Hướng dẫn điền bảng đánh giá thử việc BMTV-05A chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BMTV-05A là công cụ chính thức để đánh giá năng lực và hiệu quả công việc của nhân viên văn phòng, khối gián tiếp và cấp quản lý sau khi kết thúc thời gian thử việc. Mục đích của bảng đánh giá này là giúp người quản lý trực tiếp có cơ sở khách quan để xem xét việc chính thức hóa hợp đồng lao động, điều chỉnh mức lương hoặc đưa ra các quyết định nhân sự phù hợp. Đồng thời, biểu mẫu cũng giúp nhân viên nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để cải thiện trong công việc tương lai.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do người quản lý trực tiếp của nhân viên thử việc chịu trách nhiệm điền chính. Thời điểm điền là ngay sau khi kết thúc thời gian thử việc theo quy định của công ty, thường là trước ngày hết hạn hợp đồng thử việc từ 3 đến 5 ngày làm việc. Sau khi quản lý trực tiếp hoàn thành phần đánh giá, nhân viên được đánh giá sẽ đọc và ghi ý kiến của mình vào phần C. Cuối cùng, phòng Nhân sự và Ban Giám đốc sẽ xem xét và phê duyệt kết quả.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Họ tên, Bộ phận, Chức vụ, Ngày nhận việc: Ghi đầy đủ và chính xác thông tin cá nhân của nhân viên được đánh giá theo hợp đồng lao động hoặc quyết định tiếp nhận. Ngày nhận việc là ngày đầu tiên nhân viên chính thức làm việc tại công ty.
  2. Người Quản lý trực tiếp, Chức vụ: Ghi rõ họ tên và chức danh của người quản lý trực tiếp đang phụ trách nhân viên này. Đây là người sẽ thực hiện việc đánh giá ở phần B.
  3. Phần A - Công việc hiện tại đang thực hiện: Liệt kê các công việc chính và công việc phụ mà nhân viên đang đảm nhận trong thời gian thử việc. Mỗi dòng tương ứng với một đầu việc cụ thể, có thể ghi tối đa 3 công việc chính và 3 công việc phụ.
  4. Phần B - Cấp quản lý trực tiếp đánh giá: Đây là phần quan trọng nhất. Người quản lý cần đánh giá từng chỉ tiêu từ 1 đến 10 dựa trên yêu cầu công việc thực tế. Mỗi chỉ tiêu có thang điểm từ 0 đến 10, tổng điểm tối đa là 100. Cần ghi nhận xét cụ thể vào cột "Phần đánh giá" để minh chứng cho điểm số đã cho.
  5. Xếp loại và Ghi chú: Sau khi tính tổng điểm, đối chiếu với bảng xếp loại ở cuối phần B (Xuất sắc: 81-100%, Giỏi: 71-80%, Khá: 61-70%, Trung bình: 51-60%, Yếu: dưới 50%) để điền kết quả. Lưu ý: chỉ tính điểm trên các chỉ tiêu có trong yêu cầu công việc, không đánh giá chỉ tiêu không liên quan.
  6. Phần Nhận xét, đánh giá và đề xuất: Người quản lý ghi nhận xét chung về mặt tích cực, hạn chế và triển vọng của nhân viên. Sau đó đưa ra đề xuất cụ thể như: chính thức hóa hợp đồng, kéo dài thử việc, điều chỉnh lương hay chấm dứt hợp đồng. Ký tên và ghi ngày tháng.
  7. Phần C - Ý kiến nhân viên: Nhân viên được đánh giá ghi ý kiến cá nhân về kết quả đánh giá, có thể đồng ý hoặc không đồng ý và nêu lý do. Ký tên xác nhận.
  8. Phần D - Ý kiến Phòng Nhân sự và Phần E - Xét duyệt Ban Giám đốc: Phòng Nhân sự và Ban Giám đốc sẽ ghi nhận xét và quyết định cuối cùng, sau đó ký tên và đóng dấu (nếu có).

Lưu ý quan trọng

  • Chỉ đánh giá các chỉ tiêu thực sự có trong yêu cầu công việc của nhân viên, không đánh giá tràn lan các chỉ tiêu không liên quan.
  • Điểm số phải đi kèm với nhận xét cụ thể, tránh cho điểm cảm tính hoặc không có căn cứ.
  • Nhân viên có quyền ghi ý kiến phản hồi vào phần C, đây là quyền lợi chính đáng cần được tôn trọng.
  • Biểu mẫu phải được hoàn thành đúng hạn, trước khi kết thúc thời gian thử việc để kịp tiến độ xử lý hợp đồng.
  • Tất cả các bên liên quan (quản lý, nhân viên, HR, BGĐ) đều phải ký tên và ghi rõ ngày tháng để đảm bảo tính pháp lý.

Lỗi thường gặp

  • Quên ghi ngày nhận việc hoặc ghi sai ngày dẫn đến sai thời điểm đánh giá.
  • Đánh giá tất cả 10 chỉ tiêu dù chỉ tiêu đó không thuộc yêu cầu công việc, làm sai lệch kết quả xếp loại.
  • Cho điểm nhưng không ghi nhận xét cụ thể ở cột "Phần đánh giá", khiến kết quả thiếu thuyết phục.
  • Nhân viên bỏ qua phần C (ý kiến nhân viên) vì nghĩ không cần thiết, dẫn đến thiếu minh bạch trong quy trình.
  • Không tính đúng tỷ lệ phần trăm khi xếp loại, ví dụ nhầm lẫn giữa thang điểm 100 và thang phần trăm.
  • Thiếu chữ ký của một trong các bên (quản lý, nhân viên, HR, BGĐ) làm biểu mẫu không hợp lệ.

Nội dung biểu mẫu

BẢNG ĐÁNH GIÁ SAU THỜI GIAN THỬ VIỆC

(Áp dụng cho Nhân viên văn phòng, khối gián tiếp và cấp quản lý)

Họ tên:…………………………………………………………

Bộ phận: …………………………………………………………….

Chức vụ: ……………………..

Ngày nhận việc:…………………….

Người Quản lý trực tiếp:…………………………………….  Chức vụ:……………………..

A.CÔNG VIỆC HIỆN TẠI ĐANG THỰC HIỆN:

STT

CÔNG VIỆC CHÍNH

CÔNG VIỆC PHỤ

1

2

3

B.CẤP QUẢN LÝ TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ:

STT

SO VỚI YÊU CẦU CÔNG VIỆC

PHẦN ĐÁNH GIÁ

ĐIỂM SỐ

1

Tính phức tạp

 .....................................................................................

......................................................................................

2

Khối lượng công việc (số giờ làm việc trong ngày)

 .....................................................................................

......................................................................................

3

Tính sáng tạo, linh động

 .....................................................................................

......................................................................................

4

Tính phối hợp, tổ chức

 .....................................................................................

......................................................................................

5

Tinh thần trách nhiệm

 .....................................................................................

......................................................................................

6

Tính kỷ luật

 .....................................................................................

......................................................................................

7

Kết quả đạt được

 .....................................................................................

......................................................................................

8

Kinh nghiệm giải quyết

 .....................................................................................

......................................................................................

9

Kỹ năng chuyên môn

 .....................................................................................

......................................................................................

10

Khả năng quản lý điều hành

 .....................................................................................

......................................................................................

TỔNG ĐIỂM TỐI ĐA (Nếu đánh giá toàn bộ các chỉ tiêu) : 100

XẾP LOẠI : .........................

GHI CHÚ : Chỉ tiêu nào không có trong yêu cầu công việc thì không cần đánh giá (Kết quả chỉ tính trên các chỉ tiêu yêu cầu)

XẾP LOẠI : XUẤT SẮC : 81% X 100% T.BÌNH : 51% X 60%

GIỎI : 71% X  80% YẾU : X 50%
KHÁ : 61% X 70%

PHẦN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT CỦA CẤP QUẢN:

1.Đánh giá chung:

MẶT TÍCH CỰC

MẶT HẠN CHẾ

TRIỂN VỌNG

......................................................... .........................................................

......................................................... .........................................................

.........................................................

.........................................

2.Đề xuất:

NGÀY

..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... .....................................................................................................................

CHỮ KÝ

C.Ý KIẾN NHÂN VIÊN ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ:

NGÀY

..................................................................................................................... ..................................................................................................................... .....................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

CHỮ KÝ

D.Ý KIẾN PHÒNG NHÂN SỰ:

NGÀY
(Date)

CHỮ KÝ
(Signature)

E.XÉT DUYỆT BAN GIÁM ĐỐC:

NGÀY

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

CHỮ KÝ