Nhãn hiệu MIURA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-07350
Ngày nộp đơn
17/04/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 10 Nhóm 11 Nhóm 37
Số văn bằng
4-0196782-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MIURA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-07350 ngày 17/04/2009, chủ đơn là Miura Kogyo Kabushiki Kaisha (Miura Co., Ltd.). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/02/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MIURA
Số đơn
VN-4-2009-07350
Ngày nộp đơn
17/04/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-07350
Số văn bằng bảo hộ
4-0196782-000
Ngày cấp văn bằng
04/12/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/04/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh cổ vịt

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hóa chất, cụ thể là tác nhân hoá học để tẩy và chống gỉ ở nồi hơi và bảo vệ nồi hơi không bị mài mòn, hoá chất làm mềm nước và làm sạch nước, tất cả dùng với nồi hơi; hóa chất sử dụng trong sắc ký, chất dùng để hoàn nguyên vật liệu trao đổi ion.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị và dụng cụ tiệt trùng máy móc và dụng cụ y tế (thiết bị và dụng cụ y tế), thiết bị và dụng cụ tiệt trùng dùng để tiệt trùng thiết bị y tế (thiết bị và dụng cụ y tế), thiết bị và dụng cụ tiệt trùng dùng trong y tế (thiết bị và dụng cụ y tế).

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị trao đổi nhiệt (không phải bộ phận máy móc), nồi hơi (không phải bộ phận máy móc), thiết bị nấu nướng dùng trong công nghiệp, van khống chế mức nước trong téc chứa, thiết bị tinh chế nước, thiết bị rã đông thực phẩm đông lạnh dùng trong công nghiệp, thiết bị làm mềm nước gia dụng, thiết bị làm mềm nước, bộ lọc tinh chế nước, thiết bị loại bỏ oxy hòa tan dùng trong tinh chế nước, thiết bị chống gỉ đường ống dùng trong tinh chế nước, thiết bị khử oxy cho nước máy dùng trong tinh chế nước, tháp làm lạnh/làm mát dùng cho thiết bị điều hòa không khí, tháp làm lạnh/làm mát dùng cho máy móc, thiết bị làm lạnh, hệ thống sản xuất nước tinh khiết sử dụng nhiệt thải từ nồi hơi, thiết bị đun, thiết bị loại bỏ oxy hòa tan cho nồi hơi, thiết bị đun, thiết bị loại bỏ oxy hòa tan cho tháp làm lạnh/làm mát, nồi hơi sử dụng nhiệt thải, thiết bị kiểm soát vi khuẩn dùng cho tháp làm lạnh/làm mát, thiết bị xử lý nước thải, thiết bị xử lý nước thải công nghiệp, thiết bị loại bỏ oxy hòa tan dùng cho tinh chế nước dùng trong các hệ thống nước làm mát động cơ khí, thiết bị đun và thiết bị trao đổi nhiệt, thiết bị làm lạnh/làm mát, hệ thống và thiết bị làm lạnh/làm mát, hệ thống tạo hơi nước, bếp hoặc bộ đốt, thiết bị rã đông chân không, thiết bị xử lý nước dùng để chống gỉ đường ống nước, thiết bị xử lý nước dùng để khử oxy cho nước máy, thiết bị lọc nước biển thành nước ngọt dùng trong hàng hải, thiết bị đốt dầu thải dùng trong hàng hải, thiết bị tách bỏ khí hòa tan ra khỏi chất lỏng.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa hoặc bảo trì tàu biển, sửa chữa hoặc bảo trì van, sửa chữa hoặc bảo trì máy móc và dụng cụ gia công kim loại, sửa chữa hoặc bảo trì máy móc, thiết bị chế biến, xử lý hóa chất, sửa chữa hoặc bảo trì máy móc và thiết bị chế biến thực phẩm hoặc đồ uống, sửa chữa hoặc bảo trì bơm, sửa chữa hoặc bảo trì bơm chân không, sửa chữa hoặc bảo trì quạt thổi, sửa chữa hoặc bảo trì máy trộn thực phẩm dùng trong thương mại, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị làm ấm dùng cho thiết bị làm sạch lát cắt hoặc lớp nền bán dẫn dùng để sản xuất các tấm tinh thể lỏng, sửa chữa hoặc bảo trì máy móc, thiết bị đo và kiểm tra, sửa chữa hoặc bảo trì máy móc, thiết bị phân phối hoặc kiểm soát điện, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị và dụng cụ viễn thông, sửa chữa hoặc bảo trì máy móc, thiết bị điện tử và bộ phận của chúng, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị và hệ thống kiểm soát nồi hơi, thiết bị đun, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị và dụng cụ tiệt trùng dùng để tiệt trùng máy móc và dụng cụ y tế, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị và dụng cụ tiệt trùng dùng để tiệt trùng thiết bị y tế, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị và dụng cụ tiệt trùng dùng trong y tế, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị trao đổi nhiệt, sửa chữa hoặc bảo trì nồi hơi, thiết bị đun, sửa chữa hoặc bảo trì máy móc và thiết bị làm lạnh, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị nấu nướng dùng trong công nghiệp, sửa chữa hoặc bảo trì van khống chế mức nước trong téc chứa, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị tinh chế nước, sửa chữa hoặc bảo trì bếp đun nấu không chạy điện, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị rã đông thực phẩm đông lạnh dùng trong công nghiệp, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị làm mềm nước gia dụng, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị làm mềm nước, sửa chữa hoặc bảo trì bộ lọc tinh chế nước, sửa chữa hoặc bảo trì hệ thống sản xuất nước tinh khiết sử dụng màng lọc thẩm thấu ngược, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị loại bỏ oxy hòa tan dùng trong tinh chế nước, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị chống gỉ đường ống dùng trong tinh chế nước, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị khử oxy cho nước máy dùng trong tinh chế nước, sửa chữa hoặc bảo trì hệ thống sản xuất nước tinh khiết sử dụng nhiệt thải từ nồi hơi, thiết bị đun, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị loại bỏ oxy hòa tan cho nồi hơi, thiết bị đun, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị loại bỏ oxy hòa tan cho tháp làm lạnh/làm mát, sửa chữa hoặc bảo trì nồi hơi, thiết bị đun sử dụng nhiệt thải, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị kiểm soát vi khuẩn cho tháp làm lạnh/làm mát, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị xử lý nước thải, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị xử lý nước thải công nghiệp, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị và hệ thống bơm dùng trong việc chống ăn mòn bằng nước kiềm tính điện phân, sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị loại

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Miura Kogyo Kabushiki Kaisha (Miura Co., Ltd.)

7 Horie-cho, Matsuyama, Ehime 799-2696, JAPAN

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Xanh cổ vịt

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/04/2009 đến 01/02/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  7. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  8. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  10. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MIURA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-07350 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MIURA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MIURA?
Chủ đơn là Miura Kogyo Kabushiki Kaisha (Miura Co., Ltd.), địa chỉ 7 Horie-cho, Matsuyama, Ehime 799-2696, JAPAN. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MIURA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/04/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/04/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MIURA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ