Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá
Thanh chốt cửa bằng kim loại; lanh tô (dầm) bằng kim loại; cửa chớp bằng kim loại; ống nước bằng kim loại; ống dẫn chịu áp bằng kim loại; bản lề cánh dài bằng sắt; lá và tấm bằng kim loại; cọc ván bằng kim loại; cái chốt cửa bằng kim loại; ống thoát nước bằng kim loại; hàng rào bằng kim loại; sào bằng kim loại (dùng cho các đường dây điện); rầm (nhà) bằng kim loại; khuôn để đúc bằng kim loại; tấm lợp mái bằng kim loại; cột chống bằng kim loại; ván chân tường bằng kim loại; cửa sổ bằng kim loại; cái chặn cửa bằng kim loại; cái ròng rọc dùng cho cửa sổ bằng kim loại (dùng để đóng hoặc mở cửa sổ); lưới bằng kim loại; hệ thống khung cửa sổ bằng kim loại; đồ trang trí trần nhà bằng kim loại; trần nhà bằng kim loại; vách ngăn bằng kim loại; mái đua (gờ đua) bằng kim loại (dùng trong xây dựng); cái chốt bằng kim loại dùng cho cửa quay; dải phân cách bằng kim loại dùng để ngăn đường; thanh nối bằng kim loại; con lăn bằng kim loại của cửa trượt; cửa quay bằng kim loại không quay tự động; khung nhà kính bằng kim loại; máng thoát nước bằng kim loại (dùng cho mái nhà); chấn song cửa sổ bằng kim loại; tay cầm cửa sổ bằng kim loại; ròng rọc dùng cho khung cửa sổ; tấm đúc bằng kim loại dùng cho mái đua; ván, cốt pha bằng kim loại dùng để đổ bê tông (trong xây dựng); vật liệu cốt bằng kim loại dùng cho ống dẫn; khuỷu ống (cút) bằng kim loại; vật liệu lát sàn bằng kim loại; vật liệu ốp tường bằng kim loại; dây buộc dùng trong xây dựng (bằng kim loại); nhà để ô tô bằng kim loại được dựng sẵn; lều bằng kim loại có thể chuyên chở được; nhà kính bằng kim loại có thể chuyên chở được; nhà để xe đạp bằng kim loại (dùng để trông giữ xe đạp); phòng điện thoại công cộng bằng kim loại; nền đúc sẵn bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; vật dụng bán thành phẩm làm từ đồng chưa tinh chế; nhôm; tấm ván sàn bằng kim loại; khung cửa sổ bằng nhôm; khung cửa sổ bằng kim loại; gạch lát sàn bằng kim loại; bộ lắp ráp bằng kim loại đã được đúc sẵn dùng trong xây dựng; tượng Đức mẹ Đồng trinh bằng kim loại; van bằng kim loại (không phải là bộ phận của máy); dây thép gai; khung kim loại dùng trong xây dựng; cột trụ bằng kim loại dùng trong xây dựng; tấm ván bằng kim loại được phủ thạch cao dùng trong xây dựng, lớp áo (lớp phủ) tường bằng kim loại; vật liệu gia cường bằng kim loại dùng trong xây dựng; rầm chia (côngxon) bằng kim loại dùng trong xây dựng; tấm panen (tấm ván) xây dựng bằng kim loại; cổng, mái hiên bằng kim loại dùng trong xây dựng; lớp phủ bằng kim loại dùng trong xây dựng và nhà ở; khung kim loại dùng trong xây dựng; rầm cầu thang bằng kim loại (bộ phận của cầu thang); bậc cầu thang bằng kim loại; mũ ống khói bằng kim loại; nắp dùng cho các hộp lớn bằng kim loại; cửa sổ hai cán
Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.