Nhãn hiệu SUNWAY CITY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-12837
Ngày nộp đơn
24/06/2009
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0208323-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SUNWAY CITY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-12837 ngày 24/06/2009, chủ đơn là SUNWAY BERHAD. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/07/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SUNWAY CITY
Số đơn
VN-4-2009-12837
Ngày nộp đơn
24/06/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-12837
Số văn bằng bảo hộ
4-0208323-000
Ngày cấp văn bằng
04/07/2013
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/06/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hợp kim của kim loại thường; nhôm; lá nhôm; dây nhôm; thép góc; kim loại chống ma sát; cái đe; cái đe (dụng cụ cầm tay); bi thép; dây thép gai; đai thùng bằng kim loại; thùng kim loại; hàng rào an toàn bằng kim loại dùng trên đường; thanh hàng rào kim loại; chốt bằng kim loại; rổ bằng kim loại; ốc hãm bằng kim loại dùng cho dây cáp; thùng chứa bằng kim loại; tấm ốp bằng kim loại; bu lông bằng kim loại; dầm chìa bằng kim loại dùng cho xây dựng; đồng thau (chưa rèn hoặc rèn bán thành phẩm); hợp kim hàn cứng; đồng thiếc; giàn kim loại dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; panô xây dựng bằng kim loại; vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng; phụ tùng bằng kim loại dùng cho xây dựng; công trình bằng kim loại; công trình bằng kim loại có thể vận chuyển được; cáp bằng kim loại, không chạy điện; gang (chưa rèn hoặc rèn bán thành phẩm); thép đúc; trần nhà bằng kim loại; đường dẫn và ống dẫn kim loại dùng cho hệ thống sưởi trung tâm; ống khói bằng kim loại; sắt crôm; crôm; kim loại mạ dùng cho xây dựng; kẹp bằng kim loại dùng cho dây cáp và ống dẫn; nắp bằng kim loại dùng cho bình chứa; kim loại thường, chưa rèn hoặc rèn bán thành phẩm; bình chứa bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng; đồng đỏ, chưa rèn hoặc rèn bán thành phẩm; dây đồng đỏ, không cách nhiệt; phụ tùng cửa ra vào bằng kim loại; khung cửa bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; cái đấm cửa; bộ mở cửa, không chạy điện; panô cửa bằng kim loại; tấm sàn bằng kim loại; lò so cửa bằng kim loại; cái chặn cửa bằng kim loại; cánh cửa bằng kim loại; ống dẫn nước bằng kim loại; xi phông tiêu nước (van) bằng kim loại; ống kim loại dùng cho thiết bị thông gió và điều hòa không khí; hàng rào kim loại; phụ tùng bằng kim loại dùng cho ống khí nén; phụ tùng kim loại dùng cho cửa sổ; tấm kim loại ngăn nước chảy từ mái xuống dùng cho xây dựng; tấm lát nền bằng kim loại; nền nhà bằng kim loại; khuôn đúc bằng kim loại; khung kim loại dùng cho xây dựng; cái chặn cổng bằng kim loại; cổng bằng kim loại; phên bằng kim loại; lưới bảo vệ bằng kim loại; ống thoát nước bằng kim loại; đồ kim khí nhỏ; vòng đeo nhận dạng bằng kim loại dùng cho bệnh viện; tấm nhận dạng bằng kim loại; quả đấm (cửa, tủ) bằng kim loại; lớp lót kim loại dùng cho xây dựng; cẩu bản lề bằng kim loại, không chạy điện; cửa chớp bằng kim loại; vách ngăn bằng kim loại; phiến lát bằng kim loại; cọc tấm bằng kim loại; cột bằng kim loại dùng cho xây dựng; hệ thống đường ống bằng kim loại; ban công bằng kim loại dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại; vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho bê tông; vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho ống dẫn; mành kiểu con lăn bằng thép; mái nhà bằng kim loại; mái che tườ

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thạch cao tuyết hoa; thủy tinh tuyết hoa; thanh tạo góc dùng trong xây dựng không bằng kim loại; đá nhân tạo; xi măng amiăng; vữa amiăng; nhựa đường; lớp rải átphan; dầm không làm bằng kim loại; nhựa bitum (átphan nặng); lớp phủ bitum dùng cho mái nhà; các sản phẩm bitum dùng cho xây dựng; rèm cửa không bằng kim loại và vải dệt; tấm sàn; ống phân nhánh không bằng kim loại; gạch; bìa xây dựng (giấy dầu); giàn dùng cho xây dựng không làm bằng kim loại; kính xây dựng, vật liệu xây dựng không bằng kim loại; panô xây dựng không làm bằng kim loại; giấy dầu xây dựng; đá xây dựng; gỗ xây dựng; nhà không làm bằng kim loại; nhà không làm bằng kim loại có thể di chuyển được; tượng bán thân bằng đá, bê tông hoặc đá cẩm thạch; lều không làm bằng kim loại; cửa sổ có khung không làm bằng kim loại; trần nhà không làm bằng kim loại; xi măng; lớp phủ xi măng chống cháy; cột bằng xi măng; tấm xi măng; lớp chống thấm không bằng kim loại dùng cho xây dựng; đất sét; đá ba lát; đá clanh ke; nhựa than đá (dầu cốc); lớp vữa trát (vật liệu xây dựng); bê tông; cấu kiện xây dựng bằng bê tông; ván khuôn đúc bê tông không bằng kim loại; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; mái đua không bằng kim loại; lớp mái không bằng kim loại dùng cho xây dựng; hàng rào an toàn không bằng kim loại dùng trên đường phố; khuôn cửa không bằng kim loại; khung cửa không bằng kim loại; pa nô cửa không bằng kim loại; cánh cửa không bằng kim loại; ống dẫn nước không bằng kim loại; xi phông tiêu nước không bằng kim loại hoặc chất dẻo; ống dẫn không bằng kim loại dùng cho thiết bị thông gió và điều hòa không khí; đất làm gạch; lớp ốp ngoài không bằng kim loại dùng cho xây dựng; phớt dùng cho xây dựng; hàng rào không bằng kim loại; đất sét chịu lửa; lớp xi măng chống lửa; lớp chống thấm không bằng kim loại dùng cho xây dựng; sàn nhà bằng gỗ; tấm lát sàn không bằng kim loại; sàn gỗ; sàn nhà không bằng kim loại; cửa gấp không bằng kim loại; giàn khung dùng cho xây dựng không bằng kim loại; cổng không bằng kim loại; đá granít; hạt thủy tinh dùng để vạch dấu mặt đường; sỏi dùng cho xây dựng; tấm bia mộ không bằng kim loại; máng dẫn nước không bằng kim loại; ống dẫn không bằng kim loại; kính cách nhiệt dùng cho xây dựng; lưới mắt cáo không bằng kim loại; tấm chiếu sáng; đá vôi; lớp lót không bằng kim loại dùng cho xây dựng; gỗ xây dựng; đá dăm nện; xi măng magiê ôxít; nắp lỗ chui không bằng kim loại; đá hoa; khuôn đúc không bằng kim loại dùng cho xây dựng; khuôn đúc không bằng kim loại dùng cho mái hắt; tượng đài không bằng kim loại; đồ khảm dùng cho xây dựng; ôlivin dùng cho xây dựng; các tông dùng cho xây dựng; tấm ngăn không bằng kim loại; phiến lát không bằng kim loại; gạch lát phát quang; tấm lát không b

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn cho người tiêu dùng (thông tin thương mại); hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh khách sạn; tư vấn tổ chức doanh nghiệp; thuyết trình về hàng hóa trên phương tiện truyền thông dùng cho mục đích bán lẻ; soạn thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp; trung tâm giới thiệu việc làm; hỗ trợ quản lý công nghiệp hoặc thương mại; dịch vụ tư vấn cho quản lý kinh doanh; nghiên cứu tiếp thị; điều tra thị trường; dịch vụ nhập linh kiện hoặc phụ tùng; dịch vụ mua sắm hàng hóa và dịch vụ cho các doanh nghiệp khác; dịch vụ dịch chuyển vị trí cho doanh nghiệp; nghiên cứu kinh doanh; phân phối mẫu sản phẩm; dịch vụ thư ký; trang trí cho tủ kính bày hàng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phân tích tài chính; quản lý căn hộ; cho thuê căn hộ; ngân hàng; môi giới; tư vấn về bảo hiểm; đổi tiền; bao thanh toán (mua nợ tương đối); tư vấn về tài chính; đánh giá tài chính về bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản; cung cấp thông tin về tài chính; quản lý tài chính; dịch vụ cấp vốn; bảo hiểm cháy; cấp vốn mua trả góp; bảo hiểm; cấp vốn thuê-mua; cho thuê bất động sản; bảo hiểm nhân thọ; ngân hàng thế chấp; văn phòng bất động sản; định giá bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; thu tiền thuê; cho thuê văn phòng; cho thuê căn phòng; niêm yết giá ở sở giao dịch chứng khoán; môi giới chứng khoán và trái phiếu; dịch vụ ủy thác tài chính.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; rải nhựa đường; lát gạch; giám sát xây dựng công trình; cách ly công trình; xây dựng gian hàng tại hội chợ và cửa hàng; nhồi mạch xây; lau dọn các toà nhà (cả nội và ngoại thất); cho thuê máy ủi đất; lắp đặt và sửa chữa hệ thống chuông báo trộm; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy tính; xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; phá hủy các toà nhà; lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ; lắp đặt và sửa chữa thang máy; cho thuê máy đào đất; diệt trừ động vật có hại không dùng cho nông nghiệp; xây dựng nhà máy; lắp đặt và sửa chữa hệ thống chuông báo cháy; xây dựng cảng biển; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; lắp đặt và sửa chữa cầu thang cuốn; xây dựng công trình; sơn trang trí nội ngoại thất; lát đường; xây dựng đê chắn sóng; xây dựng và bảo dưỡng hệ thống đường ống; trát vữa; đặt đường ống; dịch vụ khai thác đá; cho thuê cần trục (thiết bị xây dựng); cho thuê máy quét đường; dịch vụ lợp mái nhà; dựng giàn dáo; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Viện hàn lâm (giáo dục); cung cấp dịch vụ đường có mái vòm để vui chơi giải trí; công viên vui chơi giải trí; dịch vụ giải trí; sắp xếp và tổ chức các buổi hoà nhạc, hội nghị, đại hội, hội nghị chuyên đề, hội thảo, hội thảo khoa học hoặc hội thảo chuyên đề; sắp xếp các cuộc thi sắc đẹp; trường nội trú; đặt chỗ xem các buổi trình diễn; dịch vụ cắm trại cho thể thao hoặc nghỉ lễ; sòng bạc; dịch vụ câu lạc bộ giải trí hoặc giáo dục; tổ chức các cuộc thi trong giáo dục hoặc giải trí; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; khoá học hàm thụ; dịch vụ câu lạc bộ khiêu vũ; thông tin về giáo dục; thi kiểm tra trong giáo dục; dịch vụ giáo dục; chế bản điện tử; dịch vụ người làm trò tiêu khiển; giải trí; thông tin về giải trí; tổ chức các cuộc triển lãm nhằm mục đích giáo dục hoặc văn hóa; cung cấp thiết bị chơi gôn; hướng dẫn về nghề nghiệp (tư vấn về giáo dục hoặc đào tạo); dịch vụ câu lạc bộ thể thao chăm sóc sức khoẻ; cung cấp thiết bị nhà bảo tàng; phòng hoà nhạc; trường mẫu giáo; tổ chức các buổi khiêu vũ; tổ chức các buổi trình diễn; lập kế hoạch tổ chức tiệc (giải trí); trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; cung cấp dịch vụ karaôkê, thiết bị thể thao hoặc giải trí; thông tin về vui chơi giải trí; cho thuê thiết bị thắp sáng dùng cho cảnh dựng sân khấu hoặc trường quay truyền hình; trường học (trường nội trú hoặc trường mẫu giáo); dạy học; dịch vụ đại lý bán vé (giải trí); vườn bách thú.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Văn phòng đăng ký chỗ ở (khách sạn, nhà trọ); cho thuê chỗ ở tạm thời; đăng ký chỗ ở tạm thời; dịch vụ quán rượu; đăng ký chỗ ở nhà trọ; nhà trọ; cho thuê chỗ ở tạm thời tại những toà nhà, căn hộ có thể di chuyển đến vị trí thích hợp; quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cho thuê phòng ở khi đi cắm trại; cung cấp nơi cắm trại; căng tin; cung cấp thực phẩm và đồ uống (thực hiện bởi nhà hàng); nhà nghỉ; nhà cho khách du lịch; đăng ký chỗ ở khách sạn; khách sạn; khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô; cung cấp thiết bị cắm trại; cho thuê ghế ngồi, bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; cho thuê phòng họp; cho thuê lều; nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ; quán rượu nhỏ.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phòng khám đa khoa; nghề chữa răng; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ tắm nước khoáng chăm sóc sức khoẻ; nhà an dưỡng (bệnh viện dành cho những người đang dưỡng bệnh); nhà thương; bệnh viện dành cho người hấp hối; bệnh viện; dịch vụ thụ tinh ống nghiệm; hỗ trợ y tế; dịch vụ bà đỡ; dịch vụ chăm sóc y tế, dịch vụ chuyên gia nhãn khoa; dịch vụ dược sỹ kê đơn thuốc; tư vấn về dược khoa; liệu pháp vật lý; vật lý trị liệu; phẫu thuật tạo hình; dịch vụ tâm lý học; phục hồi các bệnh nhân nghiện hút; cho thuê thiết bị vệ sinh; nhà điều dưỡng; bệnh viện điều dưỡng; dịch vụ y học từ xa.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SUNWAY BERHAD

Level 16, Menara Sunway, Jalan Lagoon Timur, Bandar Sunway, 47500 Subang Jaya, Selangor Darul Ehsan, Malaysia (VI) Sunway Berhad(MY)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/06/2009 đến 18/07/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Yêu cầu ghi nhận chuyển giao đơn

    Thủ tục khác

    Đơn đăng ký được chuyển nhượng sang chủ thể khác; chủ đơn trên văn bằng sau này sẽ là bên nhận chuyển giao.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  10. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  15. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SUNWAY CITY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-12837 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SUNWAY CITY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SUNWAY CITY?
Chủ đơn là SUNWAY BERHAD, địa chỉ Level 16, Menara Sunway, Jalan Lagoon Timur, Bandar Sunway, 47500 Subang Jaya, Selangor Darul Ehsan, Malaysia (VI) Sunway Berhad(MY). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SUNWAY CITY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/06/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/06/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SUNWAY CITY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ