Nhãn hiệu MAGIC SLATE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-07190
Ngày nộp đơn
16/04/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 28
Số văn bằng
4-0155981-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MAGIC SLATE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-07190 ngày 16/04/2009, chủ đơn là APPLE INC.(US). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/04/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MAGIC SLATE
Số đơn
VN-4-2009-07190
Ngày nộp đơn
16/04/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-07190
Số văn bằng bảo hộ
4-0155981-000
Ngày cấp văn bằng
21/12/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/04/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy vi tính, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, máy tính đầu cuối; phần cứng máy vi tính; máy chơi trò chơi trên máy vi tính, bộ vi xử lý, bảng mạch nhớ, màn hình, màn hiển thị, bàn phím máy tính, dây cáp, mô đem, máy in dùng cho máy tính, ổ đĩa, bộ điều hợp, mạch giao tiếp, bộ đấu nối và trình điều khiển (tệp tin trên đĩa chứa để điều hành thiết bị ngoại vi); phương tiện lưu trữ dữ liệu cho máy tính còn để trống; vật mang dữ liệu từ tính; phần mềm và vi chương trình máy tính (chương trình cơ sở), cụ thể là, chương trình hệ điều hành, chương trình đồng bộ dữ liệu, và chương trình làm công cụ phát triển ứng dụng dùng cho máy tính cá nhân và máy tính cầm tay; chương trình máy tính đã ghi sẵn dùng để quản lý thông tin cá nhân, phần mềm quản lý dữ liệu, phần mềm nhận dạng ký tự, phần mềm quản lý điện thoại, phần mềm thư điện tử và phần mềm nhắn tin điện tử, phần mềm cho máy nhắn tin, phần mềm cho điện thoại di động; phần mềm đồng bộ cơ sở dữ liệu, chương trình máy tính để truy cập, duyệt qua và tìm kiếm cơ sở dữ liệu trực tuyến, phần cứng và phần mềm máy tính để cung cấp liên lạc điện thoại được tích hợp sẵn với mạng thông tin toàn cầu được máy tính hoá; thiết bị điện tử số hoá cầm tay và phần mềm liên quan; máy nghe nhạc MP3 và các thiết bị nghe âm thanh theo định dạng số hoá khác; máy vi tính cầm tay, máy vi tính dạng bảng, máy hỗ trợ cá nhân số hoá (thiết bị điện tử có khả năng ghi nhận thông tin của người sử dụng đưa vào bằng cây bút đặc biệt, và hỗ trợ các công cụ cá nhân cần thiết như đặt lịch, ghi chép, gửi fax); máy tổ chức điện tử (nhỏ như máy tính cầm tay với ứng dụng đặt lịch/nhật ký cài sẵn), sổ ghi chép điện tử; thiết bị điện tử số hoá di động, thiết bị điện tử có ứng dụng định vị toàn cầu (GPS), điện thoại; thiết bị điện tử số hoá cầm tay và di động dùng để gửi và nhận các cuộc gọi bằng điện thoại, fax, thư điện tử, và các dữ liệu số hoá khác; điện thoại không dây; điện thoại di động; bộ phận và phụ kiện dùng cho điện thoại di động; máy fax, máy trả lời điện thoại tự động, máy ảnh, điện thoại có màn hình viđêô, phần mềm và phần cứng truy xuất thông tin trên điện thoại; bộ thiết bị điện tử cầm tay dùng để nhận, lưu trữ, và/hoặc truyền dữ liệu và tin nhắn theo phương thức không dây, và thiết bị điện tử cho phép người sử dụng dò tìm hay quản lý thông tin cá nhân; thiết bị và dụng cụ liên lạc điện tử; thiết bị và dụng cụ viễn thông; phần mềm chuyển hướng cho tin nhắn, thư điện tử trên internet, và/hoặc các dữ liệu khác tới một hay nhiều thiết bị điện tử cầm tay từ một khu lưu trữ dữ liệu trên hay được kết hợp với một máy tính cá nhân hay một máy chủ; phần mềm để đồng bộ dữ liệu giữa một trạm máy tính hay thiết bị từ xa và một trạm máy tính hay th

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi; trò chơi và đồ để chơi; bài lá; bộ trò chơi điện tử cầm tay; đồ chơi, trò chơi và đồ để chơi có nhạc; thiết bị âm thanh làm đồ chơi; hộp âm nhạc làm đồ chơi; dụng cụ âm nhạc làm đồ chơi, máy chơi đĩa để chơi các giai điệu và băng cát xét làm đồ chơi; trò chơi âm nhạc (có dụng cụ/thông tin cần thiết để chơi và nâng cao hiểu biết về âm nhạc); đồ chơi chạy pin; đồ chơi điện tử; trò chơi điện tử trên máy vi tính, không dùng với máy thu hình; thiết bị giải trí (chơi trò chơi) chạy điện và điện tử (tự động, vận hành khi bỏ xu/thẻ); trò chơi điện tử tự động, vận hành khi bỏ vào đó xu hay thẻ (không dùng với máy thu hình); trò chơi và thiết bị trò chơi điện tử cầm tay (không dùng với máy thu hình); trò chơi viđêô không phải là loại chỉ dùng với máy thu hình; máy giải trí (chơi trò chơi) tự động và vận hành khi bỏ xu vào; thiết bị chơi trò chơi máy tính không vận hành khi bỏ xu vào và cũng không phải là loại dùng với máy thu hình; đồ chơi và trò chơi có màn hình viđêô; đồ chơi vận hành điện tử; đồ chơi và trò chơi máy tính tương tác; đồ chơi và trò chơi có nhạc (về âm nhạc); máy chơi trò chơi viđêô vận hành độc lập có phương tiện hiển thị hình ảnh; thiết bị điện tử cầm tay làm đồ chơi; máy vi tính đồ chơi (không hoạt động được như máy tính); điện thoại di động đồ chơi (không hoạt động được như điện thoại di động); bộ phận và linh kiện nhỏ cho các sản phẩm trên.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

APPLE INC.(US)

1 Infinite Loop, Cupertino, California 95014, United States of America 06/11/2020 (VI) Apple Inc.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/04/2009 đến 13/04/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MAGIC SLATE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-07190 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MAGIC SLATE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MAGIC SLATE?
Chủ đơn là APPLE INC.(US), địa chỉ 1 Infinite Loop, Cupertino, California 95014, United States of America 06/11/2020 (VI) Apple Inc.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MAGIC SLATE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/04/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/04/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MAGIC SLATE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ