nhân phục vụ hàng tháng để đáp ứng nhu cầu rèn luyện nâng cao tay nghề của công nhân. | Hiệu quả, kết quả hoạt động | 10% | |||||||||||||||||
Kiểm tra việc thực hiện qui trình qui phạm và các qui định kỹ thuật, vệ sinh công nghiệp. Đề xuất thưởng chất lượng bồi thường thiệt hại chất lượng | Theo quy định của XN đã ban hành | 8% | |||||||||||||||||
Giám sát việc thay đổi nguyên liệu, thay đổi mặt hàng sản xuất trên toàn dây chuyền. Đảm bảo không có sai sót xảy ra trong quá trình này. | Hiệu quả, kết quả hoạt động | 15% | |||||||||||||||||
Kiểm tra các thông số cài đặt, các thong so thay đổi trên các thiết bị công nghệ để đảm bảo các thông số,đó phù hợp với thiết kế cho từng loại mặt hàng và thiết bị, căn cứ vào các tiêu chuẩn đã ban hành | Theo quy trình kiểm soát công nghệ SX Hiệu quả, kết quả hoạt động | 12% | |||||||||||||||||
Kết hợp chặt chẽ với nhân viên Thí nghiệm , Tổ trưởng SX và Trưởng Ca theo dõi diễn biến chất lượng bán sản phẩm từng công đoạn , từng máy trong dây chuyền để có quyết định kịp thời khi lên xuống mặt hàng hoặc khi có biến động chất lượng. | Theo quy trình kiểm soát công nghệ SX. Hiệu quả, kết quả hoạt động | 6% | |||||||||||||||||
Kết hợp chặt chẽ với bảo trì ca để phát hiện khắc phục các chi tiết máy không đảm bảo chất lượng làm việc phát sinh hàng ngày để ngăn chặn kịp thời sản phẩm không phù hợp . | Hiệu quả, kết quả hoạt động | 3% | |||||||||||||||||
Theo dõi , ghi chép các trường hợp xảy ra sự cố lớn có tính chất nghiêm trọng , có biện pháp quàn lý hiện trường để giúp cho việc truy tìm nguyên nhân thuận lợi và chính xác . | Hiệu quả, kết quả hoạt động | 2% | |||||||||||||||||
Thường xuyên theo dõi biến động trên dây chuyền để kịp thời ngăn chặn phát sinh sản phẩm không phù hợp trong qúa trình SX | Theo KQ đánh giá của đơn vị, XN | 3% | |||||||||||||||||
Kiểm tra tình trạng hoạt động cuả bộ điện tử trên máy | Hiệu quả, kết quả hoạt động | 15% | |||||||||||||||||
Rèn luyện tay nghề, tham dự các lớp huấn luyện nâng bậc, chuyên môn do XN tổ chức | Hiệu quả, kết quả hoạt động | 2% | |||||||||||||||||
Thực hiện tốt an toàn LĐ, an toàn máy móc thiết bị công nghệ, thí nghiệm, PCCC . | Theo KQ đánh giá của tổ Kỹ thuật | 2% | |||||||||||||||||
Tham gia các phong trào thi đua , lao động sản xuất do xí nghiệp tổ chức | Hiệu quả hoàn thành nhiệm vụ của tổ, ca | 1% | |||||||||||||||||
Thường xuyên thực hiện chương trình 5S tại khu vực làm việc. Thường xuyên ôn luyện và nắm vững hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 | Theo KQ đánh giá của tổ Kỹ thuật | 1% | |||||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác | |||||||||||||||||||
| Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích | |||||||||||||||
| Nội bộ | Bên ngoài | |||||||||||||||||
| X | Tổ Kỹ thuật –Nhóm KCS | Tổ trưởng, Nhóm trưởng, CN KT-TN-KCS | Phối hợp hoàn thành nhiệm vụ được phân công | |||||||||||||||
| X | Ca sản xuất | Trưởng ca, Tổ trưởng SX, CN sản xuất | Phối hợp hoàn thành nhiệm vụ được phân công | |||||||||||||||
| - Các quyền hạn khác: được tham dự các khóa huấn luyện nâng cao tay nghề, thi nâng bậc lương. Được quyền từ chối các nhiệm vụ được phân công nếu không đảm bảo an toàn | ||||||||||||||||||
| Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: | - Hiểu rõ hoạt động trong dây chuyền SX của XN. - Được hướng dẫn, đào tạo và tự đào tạo để đảm bảo trình độ , khả năng đáp ứng nhiệm vụ được phân công. - Thực hành , truyền đạt thông tin và phối hợp giải quyết công việc . - Độc lập giải quyết công việc được phân công. - Sử dụng được vi tính văn phòng. | |||||||||||||||||
| -Trình độ văn hóa | Cấp 3 hoặc tương đương trở lên. | |||||||||||||||||
| -Trình độ chuyên môn: | ||||||||||||||||||
| - Kiến thức : | ||||||||||||||||||
| - Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, tham mưu ….) | ||||||||||||||||||
| Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) | ||||||||||||||||||
| Các kỹ năng đặc biệt: | ||||||||||||||||||
| Điều kiện làm việc | Tính chất | Mức độ | Thường xuyên | |||||||||||||||
| Nóng, độc hại | X | X | ||||||||||||||||
| Lưu động | X | X | ||||||||||||||||
| Nguy hiểm | ||||||||||||||||||

