BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
I. Thông tin chung:
1. Tên chức danh: Nhân viên theo dõi thu nghiem va thanh pham .
2. Mã chức danh: PKH- 06
3. Đơn vị công tác: Phong Kế Hoạch
4.Cấp trên trực tiếp : Trưởng Phong Kế hoạch
5. Địa chỉ nơi làm việc: TP.HCM
II. Quyền hạn:
- Quyền hạn trực tiếp :
- Yêu cầu các đơn vị cung cấp thông tin , tài liệu hồ sơ , các văn bản cần thiết để làm cơ sở cho quá trình kiểm tra theo kế hoạch đã xây dựng .
- Lập biên bản các đơn vị vi phạm các quy định của phong KH ban hành
- Quyền hạn gián tiếp :
- Lập biên bản xử lý, hoặc khen thưởng các đơn vị theo quy định qua việc kiểm tra giám sát .
IV. Nhiệm vụ:
1. Nhiệm vụ hàng ngày :
- Theo dõi lập quyết định sản xuất đơn hàng thu nghiem
- Báo cáo đột xuất theo chỉ đạo .
2. Nhiệm vụ hàng tuần :
- Tổng hợp các quyết định .
- Theo dõi tiến độ thực hiện các đơn hàng đã được duyệt .
3. Nhiệm vụ hàng tháng :
- Báo cáo tình hình tồn kho quá hạn lưu kho hàng thanh pham
- Lập biên bản kiểm tra theo kế hoạch đã xây dựng .
- Thống kê và báo cáo năng suất , hiệu suất thiet bi.
4. Nhiệm vụ hàng quý:
- Báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện các quyết định SX hàng thu nghiem
- Báo cáo tình hình thực hiện định mức thời gian hàng thu nghiem
- Báo cáo tình hình định mức tồn kho hàng thu nghiem
- Xây dựng chương trình công tác quí cho lĩnh vực hàng thu nghiem .
V. Quỹ thời gian làm việc:
1. Làm việc tại văn phòng: 80%
- Tiếp nhận, xử lý thông tin chỉ đạo của cấp trên: 10%
- Lập các quyết định thử nghiệm : 30%
- Báo cáo theo chỉ đạo của cấp trên : 20%
- Báo cáo định kỳ theo quy định : 10%
- Soát xét quy định : 5%
- Thực hiện công tác hành chánh trong Phong 5%
2. Làm việc tại hiện trường: 20%
- Kiểm tra thực tế tại các đơn vị : 10%
- Làm việc với các đơn vị: 10%
VI. Các mối quan hệ công tác (không bao gồm quan hệ với nhân viên cấp dưới)
|
Phạm vi |
Cá nhân, đơn vị có quan hệ |
Mục đích quan hệ |
Thời điểm quan hệ |
|
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||
|
X |
Trưởng , Phó Phong KH |
Tiếp nhận ý kiến chỉ đạo và giao nhiệm vụ của Trưởng , Phó P.KH |
Hàng ngày |
|
|
Báo cáo theo đề xuất cua TP KH |
Không định kỳ |
|||
|
Tổng hợp báo cáo theo qui định |
Hàng tháng & háng quí |
|||
|
X |
Cac XN Các DVKD |
Trao đổi thông tin về tiến độ sản xuất cho các đơn hàng đã duyệt . |
Hàng ngày |
|
|
X |
Các DVKD |
- Thông tin về tình hình các đơn hàng quá hạn lưu kho . Đề nghị có kế hoạch giải quyết tồn kho |
Hàng tháng |
|
|
X |
Phong VT |
Thông tin hàng tồn kho quá 91 ngày àlập kế hoạch giải quyết |
Hàng tháng |
|
VII. Phương tiện làm việc:
- Bàn ghế làm việc, tủ đựng hồ sơ.
- Máy vi tính
- Các phần mềm tin học: Word, Excel
VIII. Tiêu chuẩn chức danh :
1. Trình độ chuyên môn: Trung cap Kế toán
2. Kiến thức: Kế toán – tin học
- Kỹ năng: Kiểm tra, tổng hợp phân tích & báo cáo, vi tính văn phòng , khả năng xử lý thông tin
- Tố chất: Trung thực , hòa đồng , không ngại khó .