CÔNGANTỈNH/TP…………. (1)………………………………. | MẫuHK13banhành |
SỔTIẾPNHẬNLƯUTRÚ
XÃ/PHƯỜNG/THỊTRẤN…………………..
(2).................................................................
QUYỂNSỐ:…………… -Bắtđầungày: -Kếtthúcngày: (1)Cônganquận/huyện/thịxã/TPthuộctỉnh (2)Điểmtiếpnhậnlưutrú |
TT | HỌVÀTÊN | NGÀY,THÁNG,NĂMSINH | GIỚITÍNH | CMNDSỐHOẶCHỘCHIẾUSỐ | NGHỀNGHIỆP,NƠILÀMVIỆC | DÂNTỘC | QUỐCTỊCH | NƠITHƯỜNGTRÚHOẶCTẠMTRÚ(1) |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
(1)Ghirõsốnhà,đườngphố,tổ,thôn,xóm,làng,ấp,bản,buôn,phum,sóc;xã/phường/thịtrấn;quận/huyện;tỉnh/thànhphốnơithườngtrú.Trườnghợpkhôngcónơithườngtrúthìghinơitạmtrúhoặcghitên,địachỉnơilàmviệc.
LÝDOLƯUTRÚ | THỜIGIANLƯUTRÚ | ĐỊACHỈLƯUTRÚ(2) | HÌNHTHỨC,THỜIGIANTHÔNGBÁO | HỌVÀTÊNCÁNBỘTIẾPNHẬN | GHICHÚ | |
Đếnngày | Đingày | |||||
10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
(2)Nếulàcơsởchothuêlưutrúthìghirõsốphòng,tầng,têncơsởvàđịachỉ.
