Tỷ giá THB hôm nay 22/08/2026 — Baht Thái

1 THB đổi được khoảng 783,23 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 816,45 đồng để mua 1 THB. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Thái Lan.

Ngày niêm yết: Mới nhất
Mua tiền mặt 704,91 Ngân hàng mua THB tiền mặt của bạn +0,59 đ so với phiên trước
Mua chuyển khoản 783,23 Ngân hàng mua THB qua tài khoản +0,66 đ so với phiên trước
Bán ra 816,45 Bạn mua 1 THB từ ngân hàng +0,69 đ so với phiên trước

Biến động giá bán THB trong 30 ngày gần nhất

Cao nhất
816,45
Thấp nhất
794,66
Trung bình
805,24
So với 30 ngày trước
+21,79 (2,74%)

Biểu đồ tỷ giá THB

1 tháng 3 tháng 1 năm

Bảng quy đổi THB sang tiền Việt ngày 22/08/2026

Số tiền Bán cho ngân hàng (giá mua) Mua từ ngân hàng (giá bán)
100 THB 78.323 đ 81.645 đ
500 THB 391.615 đ 408.225 đ
1.000 THB 783.230 đ 816.450 đ
5.000 THB 3.916.150 đ 4.082.250 đ
10.000 THB 7.832.300 đ 8.164.500 đ
50.000 THB 39.161.500 đ 40.822.500 đ
100.000 THB 78.323.000 đ 81.645.000 đ

Về đồng Baht Thái (THB)

Baht Thái là đồng tiền có lượng giao dịch tiền mặt lớn tại các tỉnh biên giới và trong hoạt động du lịch. Đây cũng là đồng tiền có khoảng cách giữa giá mua tiền mặt và giá mua chuyển khoản rộng bậc nhất trong bảng niêm yết — mua bán bằng tiền mặt thường bất lợi hơn chuyển khoản một cách rõ rệt.

  • Mã ISO 4217: THB
  • Ký hiệu: ฿
  • Nơi phát hành: Thái Lan
  • Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 THB

Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng THB trong nước.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá THB

Theo bảng niêm yết của Vietcombank ngày 22/08/2026, 1 THB = 783,23 đồng nếu bạn bán Baht Thái cho ngân hàng (giá mua vào), và 816,45 đồng nếu bạn mua Baht Thái từ ngân hàng (giá bán ra). Chênh lệch giữa hai mức là khoản bạn mất ngay nếu vừa mua đã bán lại. Con số ngoài tiệm hoặc trên các ứng dụng chuyển tiền có thể khác vì đã cộng thêm phí dịch vụ.
Xem cột bán ra. Bảng tỷ giá được viết từ phía ngân hàng: khi bạn mua ngoại tệ thì ngân hàng bán, nên mức áp dụng là giá bán ra — ngày 22/08/2026 là 816,45 đồng cho 1 THB. Ngược lại, khi bạn mang Baht Thái đi đổi lấy tiền Việt thì áp cột mua vào.
Ngoại tệ tiền mặt kéo theo chi phí kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển và rủi ro tiền giả, nên ngân hàng mua vào với giá thấp hơn. Ngày 22/08/2026, Vietcombank mua THB tiền mặt ở mức 704,91 đồng, trong khi mua chuyển khoản ở mức 783,23 đồng.
Tại ngân hàng thương mại hoặc đại lý đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép. Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP, mua bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau hoặc tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ bị phạt cảnh cáo nếu giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ, và bị phạt tiền từ 10 đến 20 triệu đồng nếu giá trị từ 1.000 đến dưới 10.000 đôla Mỹ hoặc nếu tái phạm. Mức tiền này áp dụng cho cá nhân; tổ chức vi phạm bị phạt gấp đôi.
Số liệu lấy tự động từ bảng tỷ giá điện tử do Vietcombank công bố và được lưu lại theo từng ngày, nên biểu đồ và phần thống kê phía trên phản ánh diễn biến thật của những ngày trước chứ không phải số ước tính. Ngân hàng có thể đổi bảng giá nhiều lần trong ngày; mức hiển thị là lần công bố gần nhất hệ thống ghi nhận được (08:01 ngày 22/08/2026). Ngày nghỉ và ngày lễ giữ nguyên mức của phiên liền trước.

Tỷ giá các đồng tiền khác

Nguồn: bảng tỷ giá công bố của Vietcombank, cập nhật lúc 08:01 ngày 22/08/2026. Số liệu mang tính tham khảo; mức áp dụng thực tế là mức ngân hàng niêm yết tại thời điểm giao dịch.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ