Hướng dẫn điền danh mục kiểm tra lắp đặt thiết bị vệ sinh

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM17-QT10 "Danh mục kiểm tra công tác lắp đặt thiết bị vệ sinh" được thiết kế để ghi nhận và đánh giá kết quả kiểm tra chất lượng lắp đặt các thiết bị vệ sinh trong công trình xây dựng. Mục đích chính của biểu mẫu là đảm bảo việc lắp đặt tuân thủ đúng tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593:1991, từ đó kiểm soát chặt chẽ sai số cho phép và chất lượng tổng thể. Biểu mẫu này giúp đội ngũ giám sát, kỹ thuật và quản lý công trường có cơ sở dữ liệu rõ ràng để đánh giá từng vị trí lắp đặt, đồng thời làm căn cứ để nghiệm thu hoặc yêu cầu khắc phục khi có sai sót.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do cán bộ kỹ thuật, giám sát chất lượng hoặc quản lý công trường (Site Manager) trực tiếp thực hiện. Thời điểm điền là ngay sau khi hoàn thành công tác lắp đặt thiết bị vệ sinh tại từng khu vực, trước khi tiến hành nghiệm thu chính thức. Việc điền biểu mẫu cần được thực hiện song song với quá trình kiểm tra thực tế tại hiện trường, đảm bảo mỗi vị trí lắp đặt đều được đo đạc và đối chiếu với sai số cho phép. Ngoài ra, biểu mẫu còn được sử dụng khi kiểm tra lại lần 2 nếu lần đầu có hạng mục không đạt yêu cầu.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Công trường/Project: Ghi rõ tên công trình hoặc dự án đang thi công, ví dụ: "Chung cư ABC – Hà Nội".
  2. Khu vực/Area: Nhập vị trí cụ thể trong công trình, ví dụ: "Tầng 5 – Khu vệ sinh nam".
  3. STT (No): Đánh số thứ tự từ 1 đến 8 tương ứng với từng hạng mục thiết bị vệ sinh được liệt kê trong biểu mẫu.
  4. HẠNG MỤC (Item): Ghi tên thiết bị vệ sinh cần kiểm tra, ví dụ: "Bồn rửa", "Chậu xí", "Âu tiểu". Mỗi hạng mục đã được liệt kê sẵn trong biểu mẫu, chỉ cần đối chiếu và đánh dấu.
  5. MÃ SỐ (Code): Nhập mã số tương ứng theo tiêu chuẩn TCVN 5593, ví dụ: 11.2.5.1 cho bồn rửa, 11.2.5.2 cho thùng xả nước.
  6. SAI SỐ (Tolerance): Ghi lại sai số cho phép theo quy định, bao gồm hai trường hợp: lắp đặt từng thiết bị riêng lẻ (ví dụ: ±20 mm) và lắp đặt hàng loạt (ví dụ: ±5 mm).
  7. VỊ TRÍ 1, 2, 3, 4 (Location): Mỗi vị trí gồm 4 cột nhỏ: K.quả (Kết quả – Đạt: X, Không đạt: O), Ngày (ngày kiểm tra), Ký (chữ ký người kiểm tra), và GHI CHÚ. Điền kết quả đo đạc thực tế tại từng vị trí lắp đặt.
  8. Ghi chú cuối biểu mẫu: Phần này dùng để ghi nhận kết quả kiểm tra lần 1 và lần 2, bao gồm dòng "Đạt: X" hoặc "Không đạt: O", cùng với chữ ký của CHT CT/Site Manager.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn mang theo biểu mẫu khi kiểm tra thực tế tại công trường để ghi chép ngay kết quả, tránh sai sót do nhớ nhầm.
  • Đối với mỗi hạng mục, cần phân biệt rõ sai số cho phép giữa lắp đặt từng thiết bị và lắp đặt hàng loạt, vì hai giá trị này khác nhau đáng kể.
  • Kết quả kiểm tra phải được ký xác nhận bởi người kiểm tra và quản lý công trường (Site Manager) để đảm bảo tính pháp lý.
  • Nếu có hạng mục không đạt (kết quả O), cần ghi chú cụ thể lý do và yêu cầu khắc phục trước khi kiểm tra lần 2.
  • Biểu mẫu này phải được lưu trữ cẩn thận trong hồ sơ nghiệm thu công trình để phục vụ công tác thanh tra, kiểm toán sau này.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa sai số cho phép của lắp đặt từng thiết bị và hàng loạt, dẫn đến đánh giá sai kết quả.
  • Bỏ sót cột "Ngày" hoặc "Ký" tại các vị trí kiểm tra, làm mất tính liên tục của dữ liệu.
  • Ghi kết quả không rõ ràng: dùng ký hiệu khác ngoài "X" (đạt) và "O" (không đạt), gây khó hiểu cho người đọc.
  • Không ghi đầy đủ thông tin công trường và khu vực, khiến biểu mẫu khó xác định bối cảnh kiểm tra.
  • Quên ký xác nhận của Site Manager ở phần ghi chú cuối biểu mẫu, dẫn đến biểu mẫu không hợp lệ.

Nội dung biểu mẫu

BM17/QT10

Lần ban hành: 01

 
DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/Item: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ

INSPECTION CHECKLIST

VỆ SINH

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/Project: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/Area: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MÃ SỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị

vệ sinh

11.2.5

1

Bồn rửa (tới thành chậu rửa):

11.2.5.1

-Khi lắp đặt từng thiết b ị

± 20 mm

- Khi lắp đặt hàng loạt

± 5 mm

2

Thùng xả nước vào chậu xí (tới đáy thùng):

11.2.5.2

-Thùng đặt cao

-Khi lắp đặt từng thiết bị

± 20 mm

-Khi lắp đặt hàng loạt

± 5 mm

-Thùng đặt thấp

-Khi lắp đặt từng thiết bị

± 10 mm

-Khi lắp đặt hàng loạt

± 5 mm

3

Chậu xí gang đặt dười sàn (tới thành chậu)

11.2.5.3

-Khi lắp đặt từng thiết bị

20 mm

-Khi lắp đặt hàng loạt

5 mm

4

Âu tiểu gắn vào tường (tới thành chậu)

11.2.5.4

-Khi lắp đặt từng thiết bị

20 mm

-Khi lắp đặt hàng loạt

5 mm

5

Chậu vệ sinh phụ nữ (biđê) (miệng âu)

11.2.5.5

-Khi lắp đặt từng thiết bị

10 mm

-Khi lắp đặt hàng loạt

5 mm

6

Ống xả nước vào máng tiểu

( từ lòng máng tới trục ống)

11.2.5.6

-Khi lắp đặt từng thiết bị

20 mm

-Khi lắp đặt hàng loạt

5 mm

7

Chậu xí (tới thành)

11.2.5.7

-Khi lắp đặt từng thiết bị

20 mm

-Khi lắp đặt hàng loạt

5 mm

8

Bồn tắm (tới thành)

11.2.5.8

-Khi lắp đặt từng thiết bị

20 mm

-Khi lắp đặt hàng loạt

5 mm

Ghi chú:

- Kiểm tra lần 1:

Đạt:

X

Vị trí 1: .................................................

Không đạt:

O

Vị trí 2: .................................................

- Kiểm tra lần 2:

Đạt:

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/Site Manager

Vị trí 4: .................................................