BM12A/QT10 Lần ban hành: 01 | Hạng mục/Item: CÔNG TÁC KÈO MÁI | ||
INSPECTION CHECKLIST | /BULÔNG & ĐINH TÁN | ||
Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991 | Công trường/Project: ......................... | ||
(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng) | Khu vực/Area: ................................... |
STT No | HẠNG MỤC Item | MÃ SỐ Code | SAI SỐ Tolerance | VỊ TRÍ 1/ Location 1 | VỊ TRÍ 2/ Location 2 | VỊ TRÍ 3/ Location 3 | VỊ TRÍ 4/ Location 4 | GHI CHÚ | ||||||||
K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | |||||
Gia công các công trình thép | ||||||||||||||||
Sai lệch cho phép về đường kính lỗ bulông | ||||||||||||||||
1 | Đường kính danh định lỗ bulông lớn hơn 12 đến 18 | |||||||||||||||
Phía trên | ||||||||||||||||
Phía dưới | ||||||||||||||||
2 | Đường kính danh định lỗ bulông lớn hơn 18 đến 30 | |||||||||||||||
Phía trên | ||||||||||||||||
Phía dưới | ||||||||||||||||
3 | Đường kính danh định lỗ bulông lớn hơn 30 đến 39 | |||||||||||||||
Phía trên | ||||||||||||||||
Phía dưới | ||||||||||||||||
Sai số cho phép về lỗ đinh tán và lỗ bulông có độ chính xác thấp, trung bình và lỗ bulông cường độ cao: | ||||||||||||||||
4 | Sai số đường kính các lỗ dùng để tán đinh và đặt bulông (D ≤ 17 mm) | |||||||||||||||
5 | Lệch ôvan (chênh lệch giữa đường kính nhỏ) (D ≤ 17 mm) | |||||||||||||||
Sai lệch cho phép về kích thước của chi tiết kết cấu so với thiết kế | ||||||||||||||||
Các chi tiết lắp ráp | ||||||||||||||||
6 | Chiều dài và rộng các chi tiết: | |||||||||||||||
a/ Cắt thủ công bằng ôxy theo đường kẻ | ||||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
b/ Cắt nửa tự động và tự động bằng ôxy theo khuôn mẫu hoặc bằng máy cắt theo đường kẻ | ||||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
c/ Cắt bằng máy trên bệ hoặc trong dây chuyền sản xuất | ||||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
d/ Cắt bằng bào hay phay | ||||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
7 | Hiệu số chiều dài các đường chéo của tấm thép hàn: | |||||||||||||||
a/ Hàn giáp mép | ||||||||||||||||
b/ Hàn chồng | ||||||||||||||||
8 | Khoảng cách giữa tim các lỗ | |||||||||||||||
a/ Theo vạch dấu | ||||||||||||||||
-Các lỗ biên | ||||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
- Các lỗ kề nhau | ||||||||||||||||
b/ Theo trục đường hoặc gia công trong sản xuất dây chuyền | ||||||||||||||||
-Các lỗ biên | ||||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
- Các lỗ kề nhau | ||||||||||||||||
Kích thước các phần tử kết cấu xuất xưởng | ||||||||||||||||
9 | Được tổ hợp trên bệ gá trên dụng cụ gá có chốt định vị và trên giá sao chép có chốt định vị | |||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
10 | Kích thước (dài rộng) giữa các bề mặt phay | |||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
11 | Bề rộng các tấm đáy gia công bằng phương pháp cuộc và được hàn khi lắp ráp: | |||||||||||||||
-Giáp mép | ||||||||||||||||
-Cơi chống | ||||||||||||||||
Khoảng cách giữa các nhóm lỗ | ||||||||||||||||
12 | Khi gia công đơn chiếc và được tổ hợp theo đường kẻ đã vạch | |||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
13 | Khi gia công đơn chiếc và tổ hợp theo các chốt định vị | |||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
14 | Khi khoan theo dưỡng khoan | |||||||||||||||
+ Kích thước dưới 1,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5 | ||||||||||||||||
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5 | ||||||||||||||||
Ghi chú: | |||||
- Kiểm tra lần 1: | Đạt: | X | Vị trí 1: ................................................. | ||
Không đạt: | O | Vị trí 2: ................................................. | |||
- Kiểm tra lần 2: | Đạt: | Vị trí 3: ................................................. | |||
CHT CT/Site Manager | Vị trí 4: ................................................. |
