Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›815/QĐ-UBND

Quyết định 815/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh diện tích, biện pháp tưới, tiêu được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đã sao chép thành công!
Số hiệu815/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành03/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 03/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/07/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 815/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 03 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ các Quyết định: Số 1065/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 và số 1186/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích, biện pháp tưới, tiêu hàng năm được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 982/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích, biện pháp tưới, tiêu được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2831/TTr-SNNPTNT-TL ngày 27/6/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh diện tích, biện pháp tưới, tiêu được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025 của một số địa phương, đơn vị, như sau:

1. Diện tích điều chỉnh giảm năm 2025 (so với diện tích được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1065/QĐ-UBND ngày 20/7/2021; điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1186/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 và Quyết định số 982/QĐ-UBND ngày 29/6/2023) là 201,48 ha. Trong đó:

a) Địa bàn huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng tăng 38,30 ha.

b) Địa bàn các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ và thành phố Quảng Ngãi giảm 239,78 ha.

2. Về biện pháp tưới, tiêu:

a) Địa bàn huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng: Diện tích trồng lúa tưới chủ động bằng trọng lực điều chỉnh tăng 38,30 ha.

b) Địa bàn các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng), thị xã Đức Phổ và thành phố Quảng Ngãi:

b.1) Diện tích trồng lúa điều chỉnh giảm 224,63 ha, cụ thể:

- Tưới chủ động bằng trọng lực điều chỉnh tăng 86,62 ha.

- Tưới chủ động một phần bằng trọng lực điều chỉnh tăng 31,40 ha.

- Tưới tạo nguồn bằng trọng lực điều chỉnh giảm 49,48 ha.

- Tưới chủ động bằng động lực điều chỉnh giảm 121,92 ha.

- Tưới chủ động bằng động lực 2 cấp điều chỉnh giảm 31,28 ha.

- Tưới tạo nguồn bằng động lực 2 cấp điều chỉnh giảm 1,53 ha.

- Tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực điều chỉnh giảm 138,43 ha

b.2) Diện tích trồng rau, màu, cây CNNN điều chỉnh giảm 19,71 ha, cụ thể:

- Tưới chủ động bằng trọng lực điều chỉnh tăng 123,22 ha.

- Tưới tạo nguồn bằng trọng lực điều chỉnh giảm 26,46 ha.

- Tưới chủ động bằng động lực điều chỉnh giảm 128,62 ha.

- Tưới tạo nguồn bằng động lực điều chỉnh giảm 0,5 ha.

- Tưới chủ động bằng động lực 2 cấp điều chỉnh tăng 11,12 ha.

- Tưới tạo nguồn bằng động lực 2 cấp điều chỉnh tăng 1,53 ha.

b.3) Diện tích trồng cây ăn quả được tưới chủ động bằng trọng lực điều chỉnh tăng 4,56 ha.

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Diện tích, biện pháp tưới, tiêu được điều chỉnh tại Quyết định này và diện tích, biện pháp tưới, tiêu đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1065/QĐ-UBND ngày 20/7/2021; điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1186/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 và số 982/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 là căn cứ để xây dựng dự toán, nghiệm thu, thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trong năm 2025 cho các địa phương, đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại các Quyết định: Số 1065/QĐ-UBND ngày 20/7/2021, số 1186/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 và số 982/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các tổ chức thủy lợi cơ sở và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Cục Thủy lợi;
- VPUB: PCVP, KTTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTN.Bảo194

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Phước Hiền

 

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP PHẦN DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU BIẾN ĐỘNG (TĂNG, GIẢM) CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG, ĐƠN VỊ TRONG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 03/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên cơ quan, đơn vị quản lý, khai thác công trình

Tổng diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng SP, DV công ích thủy lợi (ha)

DIỆN TÍCH TƯỚI LÚA (HA)

DIỆN TÍCH TƯỚI RAU MÀU, CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY (HA)

DIỆN TÍCH TƯỚI CÂY ĂN QUẢ (HA)

Tổng diện tích tưới lúa (ha)

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới, tiêu bằng động lực

Tưới, tiêu bằng động lực 2 cấp

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực

Tổng diện tích tưới rau màu, CCNNN (ha)

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới, tiêu bằng động lực

Tưới, tiêu bằng động lực 2 cấp

Tổng diện tích tưới cây ăn quả (ha)

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

I

VÙNG MIỀN NÚI

38.30

38.30

38.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

19.15

19.15

19.15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

19.15

19.15

19.15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công ty TNHH MTV khai thác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

0.00

0.00

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

0.54

0.54

0.54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

0.27

0.27

0.27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

0.27

0.27

0.27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

-0.54

-0.54

-0.54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

-0.27

-0.27

-0.27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

-0.27

-0.27

-0.27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Sơn Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

38.84

38.84

38.84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

19.42

19.42

19.42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

19.42

19.42

19.42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

0.00

0.00

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

38.84

38.84

38.84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

19.42

19.42

19.42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

19.42

19.42

19.42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

VÙNG ĐỒNG BẰNG

-239.78

-224.63

86.62

31.40

-49.48

-121.92

 

-31.28

-1.53

-138.43

 

-19.71

123.22

-26.46

-128.62

-0.50

11.12

1.53

4.56

4.56

 

 

- Vụ Đông Xuân

-66.63

-55.03

35.15

31.40

-23.51

8.62

 

-10.08

 

-96.61

 

-16.17

75.34

-11.50

-79.76

-0.25

 

 

4.56

4.56

 

 

- Vụ Hè Thu

-173.15

-169.60

51.47

 

-25.97

-130.54

 

-21.20

-1.53

-41.83

 

-3.55

47.88

-14.96

-48.86

-0.25

11.12

1.53

 

 

 

1

Công ty TNHH MTV Khai thác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

200.62

167.61

167.61

 

 

 

 

 

 

 

 

28.45

15.80

 

 

 

11.12

1.53

4.56

4.56

 

 

- Vụ Đông Xuân

73.75

61.29

61.29

 

 

 

 

 

 

 

 

7.90

7.90

 

 

 

 

 

4.56

4.56

 

 

- Vụ Hè Thu

126.87

106.32

106.32

 

 

 

 

 

 

 

 

20.55

7.90

 

 

 

11.12

1.53

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

207.15

193.49

91.71

 

49.48

19.49

 

31.28

1.53

 

 

13.66

8.26

4.46

0.94

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

71.29

64.46

24.48

 

23.51

6.39

 

10.08

 

 

 

6.83

5.86

0.50

0.47

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

135.86

129.03

67.23

 

25.97

13.10

 

21.20

1.53

 

 

6.83

2.40

3.96

0.47

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

-6.53

-25.88

75.90

 

-49.48

-19.49

 

-31.28

-1.53

 

 

14.79

7.54

-4.46

-0.94

 

11.12

1.53

4.56

4.56

 

 

- Vụ Đông Xuân

2.46

-3.17

36.81

 

-23.51

-6.39

 

-10.08

 

 

 

1.07

2.04

-0.50

-0.47

 

 

 

4.56

4.56

 

 

- Vụ Hè Thu

-8.99

-22.71

39.09

 

-25.97

-13.10

 

-21.20

-1.53

 

 

13.72

5.50

-3.96

-0.47

 

11.12

1.53

 

 

 

2

Huyện Bình Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

190.22

137.52

27.32

49.60

 

60.60

 

 

 

 

 

52.70

52.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

168.86

126.66

22.76

49.60

 

54.30

 

 

 

 

 

42.20

42.20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

21.36

10.86

4.56

 

 

6.30

 

 

 

 

 

10.50

10.50

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

166.76

113.06

94.86

18.20

 

 

 

 

 

 

 

53.70

 

22.00

31.70

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

155.76

113.06

94.86

18.20

 

 

 

 

 

 

 

42.70

 

11.00

31.70

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

11.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.00

 

11.00

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

23.46

24.46

-67.54

31.40

 

60.60

 

 

 

 

 

-1.00

52.70

-22.00

-31.70

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

13.10

13.60

-72.10

31.40

 

54.30

 

 

 

 

 

-0.50

42.20

-11.00

-31.70

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

10.36

10.86

4.56

 

 

6.30

 

 

 

 

 

-0.50

10.50

-11.00

 

 

 

 

 

 

 

3

Huyện Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

9.56

9.56

9.56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

4.78

4.78

4.78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

4.78

4.78

4.78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

0.00

0.00

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

9.56

9.56

9.56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

4.78

4.78

4.78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

4.78

4.78

4.78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Nghĩa Hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

0.00

0.00

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

28.09

28.09

28.09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

17.40

17.40

17.40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

10.69

10.69

10.69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

-28.09

-28.09

-28.09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

-17.40

-17.40

-17.40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

-10.69

-10.69

-10.69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thị xã Đức Phổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Phần diện tích tăng

284.64

221.66

221.66

 

 

 

 

 

 

 

 

62.98

62.98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

160.60

129.49

129.49

 

 

 

 

 

 

 

 

31.10

31.10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

124.04

92.16

92.16

 

 

 

 

 

 

 

 

31.88

31.88

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Phần diện tích giảm

522.82

426.34

124.87

 

 

163.03

 

 

 

138.43

 

96.48

 

 

95.98

0.50

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

230.17

182.33

46.43

 

 

39.29

 

 

 

96.61

 

47.84

 

 

47.59

0.25

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

292.65

244.01

78.44

 

 

123.74

 

 

 

41.83

 

48.64

 

 

48.39

0.25

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (a-b)

-238.18

-204.68

96.79

 

 

-163.03

 

 

 

-138.43

 

-33.50

62.98

 

-95.98

-0.50

 

 

 

 

 

 

- Vụ Đông Xuân

-69.57

-52.84

83.06

 

 

-39.29

 

 

 

-96.61

 

-16.74

31.10

 

-47.59

-0.25

 

 

 

 

 

 

- Vụ Hè Thu

-168.61

-151.84

13.73

 

 

-123.74

 

 

 

-41.83

 

-16.77

31.88

 

-48.39

-0.25

 

 

 

 

 

Ghi chú: Phần diện tích, biện pháp tưới tiêu biến động (tăng, giảm) nêu trên là so với diện tích, biện pháp tưới, tiêu đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1065/QĐ-UBND ngày 20/7/2021; điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1186/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 và Quyết định số 982/QĐ-UBND ngày 29/6/2023

Từ khóa:
815/QĐ-UBNDQuyết định 815/QĐ-UBNDQuyết định số 815/QĐ-UBNDQuyết định 815/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định số 815/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định 815 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu815/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                            Ngày ban hành03/07/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 03/07/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu815/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                                                  Ngày ban hành03/07/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 03/07/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh diện tích, biện pháp tưới, tiêu được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025 của một số địa phương, đơn vị, như sau:
                                                  • Điều 2. Diện tích, biện pháp tưới, tiêu được điều chỉnh tại Quyết định này và diện tích, biện pháp tưới, tiêu đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1065/QĐ-UBND ngày 20/7/2021; điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1186/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 và số 982/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 là căn cứ để xây dựng dự toán, nghiệm thu, thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trong năm 2025 cho các địa phương, đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại các Quyết định: Số 1065/QĐ-UBND ngày 20/7/2021, số 1186/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 và số 982/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các tổ chức thủy lợi cơ sở và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan