Nhãn hiệu aria est MMIX

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-08382
Ngày nộp đơn
29/04/2009
Ngày công bố
27/07/2009
Nhóm đăng ký
Nhóm 3

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu aria est MMIX được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-08382 ngày 29/04/2009, chủ đơn là ARIA COSMETICS INTERNATIONAL LIMITED. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Luật ALIAT đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/06/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
aria est MMIX
Số đơn
VN-4-2009-08382
Ngày nộp đơn
29/04/2009
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-08382
Ngày công bố
27/07/2009
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước thơm dùng sau khi cạo râu; sữa hạnh nhân dùng cho mỹ phẩm; dầu hạnh nhân; xà phòng hạnh nhân; hổ phách (nước hoa); chất chống đổ mồ hôi dùng cho mỹ phẩm; hương liệu (tinh dầu); muối để tắm không dùng trong ngành y; mỹ phẩm dùng để tắm; mặt nạ làm đẹp; dầu thơm bergamot; chế phẩm tẩy quần áo; chất dùng để xịt làm thơm mát hơi thở; chế phẩm hóa học để chuội bóng màu dùng trong gia dụng (giặt giũ); tinh dầu của cây thông tùng dùng cho mỹ phẩm; tinh dầu của quả thanh yên (quả họ nhà chanh) dùng cho mỹ phẩm; chế phẩm để làm sạch; sữa làm sạch dùng để tắm rửa; bột màu dùng cho mục đích vệ sinh; hộp đồ mỹ phẩm (có đồ mỹ phẩm bên trong); chế phẩm mỹ phẩm dùng để làm thon người; mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mỹ phẩm; len bông dùng cho mỹ phẩm; kem bôi dùng cho mỹ phẩm; kem làm trắng da dùng cho mỹ phẩm; chất gel làm trắng răng; thuốc đánh răng; chất đánh bóng răng giả; xà phòng khử mùi; chất khử mùi dùng cho cá nhân; thuốc làm rụng lông dùng cho mỹ phẩm; chế phẩm làm rụng lông dùng cho mỹ phẩm; chất tẩy rửa (không dùng cho các hoạt động sản xuất và cho mục đích y tế); xà phòng khử trùng dùng cho mỹ phẩm; thuốc nhuộm (mỹ phẩm); nước hoa; tinh dầu (mỹ phẩm); chất chiết xuất của hoa (nước hoa); mỹ phẩm dùng cho lông mày; mỹ phẩm dùng cho lông mi; chất làm mềm vải (dùng để giặt); xi đánh ván sàn; chất lỏng không trơn trượt dùng cho sàn nhà; xi không trơn trượt dùng cho sàn nhà; xà phòng chống ra mồ hôi chân dùng cho mỹ phẩm; bột tạo màu tóc; thuốc nhuộm tóc; nước dưỡng tóc; keo xịt tóc; chế phẩm để uốn quăn tóc; peroxit hydro dùng cho mỹ phẩm; dầu hoa nhài dùng cho mỹ phẩm; chất để tẩy trắng; hồ lơ dùng để giặt; chế phẩm để giặt; chế phẩm để ngâm đồ vải khi giặt; hồ bột để hồ vải khi giặt; sáp dùng để giặt; dầu cây oải hương dùng cho mỹ phẩm; tinh dầu của quả chanh dùng cho mỹ phẩm; son môi; nước thơm dùng cho mỹ phẩm; khăn tay tẩm nước thơm mỹ phẩm; chế phẩm dùng để hóa trang; chế phẩm dùng để tẩy trang; thuốc bôi mi mắt; mặt nạ trang điểm; xà phòng y tế; xạ hương (nước hoa); chế phẩm để chăm sóc móng tay; dầu dùng cho mỹ phẩm; dầu dùng cho nước hoa; dầu dùng cho mục đích vệ sinh; xi dùng cho sàn gỗ; sản phẩm của ngành công nghiệp nước hoa; chế phẩm làm bóng đồ nội thất và sàn nhà; sáp dùng cho mỹ phẩm; hỗn hợp cánh hoa khô tẩm hương dùng để làm thơm; phấn trang điểm; dầu hoa hồng dùng cho mỹ phẩm; dầu gội đầu; chế phẩm dùng để cạo râu; xà phòng cạo râu; mỹ phẩm dùng để chăm sóc da; xà phòng; xà phòng chống ra mồ hôi dùng cho mỹ phẩm; xà phòng bánh; xà phòng khử mùi dùng cho mỹ phẩm; xà phòng khử trùng dùng cho mỹ phẩm; xà phòng để chuội bóng vải sợi; xút để tẩy trắng; chất tẩy vết bẩn; chế phẩm chống nắng dùng cho mỹ phẩm; mỹ phẩm chống nắng; bột tan dùng trong

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ARIA COSMETICS INTERNATIONAL LIMITED

P. O. Box 957, Offshore Incorporations Centre, Road Town, Tortola, British Virgin Islands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Luật ALIAT

Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 29/04/2009 đến 09/06/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  5. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu aria est MMIX hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-08382 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu aria est MMIX đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu aria est MMIX?
Chủ đơn là ARIA COSMETICS INTERNATIONAL LIMITED, địa chỉ P. O. Box 957, Offshore Incorporations Centre, Road Town, Tortola, British Virgin Islands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu aria est MMIX được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/04/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với aria est MMIX hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ