Hướng dẫn điền danh mục kiểm tra công tác xây BM06-QT10

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM06-QT10 Danh mục kiểm tra công tác xây được thiết kế để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát và nghiệm thu chất lượng các hạng mục xây gạch, đá tại công trường. Biểu mẫu này giúp đội ngũ kỹ thuật, giám sát viên và quản lý dự án ghi nhận một cách có hệ thống các sai số, kích thước thực tế so với tiêu chuẩn TCVN 5593:1991. Thông qua việc điền đầy đủ các thông số tại từng vị trí kiểm tra, biểu mẫu là cơ sở pháp lý để đánh giá chất lượng khối xây, từ đó đưa ra quyết định nghiệm thu hay yêu cầu sửa chữa. Đây là công cụ không thể thiếu trong quy trình quản lý chất lượng công trình xây dựng theo hệ thống QT10.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do kỹ sư giám sát chất lượng (QC), kỹ sư công trường hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây điền. Việc điền biểu mẫu được thực hiện trong quá trình thi công, ngay sau khi hoàn thành một đợt xây (móng, tường, cột) hoặc trước khi tiến hành công tác trát, ốp lát. Ngoài ra, biểu mẫu cũng được sử dụng tại thời điểm nghiệm thu giữa các bên (chủ đầu tư, nhà thầu, tư vấn giám sát) để đối chiếu số liệu thực tế với yêu cầu kỹ thuật. Mỗi lần kiểm tra độc lập tại một khu vực hoặc một đợt xây đều cần một biểu mẫu riêng, không gộp chung nhiều đợt kiểm tra vào một phiếu.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Công trường/Project và Khu vực/Area: Ghi rõ tên công trình, dự án và khu vực cụ thể đang kiểm tra (ví dụ: "Nhà máy XYZ - Khu vực nhà xưởng A"). Điền bằng bút mực, chữ in hoa rõ ràng.
  2. STT (No): Đánh số thứ tự các hạng mục kiểm tra từ 1 đến 11 theo đúng danh sách đã liệt kê trong biểu mẫu. Không tự ý thêm hoặc bỏ sót hạng mục.
  3. HẠNG MỤC (Item): Đây là tên các chỉ tiêu kỹ thuật cần kiểm tra như "Chiều dày xây móng", "Cao trình đỉnh khối xây", "Độ lệch trục"... Đọc kỹ từng dòng, không điền sai tên hạng mục.
  4. MÃ SỐ (Code): Ghi mã số tương ứng theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991 (ví dụ: 5.3.1, 5.3.2). Mã số này đã được in sẵn trong biểu mẫu, chỉ việc đối chiếu và ghi lại nếu cần.
  5. SAI SỐ (Tolerance): Ghi giá trị sai số cho phép theo tiêu chuẩn (ví dụ: +/- 15 mm, +15mm/-10mm). Đây là giới hạn để đánh giá kết quả Đạt/Không đạt.
  6. VỊ TRÍ 1, 2, 3, 4 (Location): Mỗi vị trí là một lần kiểm tra độc lập. Tại mỗi ô, ghi kết quả đo đạc thực tế (bằng số mm) hoặc đánh dấu "X" nếu đạt, "O" nếu không đạt. Sau đó ghi ngày kiểm tra và ký tên vào các ô tương ứng bên dưới (K.quả, Ngày, Ký).
  7. GHI CHÚ: Dùng để ghi lại các thông tin bổ sung như lý do không đạt, biện pháp khắc phục, hoặc ghi chú về vị trí kiểm tra cụ thể (ví dụ: "Vị trí 1: Trục A-B, tầng 1").
  8. K.quả, Ngày, Ký: Đây là các cột dành cho kết quả tổng hợp của từng vị trí. Sau khi kiểm tra xong, ghi "Đạt" hoặc "Không đạt", ghi ngày tháng và ký xác nhận của người kiểm tra.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn mang theo bản in tiêu chuẩn TCVN 5593:1991 để đối chiếu sai số cho phép khi điền biểu mẫu.
  • Dụng cụ đo phải được kiểm định và có độ chính xác phù hợp (thước dây, thước mét, thước 2m kiểm tra độ phẳng, máy thủy bình).
  • Không được tẩy xóa, viết đè lên số liệu đã ghi. Nếu sai, gạch ngang một đường và ký xác nhận bên cạnh, sau đó ghi lại số liệu đúng.
  • Mỗi vị trí kiểm tra phải được đánh dấu rõ ràng trên thực tế (bằng sơn, băng keo hoặc đánh dấu trên bản vẽ) để có thể kiểm tra lại nếu cần.
  • Biểu mẫu phải được lưu trữ trong hồ sơ chất lượng công trình, có chữ ký của người kiểm tra và người giám sát (CHT CT/Site Manager) ở cuối biểu mẫu.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa sai số cho phép của móng, tường và cột: Ví dụ, chiều dày xây móng cho phép +/-15mm nhưng chiều dày xây tường chỉ cho phép +15mm/-10mm. Cần đọc kỹ từng dòng.
  • Bỏ sót các hạng mục phụ như "Độ gồ ghề trên bề mặt phẳng đứng" hoặc "Sai số các hàng xây gạch theo phương ngang". Đây là các chỉ tiêu quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng trát và thẩm mỹ.
  • Ghi kết quả chung chung mà không ghi rõ số đo thực tế tại từng vị trí. Việc chỉ ghi "Đạt" hay "Không đạt" mà không có số liệu cụ thể sẽ gây khó khăn khi kiểm tra lại hoặc khi có tranh chấp.
  • Không ghi ngày kiểm tra hoặc ký tên đầy đủ, dẫn đến mất giá trị pháp lý của biểu mẫu khi nghiệm thu.
  • Điền sai mã số code (ví dụ ghi 5.3.2 cho hạng mục thuộc 5.3.1). Cần đối chiếu chính xác với tiêu chuẩn để tránh nhầm lẫn.

Nội dung biểu mẫu

BM06/QT10

Lần ban hành: 01

 
DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/Item: CÔNG TÁC XÂY

INSPECTION CHECKLIST

/ BRICKWORK

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/Project: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/Area: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MÃ SỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

1

Chiều dày xây móng

5.3.1

+/- 15 mm

2

Chiều dày xây tường

5.3.1

+15mm/-10m

3

Chiều dày xây cột

5.3.1

+/- 15 mm

4

Cao trình đỉnh khối xây và các tầng:

+/- 3mm

- Móng

5.3.1

- 15 mm

- Tường

5.3.1

- 15 mm

- Cột

5.3.1

- 15 mm

5

Chiều rộng mảng tường cạnh cửa

5.3.1

- 20 mm

6

Chiều rộng các ô cửa

5.3.1

+ 20 mm

7

Độ lệch trục các các ô cửa cạnh nhau

5.3.1

8

Độ lệch trục của kết cấu:

+/- 5 mm

-Móng

5.3.1

+/- 10 mm

-  Tường

5.3.1

+/- 10 mm

-  Cột

5.3.1

+/- 10 mm

9

Mặt phẳng và góc của khối xây so với phương đứng:

5.3.2

-Trong phạm vi 1 tầng:

- Tường

+/- 10 mm

-Cột

+/- 10 mm

- Trên tòa nhà

-Móng

+/- 10 mm

-Tường

+/- 30 mm

-Cột

+/- 30 mm

10

Sai số các hàng xây gạch theo phương ngang của khối xây trên đoạn dài 10m:

5.3.3

-Móng

+/- 20 mm

-Tường

+/- 20 mm

11

Độ gồ ghề trên bề mặt phẳng đứng của khối xây (kiểm tra bằng thước dài 2m):

5.3.4

- Trên mặt tường sẽ trát vữa

+/- 10 mm

-Trên mặt cột sẽ trát vữa

+/- 5 mm

-Trên mặt tường không trát vữa

+/- 5 mm

-Trên mặt cột không trát vữa

+/- 5 mm

Ghi chú:

- Kiểm tra lần 1:

Đạt:

X

Vị trí 1: .................................................

Không đạt:

O

Vị trí 2: .................................................

- Kiểm tra lần 2:

Đạt:

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/Site Manager

Vị trí 4: .................................................