Nhãn hiệu Wii [no ma]

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-09977
Ngày nộp đơn
21/05/2009
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0163743-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Wii [no ma] được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-09977 ngày 21/05/2009, chủ đơn là Nintendo Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/06/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Wii [no ma]
Số đơn
VN-4-2009-09977
Ngày nộp đơn
21/05/2009
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-09977
Số văn bằng bảo hộ
4-0163743-000
Ngày cấp văn bằng
17/05/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/05/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hình ảnh, ảnh động, âm thanh, âm nhạc và phim ảnh có thể tải xuống được dùng cho máy tính, điện thoại di động, máy quay đĩa kỹ thuật số cầm tay; ảnh động có thể tải xuống được; phim ảnh có thể tải xuống được; trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng (chỉ dùng với máy thu hình); chương trình máy tính dùng cho trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROM, đĩa DVD-ROM và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; bộ điều chỉnh, cần điều khiển và thẻ nhớ dùng cho trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; chương trình máy tính dùng cho trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROM, đĩa DVD-ROM và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; máy chơi trò chơi viđêô tại các khu nhà có mái vòm (chỉ dùng với máy thu hình); chương trình máy tính dùng cho máy chơi trò chơi viđêô tại các khu nhà có mái vòm; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROM, đĩa DVD-ROM và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho máy chơi trò chơi viđêô tại các khu nhà có mái vòm; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm; máy vi tính; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROM, đĩa DVD-ROM và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho máy máy vi tính; chương trình máy tính có thể tải xuống được; chương trình trò chơi dùng cho điện thoại di động; các chương trình máy tính khác; máy móc và thiết bị điện tử khác và các bộ phận của chúng cụ thể là bộ điều hợp dòng điện xoay chiều dùng cho trò chơi cầm tay chỉ dùng với màn hình tinh thể lỏng, máy fax, con chuột máy tính (thiết bị xử lý từ ngữ), miếng di chuyển con chuột máy tính, bàn phím máy tính, máy in dùng với máy vi tính, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, màn hình máy vi tính (phần cứng máy vi tính), máy quét hình ảnh và dữ liệu (thiết bị xử lý từ ngữ), bút điện tử (bộ hiển thị hình ảnh), nhật ký điện tử, nút bịt lỗ tai; máy hàn bằng cung lửa điện; máy cắt kim loại chạy điện (bằng cung lửa, khí ga hoặc plasma); thiết bị hàn điện; máy sản xuất ô zôn (bình điện phân); máy soi trứng; thiết bị in phơi để can ảnh; m

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi dùng cho trò chơi bài lá và các đồ kèm theo; trò chơi điện tử cầm tay với màn hình tinh thể lỏng; bộ phận và linh kiện dùng cho trò chơi điện tử cầm tay với màn hình tinh thể lỏng; đồ chơi khác; sáp ong dùng cho ván trượt tuyết; máy và thiết bị giải trí dùng trong các khu công viên giải trí (không phải là máy chơi trò chơi viđêô trong các khu nhà mái vòm); đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; búp bê; trò chơi chuyển động; bài lá của Nhật Bản (Utagaruta); môn cờ Nhật Bản (trò chơi Shogi); trò chơi bài và các đồ dùng kèm theo; trò chơi xúc xắc; trò chơi xúc xắc kiểu Nhật (Sugoroku); cốc gieo xúc xắc; trò chơi dạng hình thoi; trò chơi cờ; quân cờ đam (bộ cờ đam); thiết bị dùng trong môn ảo thuật; cờ đôminô; bài lá dùng để chơi bài; quân bài lá kiểu Nhật (Hanafuda); trò chơi bài mạt chược; máy và thiết bị chơi trò chơi (không dùng với máy thu hình); dụng cụ chơi trò bi-a; dụng cụ thể thao; đồ câu cá; lưới vợt côn trùng.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê không gian quảng cáo trên mạng internet; quảng cáo bằng phim điện ảnh; phát hành tem thương mại; phát hành, quản lý hoặc thanh lý phiếu trả lãi hoặc thẻ ghi điểm để xúc tiến bán hàng hóa hoặc dịch vụ; phát hành phiếu giảm giá để xúc tiến việc bán hàng hóa; quản lý khách hàng cho việc xúc tiến bán hàng; phát hành và thanh lý thẻ ghi điểm tích lũy để xúc tiến dịch vụ và cung cấp thông tin về dịch vụ này; tìm kiếm hàng hóa và dịch vụ của người khác qua qua hệ thống máy tính trực tuyến; công việc văn phòng liên quan đến việc bán hàng hóa cho người khác qua hệ thống máy tính trực tuyến; công việc văn phòng liên quan đến nhận lệnh thanh toán phiếu mua hàng hóa và dịch vụ qua hệ thống bán buôn và bán lẻ; công việc văn phòng liên quan đến việc bán hàng hóa khác; đại lý làm hợp đồng bán hàng hóa qua điện thoại di động và mạng internet; đại lý làm hợp đồng bán hàng hóa khác; tiến hành điều tra dưới dạng bảng câu hỏi và phân tích/đánh giá; cung cấp thông tin về việc điều tra dưới dạng bảng câu hỏi; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ máy chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng, máy chơi trò chơi viđêô trong các khu nhà có mái vòm và thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp thông tin về việc cung cấp dịch vụ; cung cấp thông tin về việc ứng dụng câu hỏi vấn đáp và/hoặc bảng câu hỏi cho việc xúc tiến bán hàng hoá hoặc dịch vụ; truyền bá tài liệu quảng cáo và mẫu sản phẩm miễn phí đến từng nhà; dịch vụ quảng cáo và quảng cáo bán hàng; phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; nghiên cứu tiếp thị; cung cấp thông tin về việc bán hàng; quản lý kinh doanh khách sạn; chuẩn bị, kiểm toán hoặc chứng nhận báo cáo tài chính; trung tâm giới thiệu việc làm; bán đấu giá; đại lý xuất nhập khẩu; sắp xếp việc đặt mua báo; dịch vụ tốc ký; sao chép; sao chụp tài liệu; công việc văn phòng, cụ thể là lưu trữ, đặc biệt là tài liệu hoặc băng từ; vận hành máy tính, máy chữ, máy điện báo và các máy văn phòng tương tự khác; tiếp đón khách trong các tòa nhà; cho thuê đồ dùng quảng cáo; cho thuê máy chữ, máy sao chép và máy xử lý văn bản; cung cấp thông tin về việc làm; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn quần áo, thực phẩm và đồ uống; dịch vụ kết hợp vận chuyển các hàng hóa này đến tận nơi người mua; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn các loại hàng hóa sau: quần áo, thực phẩm và đồ uống, và đồ dùng sinh hoạt, vải dệt và bộ đồ giường, quần áo, đồ đi chân, túi và túi nhỏ, đồ dùng cá nhân, thực phẩm và đồ uống, rượu, thịt, hải sản, rau và hoa quả, bánh kẹo, bánh mỳ và bánh bao nhân nho, gạo và ngũ cốc, sữa, đồ uống bão hòa các bon (đồ uống giải khát) và đồ uống hoa quả không có cồn, trà, cà phê và ca cao, thực phẩm chế biến sẵn, ô tô

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; cung cấp thông tin về liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; thông lin liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô trong các khu nhà có mái vòm; cung cấp thông tin về liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô trong các khu nhà có mái vòm; thông tin liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp thông tin về liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp thông tin về danh mục chương trình phát thanh truyền hình; dịch vụ viễn thông (không phải là phát thanh truyền hình); dịch vụ phát thanh truyền hình; hãng thông tấn; cho thuê thiết bị viễn thông bao gồm cả điện thoại và thiết bị fax; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; dịch vụ điện báo thuê (dịch vụ telex); thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy tính; thông tin liên lạc bằng điện tín; thông tin liên lạc bằng điện thoại; truyền bằng fax; nhắn tin; thông tin liên lạc bằng thư điện tử; dịch vụ viễn thông khác (không phải là phát thanh truyền hình); cung cấp dịch vụ truy cập mạng thông tin liên lạc qua thiết bị đầu cuối máy tính; cung cấp dịch vụ truy cập mạng thông tin liên lạc (bao gồm cả mạng internet) bằng điện thoại di động; truyền hình ảnh và âm thanh; phát truyền hình; phát truyền hình cáp; phát thanh; cung cấp thông tin về viễn thông (không phải là phát thanh truyền hình).

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đặt vé trước hoặc làm đại lý bán vé cho các buổi hoà nhạc, sự kiện, biểu diễn âm nhạc, phim, biểu diễn trực tiếp, kịch và thể thao qua mạng internet và cung cấp thông tin về dịch vụ này; dịch vụ đại lý bán vé cho các buổi hoà nhạc, sự kiện, buổi âm nhạc, phim, biểu diễn trực tiếp, kịch và thể thao qua mạng internet; dịch vụ đặt vé trước hoặc đại lý bán vé cho các khu vui chơi, công viên vui chơi giải trí, sở thú, vườn thực vật, khu công viên có bể nuôi cá, bảo tàng, bảo tàng nghệ thuật và cung cấp thông tin về các dịch vụ đặt vé này; cung cấp phim điện ảnh qua thông tin liên lạc bằng mạng internet hoặc điện thoại di động; sản xuất, biên tập, cho thuê và phát hành phim, phim viđêô, chương trình nghe nhìn và đa phương tiện (định dạng máy tính cho văn bản và/hoặc hình ảnh cố định hoặc hình ảnh động và/hoặc âm thanh trong âm nhạc và âm thanh không phải âm nhạc dùng cho mục đích tương tác hoặc không tương tác và biên soạn âm nhạc vào đĩa hay các phương tiện truyền thông khác bao gồm cả phương tiện truyền thông kỹ thuật số, đĩa CD- ROM và đĩa CD; cung cấp hình ảnh, ảnh động, âm thanh và âm nhạc bằng cách sử dụng mạng internet và các hệ thống thông tin liên lạc khác; cung cấp âm nhạc và phim điện ảnh sử dụng mạng internet và các hệ thống thông tin liên lạc khác; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng trò chơi cầm tay với màn hình tinh thể lỏng; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô trong các khu nhà có mái vòm; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng trò chơi viđêô dành cho người tiêu dùng; cung cấp hình ảnh thông qua các phương tiện liên lạc khác; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp chơi các trò chơi viđêô; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô trong các khu nhà có mái vòm; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô dành cho người tiêu dùng; cung cấp trò chơi thông qua các phương tiện liên lạc khác; cung cấp thông tin giải trí bằng thiết bị đầu cuối máy tính; cung cấp trò chơi cho máy chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; cung cấp trò chơi cho thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp trò chơi cho máy chơi trò chơi viđêô trong các khu nhà có mái vòm; cho thuê máy chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; cung cấp trò chơi qua mạng viễn thông; cung cấp trò chơi qua mạng thông tin liên lạc; dịch vụ quay xổ số; dịch vụ giáo dục và giảng dạy liên quan đến nghệ thuật, nghề thủ công, thể thao hoặc kiến thức chung; sắp xếp, hướng dẫn và tổ chức hội thảo; huấn luyện động vật;

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê hoặc cung cấp máy chủ internet hoặc máy chủ mạng thông tin liên lạc để truyền dữ liệu ảnh động hoặc âm thanh liên tục; duy trì, cập nhật hoặc quản lý dữ liệu hình ảnh (bao gồm cả ảnh động) hoặc dữ liệu âm thanh đã đăng ký hoặc quản lý trong máy chủ internet hoặc máy chủ mạng thông tin liên lạc; thiết kế, lập chương trình, duy trì hoặc quản lý hệ thống mạng thông tin liên lạc có chức năng tạo lập cạc postal hoặc dữ liệu đọc được bằng máy tính từ dữ liệu hình ảnh hoặc âm thanh đăng ký trong máy chủ và dữ liệu do người sử dụng hệ thống đưa vào và gửi dữ liệu đó đến người sử dụng mạng khác; cung cấp thông tin về khí tượng học; thiết kế kiến trúc; khảo sát; khảo sát hoặc nghiên cứu địa chất; thiết kế máy móc, thiết bị, dụng cụ (bao gồm cả các bộ phận của chúng) hoặc hệ thống được tạo bởi các máy móc, thiết bị, dụng cụ đó; dịch vụ thiết kế; thiết kế phần mềm máy tính, lập chương trình máy tính hoặc duy trì phần mềm máy tính; tư vấn kỹ thuật liên quan đến vận hành, thao tác máy tính, ô tô và các máy móc khác đòi hỏi kiến thức, kỹ năng hoặc kinh nghiệm cá nhân của người điều khiển cao để đáp ứng độ chính xác trong quá trình vận hành chúng; kiểm tra, giám sát hoặc nghiên cứu về dược phẩm, mỹ phẩm hoặc thực phẩm; nghiên cứu về xây dựng nhà cửa hoặc quy hoạch thành phố; kiểm tra hoặc nghiên cứu về việc ngăn chặn ô nhiễm; kiểm tra hoặc nghiên cứu về điện; kiểm tra hoặc nghiên cứu về xây dựng dân dụng; kiểm tra, giám sát hoặc nghiên cứu về nông nghiệp, chăn nuôi gia súc hoặc nghề cá; kiểm tra hoặc nghiên cứu về máy móc, thiết bị và dụng cụ; cho thuê thiết bị đo đạc; cho thuê máy tính; cung cấp chương trình máy tính; cho thuê thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; cho thuê dụng cụ vẽ; cung cấp thông tin về việc hiến xác người dùng cho mục đích nghiên cứu y học; sắp xếp việc hiến xác người dùng cho mục đích nghiên cứu y học.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Nintendo Co., Ltd.

11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 21/05/2009 đến 27/06/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Wii [no ma] hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-09977 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Wii [no ma] đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Wii [no ma]?
Chủ đơn là Nintendo Co., Ltd., địa chỉ 11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Wii [no ma] được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/05/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/05/2019.
Phần nào của nhãn hiệu Wii [no ma] không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Wii [no ma] hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ