Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Giao thông - Vận tải ›1391/QĐ-UBND

Quyết định 1391/QĐ-UBND năm 2026 về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ tỉnh Bắc Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1391/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành29/05/2026
Người kýPhan Thế Tuấn
Ngày hiệu lực 29/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/05/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1391/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 29 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TỈNH BẮC NINH

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ GTVT về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 1087/QĐ-BTC ngày 27/3/2025 về việc điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ từ Bộ Xây dựng về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang; số 1604/QĐ-BTC ngày 29/4/2025 về việc điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ từ Bộ Xây dựng về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 142/TTr-SXD ngày 26/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:

- Công bố xếp loại 06 tuyến đường quốc lộ với tổng số 361,74Km.

- Công bố xếp loại 50 tuyến, đoạn tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài 1007,34 Km.

(Có biểu chi tiết xếp loại từng tuyến đường kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH-ĐT, KTTH, KTN;
- Lưu: VT, KTNHiếu.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thế Tuấn

 

PHỤ LỤC 01:

BẢNG TỔNG HỢP XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI QUỐC LỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Tên Quốc lộ

Địa phận tỉnh

Từ Km đến Km

Chiều dài(Km)

Phân loại đường

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1. Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km5+00 - Km14+00

9

9

 

 

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

Km14+00 - Km21+100

7

 

 

7

 

 

 

C1

 

Bắc Ninh

Km21+100 - Km32+600

11,5

11,5

 

 

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

Km46+167 - Km51+759

5,592

5,592

 

 

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

Km51+700 - Km59+200

7,5

 

7,5

 

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

Km59+200 - Km72+800

13,6

 

 

13,6

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

Km72+800 - Km74+700

1,9

 

1,9

 

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

Km74+700 - Km92+00

17,3

 

 

17,3

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

KM92+00 - Km94+00

2

 

2

 

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

Km94+00 - Km103+800

14,8

 

 

 

14,8

 

 

A1

2. Quốc lộ 18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km0+00 - Km26+433

26,433

26,433

 

 

 

 

 

A1

3. Nội Bài - Bắc Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1. Tuyến chính bên trái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km15+600 - Km31+109

15,509

15,509

 

 

 

 

 

A1

3.2. Tuyến chính bên phải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km15+600 - Km31+109

15,509

15,509

 

 

 

 

 

A1

4. QL.31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km2+300 - Km 44+900

42,6

 

 

42,6

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

Km44+900 - Km46+00

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km46+00 - Km58+00

12

 

 

12

 

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km58+00 - Km60+00

2

 

 

 

2

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km60+00 - Km77+00

17

 

 

17

 

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km77+00 - Km99+00

22

 

 

 

22

 

 

 

5.QL.37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km13+000 - Km46+400

33,4

 

 

 

33,4

 

 

 

 

Bắc Ninh

Km70+000 - Km72+000

2

 

2

 

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

Km72+00 - Km91+400

19,4

 

 

19,4

 

 

 

A1

 

Bắc Ninh

Km91+400 - Km97+000

5,6

 

 

 

5,6

 

 

 

6. QL.279

Bắc Ninh

Km37+00-Km94+00

57

 

 

 

57

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

361,74

83,54

13,40

128,90

134,80

0

0

0

Ghi chú:

1. Cấp A: Nền đường rộng tối thiểu 13 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;

2. Cấp B: Nền đường rộng tối thiểu 12 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;

3. Cấp C: Nền đường rộng tối thiểu 9 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ

4. Cấp D: Nền đường rộng tối thiểu 6,0 mét, xe đi lại tránh nhau phải giảm tốc độ;

5. Cấp E:Là các loại đường không nằm trong các cấp đường A, B, C và D nói trên.

 

PHỤ LỤC 02:

BẢNG TỔNG HỢP XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tuyến đường

Lý trình

Chiều dài

Phân loại đường

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

 

Rất tốt

Tốt

Khá

Trung bình

Xấu

Rất xấu

1

ĐT.276

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km6+100

6,1

 

 

6,1

 

 

 

D2

 

 

Km6+100 - Km13+700

7,6

 

7,6

 

 

 

 

C1

 

 

Km13+700 - Km20+00

6,3

 

6,3

 

 

 

 

E

 

 

Km20+00 - Km22+500

2,5

 

2,5

 

 

 

 

C1

 

ĐT.276 mới (đoạn từ Tiên Du đi Yên Phong)

Km0+00 - Km9+500

9,5

9,5

 

 

 

 

 

B1

 

ĐT.276 mới (đoạn từ cống Bựu đi ĐT.287)

Km0+00 - Km3+056

3,056

3,056

 

 

 

 

 

B1

 

ĐT.276 mới (đoạn từ ĐT.287 đi Kênh Bắc)

Km3+056-Km6+056

3

3

 

 

 

 

 

C1

2

ĐT.277

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km3+00

3

 

3

 

 

 

 

C1

 

 

Km3+00 - Km9+00

6

 

6

 

 

 

 

C1

 

 

Km9+00 - Km10+300

1,3

1,3

 

 

 

 

 

C1

 

 

Km10+300 - Km18+00

7,7

7,7

 

 

 

 

 

B1

 

 

Km18+00 - Km20+400

2,4

2,4

 

 

 

 

 

B1

 

 

3Km đường vòng cầu Đại đình

3

3

 

 

 

 

 

C1

 

 

1,2Km đường cũ

1,2

 

1,2

 

 

 

 

E

 

 

5,5Km đường mới

5,5

5,5

 

 

 

 

 

C1

3

ĐT.278

Km0+00 - Km6+500

6,5

 

6,5

 

 

 

 

D1

4

ĐT.279

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km4+00

4

 

 

4

 

 

 

C2

 

 

Km4+00 - Km14+200

10,2

10,2

 

 

 

 

 

A1

 

 

Km14+200 - Km27+00

12,8

 

 

12,8

 

 

 

E

5

ĐT.280

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km9+400

9,4

 

9,4

 

 

 

 

C1

 

 

Km9+400 - Km21+00

11,6

 

11,6

 

 

 

 

C2

 

 

Km21+00 - Km24+00

3

 

3

 

 

 

 

E

 

5Km đường mới

Km0+00 - Km5+00

5

5

 

 

 

 

 

C1

6

ĐT.281

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km12+00

12

 

 

12

 

 

 

E

 

 

Km12+00 - Km22+500

10,5

 

10,5

 

 

 

 

C1

7

ĐT.282

Km27+600 - Km30+00

2,4

 

2,4

 

 

 

 

C1

8

ĐT.283

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km16+00 và 2,47Km đường mới

18,47

 

18,47

 

 

 

 

C1

 

 

Km16+00 - Km20+00

4

 

4

 

 

 

 

E

9

ĐT.284

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km9+800

9,8

 

9,8

 

 

 

 

E

 

 

Km9+800 - km14+500

4,7

 

4,7

 

 

 

 

C1

 

 

Km14+500 - Km18+00

3,5

 

 

3,5

 

 

 

E

10

ĐT.285

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km9+00 - Km17+600

8,6

 

8,6

 

 

 

 

D1

 

 

Km17+600 - Km23+00 và 2,6Km đường mới

8

8

 

 

 

 

 

C1

11

ĐT.286

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km14+00

14

 

14

 

 

 

 

C1

 

 

Km14+00 - Km18+00

4

4

 

 

 

 

 

A1

12

ĐT.287

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km5+00

5

 

5

 

 

 

 

C1

 

 

Km0+00 - Km5+00

5

 

5

 

 

 

 

C1

 

 

Km9+00 - Km13+800

4,8

 

4,8

 

 

 

 

C1

13

ĐT.295

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km70+00 - Km78+600 và 1,3Km đường cũ

9,9

 

9,9

 

 

 

 

C1

 

 

Km78+600 - Km83+700

5,1

5,1

 

 

 

 

 

A1

14

ĐT.295B

Km136+600 - Km156+600 và 0,92Km đường vòng cột cờ

20,92

20,92

 

 

 

 

 

B1

15

Nút giao tây Nam

 

3,986

3,986

 

 

 

 

 

C1

16

Nút giao Sam Sung

Km0+00 - Km1+200

1,2

1,2

 

 

 

 

 

C1

17

Quốc lộ 38 cũ

Km5+527 - Km11+400

5,87

 

5,87

 

 

 

 

C2

17.1

Đường Nguyễn Trãi

Km0+00 - Km4+200

4,2

4,2

 

 

 

 

 

C1

18

ĐT.242

Km0+00 - Km6+00

6

 

6

 

 

 

 

C1

19

ĐT.248

Km0+00 - Km26+00

26

 

 

 

26

 

 

E

20

ĐT.288

Km0+000 - Km8+800

8,8

 

8,8

 

 

 

 

B1

 

 

Km8+800 - Km 10+900

2,1

2,1

 

 

 

 

 

B3

 

 

Km10+900 - Km17+850

6,95

 

 

 

6,95

 

 

C2

21

ĐT.289

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km16+00

16

 

 

16

 

 

 

C1

 

 

Km16+00 - Km18+300

2,3

 

2,3

 

 

 

 

A2

 

 

Km18+300 - Km22+500

4,2

 

4,2

 

 

 

 

B1

 

 

Km22+500 - Km26+750

4,25

 

 

 

4,25

 

 

D1

22

ĐT.290

Km0+00 - Km14+070

14,07

 

 

 

14,07

 

 

C2

23

ĐT.290B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km2+00

2

 

2

 

 

 

 

C1

 

 

Km2+00 - Km6+032

4,032

4,032

 

 

 

 

 

B1

24

ĐT.291

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km17+00

17

 

17

 

 

 

 

C

 

 

Km17+00 - Km23+500

6,5

 

 

 

6,5

 

 

D1

 

 

Km23+500 - Km25+00

1,5

 

 

 

 

1,5

 

D2

25

ĐT.291B

Km0+00 - Km23+500

23,5

 

 

 

23,5

 

 

C2

26

ĐT.292

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km18+200

18,2

 

18,2

 

 

 

 

B1

 

 

Km18+200 - Km19+00

0,8

 

0,8

 

 

 

 

B1

27

ĐT.292C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.1

Nhánh MỏTrạng -Thiện Kỵ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km2+00

2

 

 

 

 

2

 

D2

 

 

Km2+00 - Km9+700

7,7

 

 

 

 

 

7,7

E

27.2

Nhánh Bố Hạ - TrườngCao đẳngĐông Bắc

Km0+00 - Km13+00

13

13

 

 

 

 

 

B

28

ĐT.293

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km3+00

3

3

 

 

 

 

 

A1

 

 

Km3+00 - Km22+00

19

 

19

 

 

 

 

B1

 

 

Km22+00 - Km25+00

3

 

3

 

 

 

 

B1

 

 

Km25+00 - Km87+00

62

 

62

 

 

 

 

B1

29

ĐT.293B

Km0+00 - Km4+100

4,1

 

4,1

 

 

 

 

B1

30

ĐT.293C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km+00 - Km9+400

9,4

 

 

9,4

 

 

 

C1

 

 

Km9+400 - Km31+518

22,118

 

22,118

 

 

 

 

C

31

ĐT.293D

Km0+00 - Km11+300

11,3

 

 

 

 

 

11,3

D3

32

ĐT.294

Km0+00 - Km15+00

15

 

15

 

 

 

 

B1

33

ĐT.295

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km0+800

0,8

 

 

0,8

 

 

 

C1

 

 

Km0+800 - Km17+00

16,200

 

 

16,2

 

 

 

C1

 

 

Km17+00 - Km 18+960

1,96

 

 

1,96

 

 

 

A1

 

 

Km18+960 - Km 30+00

11,04

 

 

11,04

 

 

 

C1

 

 

Km30+00 - Km31+300

1,3

1,3

 

 

 

 

 

B1

 

 

Km31+300 - Km42+500

11,2

11,2

 

 

 

 

 

B1

 

 

Km42+500 - Km 53+00

10,5

 

 

10,5

 

 

 

C1

 

 

Km53+00 - Km66+100

13,1

 

13,1

 

 

 

 

B1

 

 

Km66+100 - Km70+00

3,9

 

 

 

3,9

 

 

C2

34

ĐT.295B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km4+00

4

 

4

 

 

 

 

B1

 

 

Km4+00 - Km 11+00

7

 

 

7

 

 

 

A3

 

 

Km11+00 - Km 23+800

12,8

 

 

12,8

 

 

 

B2

35

ĐT.296

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0 - Km2+400

2,4

2,4

 

 

 

 

 

A1

 

 

Km2+400 - Km 7+872

5,472

5,472

 

 

 

 

 

B

 

 

Km7+872 - Km8+560

0,688

 

 

0,688

 

 

 

C1

 

 

Km8+560 - Km9+600

1,04

1,04

 

 

 

 

 

B

36

ĐT.296B

Km0+00 - Km7+500

7,5

7,5

 

 

 

 

 

A1

37

ĐT.297

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km3+00

3

 

 

 

 

3

 

D2

 

 

Km3+00 - Km8+00

5

 

5

 

 

 

 

B1

38

ĐT.297B

Km0+00 - Km10+200

10,2

 

 

 

 

10,2

 

D2

39

ĐT.298

Km0+00 - Km18+00

18

18

 

 

 

 

 

B

40

ĐT.298B

Km0+00 - Km18+200

18,02

18,02

 

 

 

 

 

A1

41

ĐT.299

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km9+950

9,95

 

 

 

 

 

9,95

D3

 

 

Km9+950 - Km 21+580

11,63

11,63

 

 

 

 

 

B

42

ĐT.299B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+000 - Km2+000

2

 

 

 

2

 

 

D1

 

 

Km2+000 - Km5+000

3

 

 

3

 

 

 

C2

 

 

Km5+00 - Km7+080

2,08

 

 

2,08

 

 

 

D

43

ĐT.299C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km4+800

4,8

 

4,8

 

 

 

 

C

 

 

Km4+800 - Km6+080

1,28

 

 

1,28

 

 

 

B3

 

 

Km6+080 - Km 6+700

0,62

 

 

0,62

 

 

 

A3

44

ĐT.398

Km0+00 - Km20+00

20

 

 

20

 

 

 

B2

 

 

Km20+00 - Km 39+400

19,4

 

19,4

 

 

 

 

B1

45

ĐT.398 B

Km0+000 - Km42+100

42,1

 

42,1

 

 

 

 

B1

46

ĐT.398C

Km0+00 - Km 15+740

15,7

 

15,7

 

 

 

 

B1

47

ĐT.398D

Km0+00 - Km16+720

16,72

 

16,72

 

 

 

 

B1

48

Tuyếntránh Ql.17

Km72+800 - Km74+105

1,305

1,305

 

 

 

 

 

B

49

ĐT.294B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km28+542

28,5421

28,5421

 

 

 

 

 

B

 

 

Km28+542 - Km42+066

13,524

13,524

 

 

 

 

 

C

50

ĐT.294C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km 6+700

6,7

 

 

 

 

 

6,7

D3, E

 

 

Km6+700 - Km 8+100

1,4

 

1,4

 

 

 

 

B1

 

TỔNGCỘNG

 

1007,343

249,18

466,88

151,77

87,17

16,70

35,65

 

Ghi chú:

1. Cấp A: Nền đường rộng tối thiểu 13 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;

2. Cấp B: Nền đường rộng tối thiểu 12 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;

3. Cấp C: Nền đường rộng tối thiểu 9 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ

4. Cấp D: Nền đường rộng tối thiểu 6,0 mét, xe đi lại tránh nhau phải giảm tốc độ;

5. Cấp E: Là các loại đường không nằm trong các cấp đường A, B, C và D nói trên.

 

Từ khóa:
1391/QĐ-UBNDQuyết định 1391/QĐ-UBNDQuyết định số 1391/QĐ-UBNDQuyết định 1391/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 1391/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 1391 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1391/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành29/05/2026
                            Người kýPhan Thế Tuấn
                            Ngày hiệu lực 29/05/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1391/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành29/05/2026
                                                  Người kýPhan Thế Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 29/05/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố xếp loại các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.
                                                  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành ./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan