Nhãn hiệu SUPERDRY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-12968
Ngày nộp đơn
25/06/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 14 Nhóm 18 Nhóm 25
Số văn bằng
4-0169411-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SUPERDRY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-12968 ngày 25/06/2009, chủ đơn là POND GROUP CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 27 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SUPERDRY
Số đơn
VN-4-2009-12968
Ngày nộp đơn
25/06/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-12968
Số văn bằng bảo hộ
4-0169411-000
Ngày cấp văn bằng
09/08/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/06/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ quang học; kính râm, kính dùng trong thể thao, kính đeo mắt; hộp đựng, dây đeo và dây chuyền nhỏ dùng cho kính râm, kính mắt và kính dùng trong thể thao (đi kèm với sản phẩm chính); túi đựng máy tính xách tay (đi kèm với sản phẩm chính); thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát); thiết bị giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn điện, đóng ngắt điện, biến đổi điện, tích điện, điều chỉnh hoặc điều khiển điện; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và cơ cấu dùng cho thiết bị tự động (hoạt động bằng cách bỏ tiền xu vào đó); máy tính tiền, máy tính, thiết bị để xử lý dữ liệu và máy vi tính; phần cứng máy vi tính; phần mềm máy vi tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý và hợp kim của chúng; các sản phẩm làm từ các kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại này mà không được xếp ở các nhóm khác, cụ thể là, đồ trang sức làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý, đá quý; dụng cụ đo giờ và bấm giờ làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý; đồng hồ đeo tay làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý, dây đồng hồ đeo tay làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý, xích đồng hồ làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý, vỏ đồng hồ làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý, huy hiệu làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý, hộp làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý, khuy măng sét làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý, ghim cài cavát làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý, đồ nghệ thuật làm bằng kim loại quý hoặc được bọc bằng kim loại quý; đồ trang sức, đá quý; dụng cụ đo giờ và bấm giờ; đồng hồ đeo tay, dây đồng hồ đeo tay, xích đồng hồ, vỏ đồng hồ; các bộ phận và thiết bị của chúng, cụ thể là, dây chuyền dùng cho đồng hồ, mặt đồng hồ, kim đồng hồ, bộ phận chuyển động của đồng hồ, dây đồng hồ dạng vòng tay, lò xo đồng hồ.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi, túi xách tay, túi đeo vai, túi đựng đồ dùng vệ sinh cá nhân, túi đựng đồ đạc quần áo, ba lô, túi thể thao, túi dùng để đi biển, túi xách dành cho phụ nữ, túi đeo ngang hông, túi du lịch, hành lý, ví, ví dùng cho phụ nữ, ô, ô che nắng (lọng); da và giả da và các sản phẩm làm từ các vật liệu này, cụ thể là, dây lưng, dây đai, cặp tài liệu, dây đeo vai, dây, dây buộc thẻ hành lý, hộp bằng da, hộp đựng nhạc cụ, roi da.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu; quần áo mặc lúc bình thường, áo thun có mũ, quần bó, áo phông có in hình, áo khoác có lớp lót và không có lớp lót, áo sơ mi cộc tay và áo sơ mi dài tay, quần đùi, quần ngố, áo phông dài tay có thêu hình, áo thun có thêu và in hình, quần dài, áo len bông, bít tất, váy, quần soóc, khăn quàng cổ, găng tay (trang phục), quần áo lót.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

POND GROUP CO., LTD.

42F, 108 Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul, 07335, Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

27 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/06/2009 đến 14/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Yêu cầu ghi nhận chuyển giao đơn

    Thủ tục khác

    Đơn đăng ký được chuyển nhượng sang chủ thể khác; chủ đơn trên văn bằng sau này sẽ là bên nhận chuyển giao.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4005-BLDT GNDB

    Thủ tục khác
  12. 4006-BLDT GNDB BS

    Thủ tục khác
  13. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  14. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  15. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  16. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  17. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức
  18. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  19. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  20. GNGH4 Ghi nhận gia hạn

    Thủ tục khác
  21. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  22. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  23. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  24. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  25. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  26. 4312 CB11 Hợp đồng chuyển nhượng

    Thủ tục khác
  27. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SUPERDRY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-12968 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SUPERDRY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SUPERDRY?
Chủ đơn là POND GROUP CO., LTD., địa chỉ 42F, 108 Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul, 07335, Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SUPERDRY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/06/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/06/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SUPERDRY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ