ĐƠN VỊ QUẢN LÝ CẤP TRÊN… | Mẫu B09b-BH |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI BHYT TOÀN TỈNH
Quý …….năm………
PHẦN I. TÌNH HÌNH KINH PHÍ
Đơn vị tính:………
STT | Chỉ Tiêu | Mã số | Tổng cộng | BHXH huyện A | BHXH huyện B | |||||
Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | |||
1 | Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang | 01 | ||||||||
2 | Điều chỉnh kinh phí kỳ trước chuyển sang nếu có | 02 | ||||||||
3 | Kinh phí thực nhận kỳ này | 03 | ||||||||
3.1 | Cấp trên cấp | 04 | ||||||||
3.2 | Kinh phí khác | 05 | ||||||||
4 | Kinh phí được sử dụng trong kỳ | 06 | ||||||||
5 | Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán | 07 | ||||||||
6 | Kinh phí giảm | 08 | ||||||||
7 | Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau | 09 | ||||||||
PHẦN II. KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
STT | Chỉ Tiêu | Mã số | Tổng cộng | BHXH huyện A | BHXH huyện B | |||||
Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | |||
1 | Chi thanh toán trực tiếp | 01 | ||||||||
1.1 | Người bệnh trong tỉnh | 02 | ||||||||
1.2 | Người bệnh ngoại tỉnh đến | 03 | ||||||||
2 | Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu | 04 | ||||||||
2.1 | Người bệnh trong tỉnh | 05 | ||||||||
2.1.1 | Học sinh, sinh viên | 06 | ||||||||
2.2.2 | Trẻ em dưới 6 tuổi | 07 | ||||||||
2.3.3 | Cơ quan đơn vị doanh nghiệp | 08 | ||||||||
2.4.4 | Người làm việc trên tàu đánh bắt xa bờ | 09 | ||||||||
2.2 | Người bệnh ngoại tỉnh đến | 10 | ||||||||
2.2.1 | Học sinh, sinh viên | 77 | ||||||||
2.2.2 | Trẻ em dưới 6 tuổi | 72 | ||||||||
2.2.3 | Cơ quan đơn vị doanh nghiệp | 13 | ||||||||
2.2.4 | Người làm việc trên tàu đánh bắt xa bờ | 14 | ||||||||
3 | Chi cho cơ sở KCB | 15 | ||||||||
3.1 | Người bệnh trong tỉnh | 16 | ||||||||
3.2 | Người bệnh ngoại tỉnh đến | 17 | ||||||||
4 | Chi kết dư quỹ KCB định suất để lại cho cơ sở KCB | 18 | ||||||||
5 | Kết chuyển số chi BHYT đã chi năm trước | 19 | ||||||||
6 | Khác | 20 | ||||||||
TỔNG CỘNG | 21 | |||||||||
PHẦN III. CHI TRƯỚC BHYT CHO NĂM SAU
STT | Chỉ Tiêu | Mã số | Tổng cộng | BHXH huyện A | BHXH huyện B | ……. | ||||
Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | |||
1 | Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu | |||||||||
|
| Lập, ngày ….tháng….. năm .... |
