Nhãn hiệu makita

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-07965
Ngày nộp đơn
24/04/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7
Số văn bằng
4-0152590-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu makita được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-07965 ngày 24/04/2009, chủ đơn là Makita Corporation. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/02/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
makita
Số đơn
VN-4-2009-07965
Ngày nộp đơn
24/04/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-07965
Số văn bằng bảo hộ
4-0152590-000
Ngày cấp văn bằng
08/10/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/04/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ chạy điện bao gồm cả máy công cụ không dây, cụ thể là: máy cắt góc cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy đánh bóng góc cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy vặn vít ở góc cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy đóng ổ cắm điện ở góc cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy vặn vít dùng cho ô tô cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy cưa vật liệu thành dải dẹt và mỏng cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy đánh bóng dây đai cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy mài để bàn cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy thổi gió cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy đập (phá) vật liệu cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy cắt xi măng dạng tấm cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy đục mắt xích cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy cưa xích cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy cưa vòng cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy quét dọn cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, búa máy liên hợp cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy cưa mộng ghép cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy bào mòn bê tông cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy rung sàng bê tông cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy bào theo đường cong cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy cắt sắt cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy công cụ dùng để cắt cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy cắt cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, búa máy dùng để phá hủy cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy khoan công trình cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, búa máy có mũi khoan công trình cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy mài khuôn cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy mài hình đĩa cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy đánh bóng hình đĩa cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy đột lỗ cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy khoan cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy khoan đục lỗ cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy vặn vít cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy chà nhám làm bóng vật liệu cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, bàn cưa máy cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy cắt cỏ cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy mài cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy cắt theo đường rãnh cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, búa máy có mũi khoan cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, búa máy có mũi khoan đục lỗ cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy thổi hơi nóng cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy xén tỉa hàng rào cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy đục lỗ cùng các bộ phận và linh kiện của chúng, máy cưa dạng bánh răng cùng các bộ phận và linh kiện của ch

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Makita Corporation

3-11-8 Sumiyoshi-cho, Anjo, Aichi 446-8502, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/04/2009 đến 19/02/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu makita hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-07965 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu makita đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu makita?
Chủ đơn là Makita Corporation, địa chỉ 3-11-8 Sumiyoshi-cho, Anjo, Aichi 446-8502, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu makita được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/04/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/04/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với makita hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ