Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá
Đồ uống dinh dưỡng dùng để thay thế thực phẩm thường (cho mục đích y tế); chất bổ sung dinh dưỡng dành cho phụ nữ mang thai (cho mục đích y tế); chất bổ sung dinh dưỡng (cho mục đích y tế); chất bổ sung dùng cho mục đích ăn kiêng (cho mục đích y tế); chất phụ gia dùng cho mục đích ăn kiêng, cụ thể là dầu tảo, dầu sinh vật nguyên sinh, dầu nấm, dầu thực vật, dầu vi sinh vật, axit béo omega-3, axit béo omega-6, dầu ăn chứa DHA, ARA, DPA, EPA và chứa lipit dinh dưỡng dùng như chất phụ gia cho thực phẩm (tất cả cho mục đích y tế); thực phẩm thay thế sữa mẹ dùng cho trẻ nhỏ; thực phẩm cho trẻ em, chất phụ gia cho thực phẩm dùng như chất bổ sung dinh dưỡng (cho mục đích y tế); chất bổ sung dinh dưỡng dùng với thực phẩm thay thế sữa mẹ; chất phụ gia dinh dưỡng dùng với thực phẩm thay thế sữa mẹ; vitamin và chế phẩm vitamin; thành phần bổ sung dinh dưỡng, cụ thể là dầu tảo, dầu sinh vật nguyên sinh, dầu nấm, dầu thực vật, dầu vi sinh vật, axit béo omega-3, axit béo omega-6, dầu ăn chứa DHA, ARA, DPA, EPA và chứa lipit dinh dưỡng dùng như chất phụ gia cho thực phẩm (cho mục đích y tế); thực phẩm dinh dưỡng dạng bánh dùng cho mục đích y tế, cụ thể là bánh ăn kiêng, bánh dùng cho người bị tiểu đường, bánh có hàm lượng đạm cao, bánh tăng lực, bánh chứa ít đường gluco, bánh chứa ít cacbon hyđrat; thực phẩm cho người có chế độ ăn uống kiêng khi dùng thuốc (cho mục đích y tế); đồ uống bổ dưỡng (cho mục đích y tế); đồ uống dùng cho mục đích chữa bệnh; thực phẩm dùng cho việc ăn kiêng và dùng để giảm cân (cho mục đích y tế); đồ uống có bổ sung chất ăn kiêng (cho mục đích y tế); chế phẩm sinh học, mẻ cấy vi sinh vật và chế phẩm dùng cho ngành y và thú y; chế phẩm dùng cho thú y, cụ thể là dầu tảo, dầu sinh vật nguyên sinh, dầu nấm, dầu thực vật, dầu vi sinh vật axit béo omega-3, axit béo omega-6, dầu ăn chứa DHA, ARA, DPA, EPA và chứa lipit dinh dưỡng dùng như chất phụ gia cho thực phẩm.
Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.