Mẫu số 10:Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
......., ngày.....tháng.....năm........
SỔ THEO DÕI NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
STT | Ngày tháng năm ghi sổ | Họ và tên | Năm sinh | Quốc tịch | Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế | Vị trí công việc | Chức danh công việc | Hình thức làm việc | Giấy phép lao động | Không thuộc diện cấp giấy phép lao động | |||||||||||
Nam | Nữ | Số | Cơ quan cấp | Có giá trị đến ngày | Cấp giấy phép lao động | Cấp lại giấy phép lao động | Từ(ngày/ tháng/ năm) | Đến(ngày/ tháng/ năm) | Không đủ điều kiện | ||||||||||||
Từ(ngày/ tháng/ năm) | Đến(ngày/ tháng/ năm) | Không đủ điều kiện | Từ(ngày/ tháng/ năm) | Đến(ngày/ tháng/ năm) | Cấp lại lần thứ | Không đủ điều kiện | |||||||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
1 | |||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||
… | |||||||||||||||||||||
Tổng | |||||||||||||||||||||
