Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá
Axit dùng cho ngành dược; thực phẩm chứa anbumin dùng trong ngành y; axit amin dùng cho y tế; thuốc giảm đau; kháng sinh; thuốc ngăn sự thèm ăn dành cho ngành y; chế phẩm vi khuẩn dùng trong ngành y và thú y; kẹo cao su dùng trong ngành dược; đường phèn dùng trong ngành y; kẹo tẩm thuốc; bao con nhộng dùng cho thuốc; viên thuốc hình nhộng dùng trong ngành y; chế phẩm hóa học dùng trong ngành y; chế phẩm hóa dược; kẹo cao su dùng trong ngành y; thuốc dùng trị táo bón; đồ uống kiêng dùng trong ngành y; chất kiêng (ăn uống) dùng trong ngành y; chất tăng cường tiêu hóa dùng trong ngành dược; thuốc nước y tế; thuốc uống dùng trong ngành y; cồn ngọt [chế phẩm dược]; chất nhuận tràng; sợi thực vật ăn được không có dinh dưỡng; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng dùng trong ngành y học; chất diệt trùng, sát trùng; đường glucoza dùng trong ngành y; huyết cầu tố hemoglobin; dụng cụ trị chứng nhức đầu; bút chì trị chứng nhức đầu; trà thảo mộc dùng trong ngành y; Iodid dùng trong ngành dược, Iodine dùng trong ngành dược; chất đồng vị dùng trong ngành y; đường lactoza từ sữa; thuốc nhuận tràng; lecithin dùng trong ngành y; thuốc xoa bóp; viên thuốc hình nhộng dùng trong ngành dược; nước hãm (nước sắc) y tế; trà dùng cho ngành y; thuốc dùng cho con người; nước cây hương phong dùng trong ngành dược; chế phẩm vi sinh dùng trong ngành y và thú y; men sữa dùng trong ngành dược; chế phẩm dùng để bổ sung khoáng chất cho thực phẩm; nước khoáng dùng trong ngành y; chất bổ sung dinh dưỡng dùng trong ngành y; chế phẩm dinh dưỡng làm từ vi sinh vật; dầu (gan cá tuyết); dầu dùng trong ngành y; thuốc mỡ dùng trong ngành dược; dược phẩm; thuốc viên dùng trong ngành dược; thuốc dạng sáp dùng trong ngành y; chè giảm cân dùng trong ngành y; rễ cây dùng cho ngành y; dược phẩm dùng để chăm sóc da; chế phẩm y tế dùng để làm thon người lại; thuốc ngủ; xiro dùng cho ngành dược; chế phẩm dùng để bổ sung nguyên tố vi lượng dùng cho người và súc vật; vắc xin; chế phẩm vitamin; men dùng cho ngành dược.
Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.