Nhãn hiệu FUTURE RUBBER & PLASTICS

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-06182
Ngày nộp đơn
03/04/2009
Ngày công bố
25/06/2009
Nhóm đăng ký
Nhóm 17 Nhóm 21 Nhóm 35

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FUTURE RUBBER & PLASTICS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-06182 ngày 03/04/2009, chủ đơn là Công ty TNHH sản xuất thương mại cao su - nhựa Tương Lai. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn Sở hữu trí tuệ và Thời trang ngày nay Lê Gia đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 24/10/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FUTURE RUBBER & PLASTICS
Số đơn
VN-4-2009-06182
Ngày nộp đơn
03/04/2009
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-06182
Ngày công bố
25/06/2009
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu cao su hoặc nhựa kỹ thuật phục vụ cho ngành công nghiệp phụ trợ như. miếng đệm cao su (dùng để khe giãn cầu đường); cao su giảm chấn (dùng cho bến cảng, cầu tàu); miếng đệm cao su chống rung (dùng cho chân máy động cơ); cao su giảm xóc và giảm chấn; cao su hoặc nhựa bọc bên ngoài lõi kim loại (nhựa hoặc gỗ) cầm cho êm; cục cao su tra vào lõi kim loại (bằng gỗ hoặc nhựa) để gác chân, cầm nắm cho êm; cao su bọc bên ngoài thành ca-nô; ống cao su chịu nhiệt độ (dùng trong động cơ và công nghiệp); ống cao su chịu xăng dầu (dùng trong động cơ và công nghiệp); ống cao su hoặc nhựa chịu hoá chất (dùng trong công nghiệp); đệm lót bằng cao su hoặc nhựa (dạng bán thành phẩm dùng để sản xuất lót sàn trong nhà); đệm lót bằng cao su hoặc nhựa (dạng bán thành phẩm dùng để sản xuất lót sàn trong nhà xưởng); đệm lót bằng cao su hoặc nhựa (dạng bán thành phẩm dùng trong chăn nuôi); đệm lót bằng cao su hoặc nhựa (dạng bán thành phẩm dùng để sản xuất lót sàn trong ô tô); đệm lót bằng cao su hoặc nhựa (dạng bán thành phẩm dùng để sản xuất lót sàn trong xe máy); đệm lót bằng cao su hoặc nhựa (dạng bán thành phẩm dùng để sản xuất lót sàn trong ca-nô); ống cao su hoặc nhựa chống cháy nổ (dạng bán thành phẩm dùng để sản xuất bộ phận trong thiết bị điện công nghiệp); nhựa tổng hợp (dạng bán thành phẩm dùng trong công nghệ kỹ thuật na nô); nhựa bán dẫn (dạng bán thành phẩm); nhựa tổng hợp dạng bán thành phẩm dùng trong sản xuất bo mạch in (nhựa bảng mạch in); nhựa tổng hợp (dạng bán thành phẩm dùng trong lĩnh vực điện tử); nhựa nhân tạo (bán thành phẩm).

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm gia dụng bằng cao su hoặc nhựa như: rổ; thau (chậu giặt); cái muôi dùng cho nhà bếp; đĩa ăn; chén; tô (bát); ly (cốc); cái móc (mắc) quần áo; thùng rác; thớt dùng trong nhà bếp; khay dùng cho gia đình.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ mua bán, cụ thể: các sản phẩm bằng cao su và nhựa, các sản phẩm bằng cao su và nhựa dùng trong ngành y tế, các sản phẩm bằng cao su và nhựa dùng trong gia dụng, các linh kiện và sản phẩm dưới dạng ngũ kim dùng trong xây dựng, hàng cơ khí dân dụng, thiết bị điện công nghiệp, đồ dùng cho trẻ em.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty TNHH sản xuất thương mại cao su - nhựa Tương Lai

11 Lý Chiêu Hoàng, phường 10, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn Sở hữu trí tuệ và Thời trang ngày nay Lê Gia

328 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.0226.11.08

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/04/2009 đến 24/10/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn hoặc đại diện chủ động thúc đơn, đề nghị Cục Sở hữu trí tuệ sớm ra thông báo kết quả thẩm định nội dung.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FUTURE RUBBER & PLASTICS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-06182 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu FUTURE RUBBER & PLASTICS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FUTURE RUBBER & PLASTICS?
Chủ đơn là Công ty TNHH sản xuất thương mại cao su - nhựa Tương Lai, địa chỉ 11 Lý Chiêu Hoàng, phường 10, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FUTURE RUBBER & PLASTICS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/04/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FUTURE RUBBER & PLASTICS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ