Nhãn hiệu YUTAKA MFG . CO., LTD.

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-07847
Ngày nộp đơn
24/04/2009
Ngày công bố
25/09/2009
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 19 Nhóm 40

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu YUTAKA MFG . CO., LTD. được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-07847 ngày 24/04/2009, chủ đơn là Yutaka Manufacturing Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/06/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
YUTAKA MFG . CO., LTD.
Số đơn
VN-4-2009-07847
Ngày nộp đơn
24/04/2009
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-07847
Ngày công bố
25/09/2009
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đầu nối điện dùng cho toa xe lửa; đầu nối điện; thiết bị móc nối hoặc tháo nối giữa đầu máy và các toa xe lửa (thiết bị nối điện hoặc tháo điện dùng cho hệ thống xe lửa điện); thiết bị điều khiển điện năng cho xe lửa; thiết bị điều khiển điện năng; thiết bị ngắt điện dùng cho xe lửa; bộ mạch ngắt điện; bảng nối điện (tổng đài); bảng rơ le điện dùng cho xe lửa; bảng rơ le điện; bảng phân phối điện dùng cho xe lửa; bảng phân phối điện; thiết bị nối đất chống rò điện (chống giật) cho xe lửa; thiết bị nối đất chống rò điện (thiết bị nối kết cấu kim loại của các thiết bị dùng điện và nối về hệ thống nối đất an toàn); cái kẹp đầu dây điện dùng cho xe lửa; bộ nối dẫn điện cho xe hơi; bộ nối điện; bảng thiết bị đầu cuối điện dùng cho xe lửa; bảng nối dầu dây điện; hộp nối dây điện; hộp cầu chì; phích cắm điện; ổ cắm điện và thiết bị nối điện khác; thiết bị điều chỉnh điện; thiết bị mở cửa tự động bằng điện.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm phi kim (vật liệu xây dựng) ốp vào hệ thống làm tan tuyết để đảm bảo an toàn cho người khiếm thị.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản xuất các bộ nối điện dùng cho các đầu máy và toa xe lửa; sản xuất các bộ nối điện; sản xuất các thiết bị móc nối/ tháo nối giữa đầu máy và các toa xe lửa; sản xuất bộ điều chỉnh điện dùng cho đầu máy và các toa xe lửa; sản xuất các bộ điều chỉnh điện; sản xuất bộ chuyển mạch điện dùng cho xe lửa, sản xuất bộ chuyển mạch; sản xuất bảng mạch điện dùng cho xe lửa; sản xuất bảng mạch điện; sản xuất bảng rơ le điện dùng cho xe lửa; sản xuất bảng rơ le điện; sản xuất bảng phân phối đường dây dùng cho xe lửa; sản xuất bảng phân phối đường dây; sản xuất các thiết bị tiếp đất dùng cho xe lửa; sản xuất các thiết bị tiếp đất; sản xuất các bộ kết nối có dây dùng cho xe lửa; sản xuất đầu nối dẫn điện dùng cho ô tô; sản xuất các khớp nối; sản xuất bảng nối đầu dây dùng cho xe lửa; sản xuất bảng nối đầu dây; sản xuất tủ nối đầu cáp (hộp cáp); sản xuất hộp cầu chì; sản xuất phích cắm điện, ổ cắm điện và các thiết bị kết nối điện khác; sản xuất thiết bị điều chỉnh điện; sản xuất thiết bị mở cửa tự động bằng điện; sản xuất tấm ốp lát phi kim được gắn vào thiết bị làm tan tuyết để đảm bảo an toàn cho người khiếm thị.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Yutaka Manufacturing Co., Ltd.

4F KDX Building, 1-6-8 Omori-kita, Otaku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/04/2009 đến 28/06/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu YUTAKA MFG . CO., LTD. hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-07847 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu YUTAKA MFG . CO., LTD. đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu YUTAKA MFG . CO., LTD.?
Chủ đơn là Yutaka Manufacturing Co., Ltd., địa chỉ 4F KDX Building, 1-6-8 Omori-kita, Otaku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu YUTAKA MFG . CO., LTD. được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/04/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với YUTAKA MFG . CO., LTD. hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ