Nhóm tài liệu tổng hợp gồm tập văn bản gửi đến, kế hoạch và báo cáo tổng hợp – chuyên đề theo kỳ, hồ sơ hội nghị sơ kết – tổng kết, hồ sơ trả lời chất vấn và sổ ghi biên bản họp giao ban. Đặc điểm của nhóm này là thời hạn phân tầng theo kỳ báo cáo và theo cấp ban hành: báo cáo năm của cơ quan bảo quản vĩnh viễn, cùng loại báo cáo đó nhưng của đơn vị thuộc và trực thuộc chỉ 05 năm.
Lưu ý xung đột thời hạn. Nhóm này có 2 dòng ghi thời hạn dưới 02 năm trong Thông tư 10/2022/TT-BNV (ban hành theo Luật Lưu trữ 2011), trong khi khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 quy định lưu trữ có thời hạn tối thiểu là 02 năm kể từ năm kết thúc công việc. Bảng dưới giữ nguyên số liệu của thông tư và đánh dấu ⚠ ở đúng những dòng đó — thẩm quyền diễn giải thuộc cơ quan, tổ chức áp dụng.
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập văn bản gửi đến các cơ quan (chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của nhà nước) Hồ sơ nguyên tắc | Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành | Đến khi văn bản hết hiệu lực | Số thứ tự 1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 2 | Tập văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi dấu, thông báo chữ ký…) | 01 năm ⚠ dưới sàn 02 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 3 | Kế hoạch, báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức khác gửi đến để biết | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 4 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn những vấn đề chung của cơ quan, tổ chức | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 4, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 5 | Hồ sơ xây dựng, ban hành kế hoạch, báo cáo tổng hợp, chuyên đề năm, nhiều năm Của cơ quan | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 5, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 5 | Hồ sơ xây dựng, ban hành kế hoạch, báo cáo tổng hợp, chuyên đề năm, nhiều năm Của đơn vị thuộc và trực thuộc | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 5, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 6 | Hồ sơ xây dựng, ban hành kế hoạch, báo cáo tổng hợp, chuyên đề 6 tháng, 9 tháng Của cơ quan | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 6, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 6 | Hồ sơ xây dựng, ban hành kế hoạch, báo cáo tổng hợp, chuyên đề 6 tháng, 9 tháng Của đơn vị thuộc và trực thuộc | 02 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 6, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 7 | Hồ sơ xây dựng, ban hành kế hoạch, báo cáo tổng hợp, chuyên đề tháng, quý Của cơ quan | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 7, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 7 | Hồ sơ xây dựng, ban hành kế hoạch, báo cáo tổng hợp, chuyên đề tháng, quý Của đơn vị thuộc và trực thuộc | 01 năm ⚠ dưới sàn 02 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 7, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 8 | Hồ sơ kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện quan trọng do cơ quan, tổ chức chủ trì | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 8, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 9 | Hồ sơ hội nghị tổng kết, sơ kết công tác; chuyên đề; giao ban Năm | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 9, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 9 | Hồ sơ hội nghị tổng kết, sơ kết công tác; chuyên đề; giao ban Quý, 6 tháng, 9 tháng | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 9, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 9 | Hồ sơ hội nghị tổng kết, sơ kết công tác; chuyên đề; giao ban Ngày, tuần, tháng | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 9, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 10 | Hồ sơ trả lời chất vấn, bản thuyết trình, giải trình Quốc hội, Chính phủ | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 10, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 10 | Hồ sơ trả lời chất vấn, bản thuyết trình, giải trình Cơ quan, cá nhân khác | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 10, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 11 | Sổ ghi biên bản các cuộc họp giao ban, sổ tay công tác của lãnh đạo cơ quan, tổ chức Sổ ghi biên bản các cuộc họp giao ban | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 11, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 11 | Sổ ghi biên bản các cuộc họp giao ban, sổ tay công tác của lãnh đạo cơ quan, tổ chức Sổ tay công tác của lãnh đạo | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 11, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 12 | Công văn trao đổi về những vấn đề chung | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 12, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.