BM02/QT10 Lần ban hành: 01 | Hạng mục/Item: CÔNG TÁC ĐẤT | ||
INSPECTION CHECKLIST | / EARTH WORK | ||
Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991 | Công trường/Project: ......................... | ||
(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng) | Khu vực/Area: ................................... |
STT No | HẠNG MỤC Item | MÃ SỐ Code | SAI SỐ Tolerance | VỊ TRÍ 1/ Location 1 | VỊ TRÍ 2/ Location 2 | VỊ TRÍ 3/ Location 3 | VỊ TRÍ 4/ Location 4 | GHI CHÚ | ||||||||
K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | K.quả | Ngày | Ký | |||||
San mặt bằng: sai lệch cho phép của cao trình tại các điểm riêng biệt khi san mặt bằng (với điều kiện giữ nguyên hướng thoát nước) so với cao trình thiết kế | 2.1 | |||||||||||||||
1 | Độ dốc mặt đã san | 2.1.1 | 1% | |||||||||||||
2 | Độ dốc hào tiêu nước | 2.1.2 | 1% | |||||||||||||
3 | Chiều dày lớp đất mặt | 2.1.3 | 10% | |||||||||||||
Công tác thoát nước mặt so với thiết kế | 2.2 | |||||||||||||||
4 | Độ dốc dọc theo rãnh thoát nước kể từ hố đào | 2.2.1 | 2% | |||||||||||||
5 | Độ dốc dọc theo rãnh thoát nước ở đầm lầy, bãi bồi ven sông | 2.2.2 | 1% | |||||||||||||
6 | Độ dốc dọc của rãnh hở trong hố đào dẫn đến hố thu nước | 2.2.3 | Từ 2 – 5% | |||||||||||||
Công tác đào và lấp đất | 2.3 | |||||||||||||||
Khi đào hố móng và đường hào, không được đào sâu quá cao trình đặt kết cấu và vi phạm tới cấu tạo tự nhiên của nền đất. Sai số của chiều dày để lại ở đáy hố đào như sau: | 2.3.1 | |||||||||||||||
7 | Chiều dày cho phép để lại ở đáy hố | 2.3.1.1 | ||||||||||||||
-Khi thi công thủ công | 100 mm | |||||||||||||||
-Khi thi công cơ giới | 100 mm | |||||||||||||||
8 | Sai lệch cao trình đáy hố móng đúc sẵn so với thiết kế | 2.3.1.2 | +/- 50 mm | |||||||||||||
Khi thi công một số công trình bằng đất | 2.3.2 | |||||||||||||||
9 | Lệnh trục nền đất trên mặt bằng (lệch theo độ dốc) | 2.3.2.1 | Không cho phép | |||||||||||||
10 | Thu hẹp đáy rãnh | 2.3.2.2 | Không cho phép | |||||||||||||
11 | Sai lệch đô dốc của rãnh và hào | 2.3.2.3 | +/- 1% | |||||||||||||
12 | Sai lệch cao trình của mặt nền đất (trừ nền nhà và công trình hào đặt đường ống không có áp lực) | 2.3.2.4 | +/- 50 mm | |||||||||||||
13 | Sai lệch chiều rộng của thềm đất đắp (với điều kiện bảo đảm độ dốc, thiết kế của mái dốc có độ chính xác đến 10%) | 2.3.2.5 | +/- 100 mm | |||||||||||||
Ghi chú: | |||||
- Kiểm tra lần 1: | Đạt: | X | Vị trí 1: ................................................. | ||
Không đạt: | O | Vị trí 2: ................................................. | |||
- Kiểm tra lần 2: | Đạt: | Vị trí 3: ................................................. | |||
CHT CT/Site Manager | Vị trí 4: ................................................. |
