BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | Mẫu B08c-BH |
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI BHXH, BHTN TOÀN QUỐC
Năm ……….
Đơn vị tính:……………
STT | Tên Đơn vị | PHẦN I. TÌNH HÌNH KINH PHÍ | |||||||||
Kinh phí năm trước chuyển sang | Điều chỉnh kinh phí năm trước | Kinh phí thực nhận trong năm | Cấp trên cấp | Kinh phí ghi thu đóng BHYT | Kinh phí khác | Tổng kinh phí được sử dụng trong năm | Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán | Kinh phí chưa sử dụng chuyển năm sau | Số cấp ứng trước cho năm sau | ||
A | B | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 |
1 | BHXH Tỉnh A | ||||||||||
2 | BHXH Tỉnh A | ||||||||||
PHẦN II. KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | |||||||||||||||||
STT | Tên Đơn vị | CHI BHXH BẮT BUỘC | |||||||||||||||
Tổng cộng | Quỹ ốm đau, thai sản | Quỹ Tai nạn lao động - Bệnh nghề nghiệp | |||||||||||||||
Cộng | Đóng BHYT | Ốm đau | Thai sản | Nghỉ DSPHSK sau ốm đau, thai sản | Cộng | Đóng BHYT | Trợ cấp TNLĐ- BNN hàng tháng | Trợ cấp TNLĐ- BNN một lần | Trợ cấp phục vụ người bị TNLĐ - BNN | Trợ cấp phương tiện trợ giúp DCCH | Nghỉ DSPHSK sau điều trị thương tật, bệnh tật do TNLĐ- BNN | Giám định thương tật, suy giảm khả năng lao động | Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro | Hỗ trợ chuyển đổi nghề | |||
A | B | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
PHẦN II. KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | ||||||||||||||||
STT | Tên Đơn vị | Quỹ hưu trí - tử tuất | Chi Bảo hiểm Thất nghiệp | |||||||||||||
Cộng | Đóng BHYT | Lương hưu | Trợ cấp BHXH 1 lần | Trợ cấp cán bộ xã, phường | Mai táng phí | Tử tuất (một lần, hàng tháng) | Phí giám định y khoa | Phụ cấp khu vực | Cộng | Đóng BHYT | Chi trợ thất nghiệp | Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động | Hỗ trợ học nghề | Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm | ||
A | B | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
|
| Lập, ngày ….tháng….. năm .... |
