BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh | NHAN VIEN cấp phát nguyen lieu | Mã chức danh | ||||||||||||||||||
Đơn vị | To quan ly nguyen lieu - Phong KH | Nơi làm việc | TP.HCM | |||||||||||||||||
Cấp trên trực tiếp | To truong to quan ly nguyen lieu | |||||||||||||||||||
Tóm tắt công việc | Kiểm tra phương án lĩnh nguyen lieu các XN Theo dõi cấp phát nguyen lieu cho XN | |||||||||||||||||||
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian | ||||||||||||||||||
Theo dõi và cập nhật thường xuyên phương án lĩnh nguyen lieu, nhu cầu nguyen lieu của từng phương án | Số PA lanh nguyen lieu / tháng | 4 h / ngày | ||||||||||||||||||
Kiểm tra cách tính nhu cầu nguyen lieu của từng phương án theo đơn hàng. Trình duyệt PA lanh nguyen lieu. | Số PA được duyệt trong tháng | 15-30 phút/1 PA | ||||||||||||||||||
Đối chiếu kiểm tra Quyết toán đơn hàng về số lượng nguyen lieu cấp phát so với nhu cầu | Số ĐH quyết toán trong tháng | 15 phút /1 ĐH quyết toán | ||||||||||||||||||
Theo định kỳ kiểm tra các XN, kho về lưu trữ hồ sơ về PA,số liệu cập nhật cấp phát nguyen lieu, tình hình lĩnh NL trong tháng | Biên bản kiểm tra | 1h / biên bản kiểm tra | ||||||||||||||||||
Theo dõi tình cấp phát nguyen lieu cho XN | Theo Phiếu lĩnh NL hàng ngày | 1h/ Phiếu lĩnh NL | ||||||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác | ||||||||||||||||||||
Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích | |||||||||||||||||
Nội bộ | Bên ngoài | |||||||||||||||||||
x | Bo phan KH tai XN | Nhân viên cân đối, lập PA, quyết về PA | - cung cấp cập nhật thông tin ,số liệu ,tình hình đơn hàng lĩnh nguyen lieu | |||||||||||||||||
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: | ||||||||||||||||||||
Chức danh CBNV thuộc quyền | Số lượng nhân sự tương ứng | Mức độ giám sát | ||||||||||||||||||
- Về quản lý tài chính | ||||||||||||||||||||
Lĩnh vực | Giá trị tối đa | Mức độ quyền hạn | ||||||||||||||||||
- Các quyền hạn khác | ||||||||||||||||||||
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: | ||||||||||||||||||||
-Trình độ văn hóa | Đại học | |||||||||||||||||||
-Trình độ chuyên môn: | Cử nhân chuyên ngành QTKD | |||||||||||||||||||
- Kiến thức : Chuyên ngành đã học | ||||||||||||||||||||
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc :( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) | ||||||||||||||||||||
Chính xác ,cẩn thận ,am hiểu và phân biệt ký hiệu sợi sử dụng | ||||||||||||||||||||
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) | ||||||||||||||||||||
Các kỹ năng đặc biệt: | ||||||||||||||||||||
Điều kiện làm việc | Tính chất | Mức độ | Thường xuyên | |||||||||||||||||
Nóng, độc hại | ||||||||||||||||||||
Lưu động | ||||||||||||||||||||
Nguy hiểm | ||||||||||||||||||||
