Hướng dẫn điền biểu mẫu kế hoạch đào tạo năm BMDT-05

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BMDT-05 Kế hoạch Đào tạo năm được thiết kế để tổng hợp toàn bộ nhu cầu đào tạo của công ty trong một năm tài chính. Tài liệu này giúp phòng Quản trị Nguồn nhân lực (QTNNL) lập kế hoạch chi tiết về các khóa học, KPI cá nhân, ngân sách dự kiến và chi phí thực tế. Đây là công cụ quan trọng để đảm bảo việc đào tạo nhân viên được thực hiện đúng mục tiêu kinh doanh, đồng thời kiểm soát ngân sách đào tạo hiệu quả.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng phòng QTNNL hoặc nhân viên phụ trách đào tạo chịu trách nhiệm lập. Thời điểm điền là vào cuối năm trước (khoảng tháng 10-12) để chuẩn bị cho kế hoạch năm sau. Sau khi hoàn thành, biểu mẫu cần được Kiểm tra bởi Trưởng phòng và Duyệt bởi Phó Tổng Giám đốc Back Office trước khi triển khai. Nhân viên các phòng ban khác có thể được yêu cầu cung cấp thông tin về nhu cầu đào tạo của bộ phận mình.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. KH KPI (Kế hoạch KPI cá nhân): Ghi rõ họ tên nhân viên, chức danh và kế hoạch năm. Ở cột "Đầu mục Công việc", liệt kê các công việc chính (ví dụ: Tổ chức đào tạo hội nhập cho nhân viên mới). Cột "Mục tiêu KPI" ghi chỉ tiêu hoàn thành (ví dụ: Hoàn thành). Cột "Nội dung triển khai chi tiết" mô tả các bước thực hiện. Cột "Kế hoạch" ghi thời gian dự kiến. Cột "Những điểm hỗ trợ cần thiết" liệt kê nguồn lực cần có. Cột "Trọng số" ghi tỷ lệ phần trăm của mục tiêu này trong tổng KPI.
  2. Kế hoạch Ngân sách 2011: Phần này gồm hai nhóm chính: Chi phí tính trên toàn công ty và Chi phí tính cho phòng QTNNL. Ở cột "Nội dung", ghi rõ từng khoản mục (tuyển dụng, đào tạo hãng, đào tạo kỹ năng mềm, đào tạo nội bộ...). Cột "Chi phí thực tế năm trước" điền số liệu đã chi. Cột "Dự kiến ngân sách năm nay" chia theo từng quý (Quý 1-4) và tổng cả năm. Cột "Diễn giải" ghi cách tính hoặc lý do phát sinh chi phí (ví dụ: dựa vào kế hoạch đào tạo của hãng).
  3. KH Đào tạo Kỹ năng 2011: Đây là danh sách chi tiết các khóa học. Cột "Stt" đánh số thứ tự. Cột "Tên khóa học" ghi tên khóa (ví dụ: Kỹ năng tư duy trong kinh doanh). Cột "Kế hoạch" ghi thời gian dự kiến tổ chức (theo quý hoặc tháng). Cột "Số lượng Học viên" ghi số người tham gia. Cột "Đối tác Đào tạo" ghi tên đơn vị cung cấp (ví dụ: INPRO, Tunv). Cột "Chi phí (1000 VND)" ghi đơn giá mỗi học viên. Cột "Thành tiền (1000 VND)" là kết quả của Số lượng x Chi phí. Cột "Vị trí liên quan" ghi bộ phận (Sale, PA...). Cột "Diễn giải" ghi mục tiêu hoặc ghi chú thêm.
  4. Người lập / Kiểm tra / Duyệt: Cuối biểu mẫu có các ô để ký tên. "Người lập" là nhân viên phụ trách soạn thảo. "Kiểm tra bởi" là Trưởng phòng. "Duyệt bởi" là Phó TG Back Office. "Người báo cáo" là người trình bày kế hoạch. Các ô này cần được ký và ghi rõ họ tên sau khi hoàn thiện.

Lưu ý quan trọng

  • Đơn vị tiền tệ trong biểu mẫu là 1000 VND, cần nhập số liệu chính xác, không nhập sai đơn vị.
  • Cột "Diễn giải" bắt buộc phải điền đầy đủ để giải trình cơ sở tính toán ngân sách, tránh bị từ chối khi duyệt.
  • Phần KPI cá nhân phải gắn với mục tiêu đào tạo cụ thể, không viết chung chung.
  • Đối với các khóa học chưa có kế hoạch từ hãng, ghi "Chưa có kế hoạch" vào cột diễn giải thay vì để trống.
  • Kiểm tra kỹ các ô có giá trị #N/A – đây là dữ liệu chưa có, cần cập nhật hoặc giải thích lý do.

Lỗi thường gặp

  • Nhập sai đơn vị tiền tệ: Nhiều người nhập số tiền theo VND thay vì 1000 VND, dẫn đến sai lệch ngân sách lớn.
  • Bỏ sót cột "Diễn giải": Khi không ghi chú cách tính, cấp duyệt sẽ yêu cầu bổ sung, làm chậm tiến độ phê duyệt.
  • Không đồng bộ giữa KPI và ngân sách: Ví dụ, KPI ghi "Tổ chức đào tạo hội nhập" nhưng ngân sách lại không có mục chi phí tương ứng.
  • Để trống cột "Kế hoạch" thời gian: Các khóa học cần ghi rõ quý hoặc tháng dự kiến, nếu không sẽ khó theo dõi tiến độ.
  • Ghi sai tên đối tác đào tạo: Cần kiểm tra chính tả tên đơn vị cung cấp để tránh nhầm lẫn khi đặt hợp đồng.

Nội dung biểu mẫu

KH KPI

KH KPI

KẾ HOACH CÔNG VIỆC CÁ NHÂN
(PHÒNG QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC)
Họ tên nhân viên:  Chức danh:       Kế hoạch năm 
#Đầu Mục Công việcMục tiêu KPI Nội dung triển khai chi tiếtKế hoạchNhững điểm hỗ trợ cần thiết để hoàn thành mục tiêuGhi chú
Tỷ trọng123456789101112
1Tổ chức đào tạo hội nhập cho nhân viên mớiHoàn thành                
2Tổng hợp chi phí duy trì chứng chỉ                 
3Thực hiện auditcisco                 
4Renew bộ đề thi đầu vào                 
5Hỗ trợ cung cấp thông tin phục vụ thầu                 
Xác nhậnLập bởiKiểm tra bởiDuyệt bởi 
    
Người báo cáoTrưởng phòngPhó TGĐ back office 

Ngan sach

Ngan sach

KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH 2011
#Nội dungChi phí thực tế chi năm 2010 (12 tháng) (1000 VND)Dự kiến ngân sách năm 2011 (tính theo VND)Diễn giải
(cách tính, lý do...)
Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4Tổng cả năm
1000 VNDUSDThành tiền
1000 VND
I.Chi phí tính trên toàn công ty         
1Chi phí tuyển dụng         
  - Đăng tuyển         
  - Tham gia các event để PR         
  - Khác         
           
2Chi phí đào tạo254,416        
  - Đào tạo hãng24200NANANANA0 0.00Phải dựa vào kế hoạch đào tạo của hãng. Hiện tại chưa có kế hoạch của hãng. Dự kiến sẽ có 4 đợt / năm, cán bộ công ty sẽ được đi đào tạo nước ngoài (mỗi hãng sẽ có 1 đợt)
  - Đào tạo kỹ năng mềm185636#N/A#N/A#N/A#N/A#N/A #N/ADựa vào yêu cầu cá nhân và trung tâm để lên kế hoạch đào tạo vào chi phí
  - Đào tạo nội bộ000000 0.00 
 - Thi chứng chỉ theo yêu cầu cá nhân44580NANANANA0 0.00Dựa vào kế hoạch KPI của các trung tâm 
 -Thi chứng chỉ theo yêu cầu thầuNANANANANA0 0.00Kế hoạch duy trì chứng chỉ đáp ứng thầu.
 - Chi phí duy trì đối tác hãngNA     878281,756,560.00Dựa vào yêu cầu của hãng, tính toán ra số chứng chỉ và chi phí để hoàn thành chứng chỉ đó
 - Chi phí khác         
           
3Chi phí tiền lương         
  - Lương         
  - Thưởng & phúc lợi         
           
4Chi phí Bảo Hiểm         
  - BHXH         
  - BHYT         
  - BHTN         
           
II.Chi phí tính cho phòng QTNNL         
1Chi phí lương phòng QTNNL         
  - Lương cứng         
  - Lương mềm         
           
2Văn phòng phẩm + Mực in         
  - Giấy in         
  - Mực in         
  - VPP khác         
           
3Chi phí tiếp khách, liên hoan         
           
4Chi phí đi lại/công tác phí         
           
5Chi phí khác         
           
Tổng (1000 VND) #N/A
6411- Chi phí lương nhân viên trung tâm
 Lương cứng
 Lương mềm
6413- Chi phí phân bổ đồ dùng, dụng cụ trung tâm
 CP VPP
 CP CCDC phân bổ
6414- Chi phí khấu hao tài sản cố định trung tâm
6425- ThuÕ, phÝ vµ lÖ phÝ
6417- Chi phí dịch vụ mua ngoài trung tâm
 Chi phí điện thoại , internet
 Chi phí thuê nhà
 Chi phí điện nước
6418- Chi phí bằng tiền khác bộ phận trung tâm
 Chi phí tiếp khách, liên hoan
 Chi phí đi lại, công tác phí
 Chi phí marketing
 Dao tao
 Phí tuyển dụng
 Chi phí khác

KH dao tao ky nang

KH dao tao ky nang

 KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO KỸ NĂNG 2011
SttTên khóa họcKế hoạchSố lượngHọc viênĐối tác Đào tạoChi phí (1000 VND)Thành tiền (1000 VND)Vị trí liên quanDiễn giải
CÁC KỸ NĂNG KINH DOANH
 Trung tâm Kinh doanh 1        
 Kỹ năng tư duy trong kinh doanh  Tunv 2,5000Sale 
 Business writing  Tunv #N/A#N/ASale 
 Hoạch định và Kiểm soát công việc  Tunv 3,6000Sale 
 Lập Kế hoạch Kinh doanh  Thangnv #N/A#N/ASale 
 Bán hàng chuyên nghiệp  Thangnv #N/A#N/ASale 
 Sales Manager  Thangnv #N/A#N/ASale 
 Kỹ năng chăm sóc khách hàng  Thangnv 2,5000Sale 
 Kỹ năng tư duy trong kinh doanh  Thangnv 2,5000Sale 
 Business writing  Thangnv #N/A#N/ASale 
 Marketing chuyên nghiệp  Thangnv 5,0000Sale 
 Giải quyết vấn đề và ra quyết định  Thangnv 3,6000Sale 
 Kỹ năng tạo ảnh hưởng  Thangnv 3,5000Sale 
 Kỹ năng đàm phán, thương thuyết hiệu qủa  Thangnv #N/A#N/ASale 
 Bán hàng chuyên nghiệp  Trungvd #N/A#N/ASale 
 Sales Manager  Trungvd #N/A#N/ASale 
 Business writing  Trungvd #N/A#N/ASale 
 Marketing chuyên nghiệp  Trungvd 5,0000Sale 
 Trung tâm Kinh doanh 2        
       0  
 Trung tâm Kinh doanh 3        
       0  
 Trung tâm Kinh doanh 4        
       0  
 Trung tâm Kinh doanh 6        
 Hoạch định và Kiểm soát công việcQuý I12Toàn trung tâm 3,60043,200 biết cách thực hiện
 Tiếng Anh Thương Mạicả năm7Cán bộ kinh doanh #N/A#N/ACán bộ kinh doanhgiao tiếp được và có hiểu biết về các thuật ngữ thương mại thông dụng
 Nghiệp vụ về đấu thầu: Quy trình đấu thầu, quy định về hồ sơ thầu,… 2PA #N/A#N/APA 
 Tiếng Anh ( nghe, nói, đọc, viết) 2PA #N/A#N/APA 
 Hoạch định và Kiểm soát công việc 7Cán bộ kinh doanh 3,60025,200Cán bộ kinh doanh 
 Kỹ năng tạo ảnh hưởng 7Cán bộ kinh doanh 3,50024,500Cán bộ kinh doanh 
 Trung tâm Kinh doanh 8        
 Kỹ năng chăm sóc khách hàngtháng 21HoainvINPRO2,5002,500SaleNâng cao
 Marketing chuyên nghiệptháng 31HoainvINPRO, Hội Marketing5,0005,000SaleNâng cao
 Kỹ năng tạo ảnh hưởngtháng 71HoainvINPRO3,5003,500SaleNâng cao
 Kỹ năng phát triển bản thân và làm việc theo nhómtháng 41HoainvINPRO3,5003,500SaleNâng cao
 Kỹ năng chăm sóc khách hàng 1Hungnx 2,5002,500Sale 
 Kỹ năng tư duy trong kinh doanh 1Hungnx 2,5002,500Sale 
 Hoạch định và Kiểm soát công việc 1Hungnx 3,6003,600Sale 
 Giải quyết vấn đề và ra quyết định 1Hungnx 3,6003,600Sale 
 Kỹ năng tạo ảnh hưởng 1Hungnx 3,5003,500Sale 
 Quản lý dự án Trangdpn #N/A#N/APAHỗ trợ quản lý thành công trong các khâu theo dõi XN hàng hóa, làm xuất chứng từ, hóa đơn, …
 Giải quyết vấn đề và ra quyết định Trangdpn 3,6000PA 
 Kỹ năng giám sát công việc Trangdpn #N/A#N/APA 
 Kỹ năng phát triển bản thân và làm việc theo nhóm 1Trangdpn 3,5003,500PANhanh chóng xác định phần nhiệm vụ và hoàn thành đúng tiến độ, chủ động trong công tác làm việc nhóm
 Nghiệp vụ về đấu thầu: Quy trình đấu thầu, quy định về hồ sơ thầu,… Trangdpn #N/A#N/APA 
 Tiếng Anh ( nghe, nói, đọc, viết) Trangdpn #N/A#N/APA 
 Quản lý dự án Trangnm #N/A#N/APAHỗ trợ quản lý thành công trong các khâu theo dõi XN hàng hóa, làm xuất chứng từ, hóa đơn, …
 Giải quyết vấn đề và ra quyết định Trangnm 3,6000PA 
 Kỹ năng giám sát công việc Trangnm #N/A#N/APA 
 Kỹ năng phát triển bản thân và làm việc theo nhóm Trangnm 3,5000PANhanh chóng xác định phần nhiệm vụ và hoàn thành đúng tiến độ, chủ động trong công tác làm việc nhóm
 Nghiệp vụ về đấu thầu: Quy trình đấu thầu, quy định về hồ sơ thầu,… Trangnm #N/A#N/APA 
 Tiếng Anh ( nghe, nói, đọc, viết) Trangnm #N/A#N/APA 
 Trung tâm Phân phối dự án        
 Lập Kế hoạch Kinh doanh    #N/A#N/A  
 Trung tâm Marketting        
 Trung tâm GiảI pháp        
 Trung tâm Tư Vấn        
 Lập Kế hoạch Kinh doanhQ1/Q2 -20111GDTT #N/A#N/A  
 Kinh doanh dự ánQ1/Q2 -20111GDTT #N/A#N/A  
 Bán hàng chuyên nghiệpQ1/Q2 -20111GDTT #N/A#N/A  
 Kỹ năng tư duy trong kinh doanh 1GDTT 2,5002,500  
 Kỹ năng thuyết trìnhQ1/Q2 -201119Toàn bộ TT #N/A#N/A  
 Business writingQ1/Q2 -201119Toàn bộ TT #N/A#N/A  
 Quản lý dự ánQ1/Q2 -20115GDTT, Trưởng nhóm #N/A#N/A  
 Hoạch định và Kiểm soát công việcQ1/Q2 -20114Trưởng nhóm 3,60014,400  
 Giải quyết vấn đề và ra quyết địnhQ1/Q2 -20114Trưởng nhóm 3,60014,400  
 Kỹ năng lãnh đạoQ1/Q2 -20113GDTT, Trưởng nhóm #N/A#N/A  
 Kèm cặp nhân viênQ1/Q2 -20114Trưởng nhóm #N/A#N/A  
 Quản lý sự thay đổiQ1/Q2 -20115GDTT, Trưởng nhóm #N/A#N/A  
 Kỹ năng tạo ảnh hưởngQ1/Q2 -20113GDTT, Trưởng nhóm 3,50010,500  
 Kỹ năng giám sát công việcQ1/Q2 -20114Trưởng nhóm #N/A#N/A  
 Kỹ năng phát triển bản thân và làm việc theo nhómQ1/Q2 -201120Toàn bộ TT 3,50070,000  
 Kỹ năng đàm phán, thương thuyết hiệu qủaQ1/Q2 -20115GDTT, Trưởng nhóm #N/A#N/A  
 Hành chính văn bản Q1/Q2 -20111Trợ lý #N/A#N/A  
 Kỹ năng thư ký văn phòngQ1/Q2 -20111Trợ lý #N/A#N/A  
 Tiếng Anh Thương MạiQ1/Q2 -20111Trợ lý #N/A#N/A  
 Phòng Kế toán        
 Quản lý dự án 2  #N/A#N/A  
 Nghiệp vụ quản lý kho hàng 2  #N/A#N/A  
 Vai trò của GĐ tài chính 2  #N/A#N/A  
 Lập chiến lược tài chính và thu xếp vốn 2  #N/A#N/A  
 Quản lý kế toán tài chính và lập KH thuế cho Doanh nghiệp 2  #N/A#N/A  
 Kỹ năng giao tiếp và lắng nghe 2  #N/A#N/A  
 Kỹ năng đàm phán, thương thuyết hiệu qủa 2  #N/A#N/A  
 Tiếng Anh Thương Mại 2  #N/A#N/A  
 Phòng Nhân sự        
 Tham dự ngày Nhân sự Việt NamQuý IV4  1,0004,000  
  Chuong trinh dao tao C&BQuý II2  600012,000  
       0  
 Trợ lý        
 Kỹ năng tư duy trong kinh doanh Huyennt 2,5000  
 Giám đốc điều hành chuyên nghiệp (CEO)  Huyennt #N/A#N/A  
 Kỹ năng lãnh đạo  Huyennt #N/A#N/A  
 Giữ nhân viên giỏi  Huyennt #N/A#N/A  
 Tạo động lực làm việc  Huyennt #N/A#N/A  
 Quản lý sự thay đổi  Huyennt #N/A#N/A  
 Phát triển tổ chức, xây dựng
văn hoá doanh nghiệp
  Huyennt #N/A#N/A  
 Lập chiến lược tài chính và thu xếp vốn  Huyennt #N/A#N/A  
 Quản lý dự án  Thaoll #N/A#N/A  
 Kỹ năng giám sát công việc  Thaoll #N/A#N/A  
 Phân tích đầu tư chứng khoán  Thaoll #N/A#N/A  
 Kỹ năng giao tiếp và lắng nghe  Thaoll #N/A#N/A  
 Tiếng Anh Thương Mại  Thaoll #N/A#N/A  
 Phòng Hành chính        
 Phòng QLCL        
        
Tổng hợp#N/A#N/A
TTBộ phận Ghi chú
1TT KD 1  
2TT KD 2  
3TT KD 3  
4TT KD 4  
5TT KD 5  
6TT KD 6  
7TT Đào tạo  
8TT Giải pháp  
9TT DV SBH  
10TT Marketting  
11TT PPDA  
12P. Kế toán  
13P. Nhân sự  
14P. Hành chính  
15P. QLCL  
 Tổng cộng  

KH dao tao dap ung thau

KH dao tao dap ung thau

KẾ HOẠCH THI CHỨNG CHỈ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU THẦU 2011
Chứng chỉ hiện cóTên chứng chỉ các TT KD cần cho thầuSố lượng cần (-)Kế hoạchSLHọc viênChi phí (1000 VND)Thành tiền (1000 VND)Diễn giảiTrung tâm
Tên chứng chỉsố lượngKD 1KD 2KD 3KD 4KD 6KD 8Tổng
1. Cisco48     x         
WAASAM       0000
ARSAM1      0100
CCIE112 2-5  3-2 2  0Thiếu 1 CCIE, cần tuyển dụng
CCSP01  2-5  1-1Q2/20111Nguyễn Hoàng Anh; Nguyễn Hữu Huấn00Kế hoạch thi chứng chỉ cá nhân đã có
CCDA3      0300
CCDP1      0100
CCIE-R/S2      0200
CCIP1 2    2-1 1  0Thiếu 1 , cần thi 
CCNA24 2    22200
CCNA Sec2      0200
SSSE1      0100
CCNP512 2-5  3200
CQS-ARSAM1      0100
CQS-ASAM1      0100
CQS-CFS1      0100
CQS-RSSSE1      0100
CQS-SSDS1      0100
CSE2      0200
2. IBM9     x         
IBM4      0400
IBM Websphere1      0100
SpA1      0100
PST1      0100
AIX 5L1      0100
IBM - P series1      0100
IBM: Information Management DB2  1    1-110
BI111-Integrating Using WebSphere Integration Developer and Process Server  1    1-110
IBM Certified Associate Developer (Rational Application Developer for WebSphere Softwave V6.0)  1    1-110
WP731VN-IBM WebSphere Portal V6.1 System Administration 1&2  1    1-110
Test 397, IBM WebSphere Portal V5.1, Deployment and Administration Examination Score Report  1    1-110
IBM Certified Specialist System p Administration  1    1-110
IBM System x Product Update & Technical Training 2006  1    1-110
IBM Certified Specialist IBM Storage Sales, Version 8  1    1-110
IBM Information Management DB2 Technical Sales Professional (V1)  1    1-110
IBM System X and BladeCenter Technical Symposium  1    1-110
Power System for AIX I: LPAR Cofiguration & Planning  1    1-110
AIX 5L System Administration I: Implementation  1    1-110
3. Microsoft 52     x  
MCITP 4      0400
MCNPS3      0300
MCTS9      0900
MCP6      0600
MCPD2      0200
MCPS 2      0200
MCSA14      01400
ACNA1      0100
MCSE10      01000
MCDA1      0100
4. HP13     x         
HP6      0600
HP - Star1      0100
HP0-A021      0100
HP0-P191      0100
HP2-T162      0200
HP2-T172      0200
HP Proliant Servers [2005]  1    1-1 1  0  
Integrating and Managing HP Proliant Server in the Enterprise – ASE Training  1    1-1 1  0  
HP Laserjet Solutions [2006]  0    0000
HP Commercial Desktops, Workstations and Notebooks  0    0000
AMP ACT I: Installing Premises Cabling Systems  1    1-110
          00
5. Huawei                
Huawei: Certificate Quidway NetEngine 40E/80E Commissioning Training  2    2-220
Huawei: Certificate Quidway S9300 & S5300 Series Switch Commissioning Training  2    2-220
Huawei: Certificate Huawei ME60 Series Multi-services Control Gateway Commissioning Tranning  2    2-220
          00
6. Chứng chỉ khác                
Blue Coat: Certified Proxy Administrator (BCCPA), v.3.4.1  2    2-220
ATM    30  30-30300
APC    5  5-550
Smartvista    5  5-550
Redhat    5  5-550
Linux    1  1-110
Quản trị dự án    1  1-110
Oracle9   1 12700
Sun3     11200
Symantec4     11300
APC1     11000
Emerson0     11-110
Check Point1     11000
          
Tổng0

Bang gia

Bang gia

BẢNG GIÁ NỘI DUNG HỌC 2011 - CÔNG TY
SttNội dungChi phí / ngườiTên công tyTên người có thể liên hệ
1Lập Kế hoạch Kinh doanh   
2Kinh doanh dự án   
3Bán hàng chuyên nghiệp   
4Sales Manager   
5Kỹ năng chăm sóc khách hàng   
6Kỹ năng tư duy trong kinh doanh   
7Kỹ năng thuyết trình   
8Business writing   
9Marketing chuyên nghiệp   
10Quản lý dự án   
11Trao đổi thông tin trong quản lý   
12Hoạch định và Kiểm soát công việc   
13Giải quyết vấn đề và ra quyết định   
14Giám đốc điều hành chuyên nghiệp (CEO)   
15Kỹ năng lãnh đạo   
16Giữ nhân viên giỏi   
17Tạo động lực làm việc   
18Kèm cặp nhân viên   
19Quản lý sự thay đổi   
20Kỹ năng tạo ảnh hưởng   
21Kỹ năng giám sát công việc   
22Kỹ năng phát triển bản thân và làm việc theo nhóm   
23Thiết lập kênh phân phối (Manager)   
24Nghiệp vụ quản lý kho hàng   
25Nghiệp vụ mua hàng   
26Đánh giá trưởng   
27Đánh giá viên nội bộ   
28Quản trị nhân sự cao cấp   
29Kỹ năng phỏng vấn Tuyển dụng   
30Lập Kế hoạch đào tạo   
31Chế độ và chính sách   
32Phát triển tổ chức, xây dựng
văn hoá doanh nghiệp
   
33Vai trò của GĐ tài chính   
34Phân tích đầu tư chứng khoán   
35Lập chiến lược tài chính và thu xếp vốn   
36Quản lý kế toán tài chính và lập KH thuế cho Doanh nghiệp   
37Kỹ năng giao tiếp và lắng nghe   
38Kỹ năng đàm phán, thương thuyết hiệu qủa   
39Hành chính văn bản    
40Kỹ năng thư ký văn phòng   
41Tiếng Anh Thương Mại