Nhãn hiệu LG Hausys

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-06038
Ngày nộp đơn
01/04/2009
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0197861-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LG Hausys được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-06038 ngày 01/04/2009, chủ đơn là LG Corp.. Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH ELITE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/03/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LG Hausys
Số đơn
VN-4-2009-06038
Ngày nộp đơn
01/04/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-06038
Số văn bằng bảo hộ
4-0197861-000
Ngày cấp văn bằng
20/12/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/04/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thanh chốt cửa bằng kim loại; lanh tô (dầm) bằng kim loại; cửa chớp bằng kim loại; ống nước bằng kim loại; ống dẫn chịu áp bằng kim loại; bản lề cánh dài bằng sắt; lá và tấm bằng kim loại; cọc ván bằng kim loại; cái chốt cửa bằng kim loại; ống thoát nước bằng kim loại; hàng rào bằng kim loại; sào bằng kim loại (dùng cho các đường dây điện); rầm (nhà) bằng kim loại; khuôn để đúc bằng kim loại; tấm lợp mái bằng kim loại; cột chống bằng kim loại; ván chân tường bằng kim loại; cửa sổ bằng kim loại; cái chặn cửa bằng kim loại; cái ròng rọc dùng cho cửa sổ bằng kim loại (dùng để đóng hoặc mở cửa sổ); lưới bằng kim loại; hệ thống khung cửa sổ bằng kim loại; đồ trang trí trần nhà bằng kim loại; trần nhà bằng kim loại; vách ngăn bằng kim loại; mái đua (gờ đua) bằng kim loại (dùng trong xây dựng); cái chốt bằng kim loại dùng cho cửa quay; dải phân cách bằng kim loại dùng để ngăn đường; thanh nối bằng kim loại; con lăn bằng kim loại của cửa trượt; cửa quay bằng kim loại không quay tự động; khung nhà kính bằng kim loại; máng thoát nước bằng kim loại (dùng cho mái nhà); chấn song cửa sổ bằng kim loại; tay cầm cửa sổ bằng kim loại; ròng rọc dùng cho khung cửa sổ; tấm đúc bằng kim loại dùng cho mái đua; ván, cốt pha bằng kim loại dùng để đổ bê tông (trong xây dựng); vật liệu cốt bằng kim loại dùng cho ống dẫn; khuỷu ống (cút) bằng kim loại; vật liệu lát sàn bằng kim loại; vật liệu ốp tường bằng kim loại; dây buộc dùng trong xây dựng (bằng kim loại); nhà để ô tô bằng kim loại được dựng sẵn; lều bằng kim loại có thể chuyên chở được; nhà kính bằng kim loại có thể chuyên chở được; nhà để xe đạp bằng kim loại (dùng để trông giữ xe đạp); phòng điện thoại công cộng bằng kim loại; nền đúc sẵn bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; vật dụng bán thành phẩm làm từ đồng chưa tinh chế; nhôm; tấm ván sàn bằng kim loại; khung cửa sổ bằng nhôm; khung cửa sổ bằng kim loại; gạch lát sàn bằng kim loại; bộ lắp ráp bằng kim loại đã được đúc sẵn dùng trong xây dựng; tượng Đức mẹ Đồng trinh bằng kim loại; van bằng kim loại (không phải là bộ phận của máy); dây thép gai; khung kim loại dùng trong xây dựng; cột trụ bằng kim loại dùng trong xây dựng; tấm ván bằng kim loại được phủ thạch cao dùng trong xây dựng, lớp áo (lớp phủ) tường bằng kim loại; vật liệu gia cường bằng kim loại dùng trong xây dựng; rầm chia (côngxon) bằng kim loại dùng trong xây dựng; tấm panen (tấm ván) xây dựng bằng kim loại; cổng, mái hiên bằng kim loại dùng trong xây dựng; lớp phủ bằng kim loại dùng trong xây dựng và nhà ở; khung kim loại dùng trong xây dựng; rầm cầu thang bằng kim loại (bộ phận của cầu thang); bậc cầu thang bằng kim loại; mũ ống khói bằng kim loại; nắp dùng cho các hộp lớn bằng kim loại; cửa sổ hai cán

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kính quang học, đã qua xử lý, không dùng trong xây dựng; thước vuông; thiết bị phân tích khí ga; máy và dụng cụ tự động điều chỉnh áp suất; máy chấm công; máy bán hàng tự động không chạy bằng điện hoặc điện tử; lưới cứu hộ; vật dụng phản chiếu để tránh tai nạn giao thông; pin điện; điện cực; đồ thuỷ tinh dùng cho phòng thí nghiệm hoá học và vật lý.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bồn rửa bát; bồn vệ sinh; bồn tắm; bình đun nước nóng dùng trong gia đình dùng điện hoặc ga; đèn dùng khí ga; bồn xử lý nước thải dùng trong gia đmh; buồng vệ sinh; đèn trang trí; đuốc thắp sáng; lò sưởi; tủ bảo ôn (dùng điện) hoặc hộp giữ lạnh (dùng điện); bếp gas; lò nướng bánh dùng trong gia đình; lò hấp bánh; vòi hoa sen; bồn rửa dùng trong phòng tắm; buồng tắm gương sen; bồn rửa tay (bộ phận của thiết bị vệ sinh); bộ đồ cho bồn tắm; buồng tắm được lắp sẵn; bình đun nước nóng (dùng khí gas); lò sưởi (dùng khí gas); bộ tăng/giảm nhiệt (làm ổn định nhiệt độ); chảo hâm nóng (dùng điện); nắp của bộ tản nhiệt; bộ tản nhiệt (nóng); bếp dầu dùng trong gia đình; bếp than dùng trong gia đình; thiết bị đun nước nóng dùng điện hoặc ga; thiết bị thổi khí nóng; lò điện; bình đun nước nóng (bình nóng lạnh); thiết bị làm nóng bằng nước nóng; thiết bị làm nóng bằng hơi nước; nồi chịu lửa; vòi nước.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy nến; bút bi; hộp thuốc tẩy màu (dụng cụ dùng trong trường học); tẩy cao su; băng dính (văn phòng phầm); mực viết; giấy để in chữ nổi; giấy bromua (văn phòng phẩm); mô hình cấu trúc và kiến trúc; giấy các- tông múi (gấp kiểu làn sóng, dùng để bảo quản các đồ thủy tinh); giấy dùng cho thiết bị ghi; giấy chịu được môi trường a-xít; khăn ăn bằng giấy; giấy thông thảo (loại giấy mỏng, làm bằng vỏ xốp một thứ cây ở phương đông); bìa các-tông dùng để dán trần nhà; giấy dùng cho máy vô tuyến điện báo; giấy dạ quang; giấy chống thấm nước; giấy chống thấm dầu; giấy không cháy; giấy các-tông trắng, giấy phô-tô; bìa cứng làm từ bột cây dâu tằm; giấy bóng kính; giấy in báo; giấy dùng cho máy điện tâm đồ; giấy anpee (giấy làm từ sợi cây của nhật bản); giấy để ghi dưới nước dùng cho thợ lặn; vật liệu lọc (giấy); giấy sáp, giấy dầu; giấy in; giấy can; khăn ướt làm bằng giấy; khăn tay làm bằng giấy; khăn giấy; khăn lau mặt làm bằng giấy; bản in; giấy than; giấy để lọc cà phê; băng giấy và bìa giấy để ghi chương trình máy tính; giấy đánh máy; bìa giấy; giấy dùng cho máy fax; giấy in bưu thiếp; giấy dùng làm bao bì; bìa cứng; giấy dùng để viết hoặc vẽ; giấy xuyến dùng để vẽ và viết chữ tàu; giấy bồi; khăn vệ sinh làm bằng giấy; giấy lụa dùng để tẩy trang; giấy vệ sinh; giấy da; giấy bồi làm bằng rơm; giấy giả da.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm sơn lót sàn; tấm nhựa dẻo (nhựa vinyl); ống nhựa tổng hợp và ống nhựa mềm; nhựa ở dạng thanh và dạng thỏi; nhựa ở dạng tấm; vải nhựa dẻo tẩm dầu [bán thành phẩm]; nhựa dạng lá; bảng và tấm nhựa; màng mỏng bằng chất dẻo [bán thành phẩm]; màng mỏng bằng chất dẻo không dùng để bao gói; màng nhựa mỏng đã tráng bằng kim loại; chất dẻo xốp; cái chặn dầu bằng chất dẻo; ống (vòi) bằng chất dẻo; nhựa ebonit [cao su cứng]; ống cao su; cao su dạng thanh và dạng thỏi; ống (vòi) bằng cao su; nhựa gutapeca (nhựa cây két); cao su nitơrin; cao su nitơrin butađien; cao su pôlysunphít; nhựa latex [là nhựa được chế biến từ cao su thiên nhiên]; cao su ở dạng lỏng chưa gia công; nhựa balata (một loại nhựa cây, dùng làm chất cách điện); cao su butin (một loại cao su chứa nhóm butyl); cao su floro (một loại cao su chứa dẫn xuất của flo); cao su thô; cao su styrene-butađien; cao su tổng hợp polybutađien; cao su silicon (silicon là hợp chất hữu cơ phức tạp của silic); cao su acrylic; cao su etylen vinyl acetat; cao su etylen propylen; cao su etylen propylen đien; cao su epichlorohydrin; cao su chế biến thủ công MNA; cao su hiđroclorat hóa; cao su được a-xit hóa bằng axit clohyđric; cao su được khử bằng clo; cao su urethan; cao su isobutylen-isopren; cao su tái chế; cao su clorua sunfonat polyetylen; cao su polybutađien; cao su polyolefin sunfit; cao su polyolefin oxit; cao su polyisopren; cao su polyclopren; cao su polypentan; cao su propylen oxit; cao su ở dạng tấm; cao su sunfit; hàng rào cách âm; vật liệu cách âm; bảng amiăng; tấm cách âm; vật liệu gia cường, không bằng kim loại dùng cho ống dẫn; tấm hấp thụ âm; giấy dầu để lót sàn; chất bịt kín có khả năng co giãn dùng trong xây dựng.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da súc vật; da chưa thuộc; da sống; da thuộc; da xốp; da nhân tạo, không dùng trong ngành y; da chứa polyuretan.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đất sét chịu lửa; kính gia nhiệt dùng trong xây dựng; gỗ dán; xi măng; đá nhân tạo; vật liệu làm sàn, không phải là kim loại; vật liệu xây dựng không bằng kim loại, bao gồm vật liệu trang trí trần nhà, không bằng kim loại; ngói bằng chất dẻo; vữa xây dựng; bộ nhà lắp ghép được đúc sẵn, không bằng kim loại; kính kết tinh dùng trong xây dựng; kính cách nhiệt dùng trong xây dựng; tấm kính đã qua xử lý dùng trong xây dựng; kính phát quang dùng trong xây dựng; kính chống bức xạ dùng trong xây dựng; tấm kính thông thường dùng trong xây dựng; tấm kính màu dùng trong xây dựng; sợi thủy tinh, dùng trong xây dựng; kính hai lớp dùng trong xây dựng; kính truyền tia cực tím dùng trong xây dựng; kính trang trí dùng trong xây dựng; kính hấp thụ tia hồng ngoại dùng trong xây dựng; kính cách điện dùng trong xây dựng; kính có khả năng kết dính dùng trong xây dựng; kính màu dùng trong xây dựng; kính cửa sổ, dùng trong xây dựng; kính mờ dùng trong xây dựng; kính dạng lá phẳng dùng trong xây dựng; kính dạng tấm có hoa văn dùng trong xây dựng; hạt thủy tinh dùng để trang trí ngoại thất; kính màu dùng trong cửa sổ; kính an toàn (kính chịu lực), ngói lợp mái; ngói cong; ngói cao su; ngói gỗ; gạch xây dựng; ngói nhựa vinyl (nhựa vinyl là chất nhựa dẻo hơi cứng); ngói nhựa đường; miếng lợp mái bằng thủy tinh (nhằm thu ánh sáng); gạch thủy tinh; ngói thủy tinh; ngói bê tông; vật liệu bằng cao su chuyên dùng trong xây dựng; gara ô-tô được đúc sẵn, không bằng kim loại; xilô (tháp, hầm đề ủ thức ăn cho gia súc hoặc để chứa nông sản), không bằng kim loại; nhà (lều) có thể di chuyển được, không bằng kim loại; nhà kính, có thể di chuyển được, không bằng kim loại; bộ lắp ráp chỗ để xe đạp, không bằng kim loại; buồng điện thoại, không bằng kim loại; bậc lên xuống được đúc sẵn, không bằng kim loại; vữa chuyên dụng dùng trong xây dựng; vữa amiăng; vôi (vật liệu xây dựng); nhựa đường; tấm mỏng bằng nhựa đường dùng để lợp mái; tấm trải bằng nhựa đường; nhựa bitum (loại nhựa được lấy ra trong quá trình xử lý dầu mỏ); vật liệu để trát chứa dầu (dùng trong xây dựng); vữa phủ bóng cho tường; kính thạch cao tuyết hoa; tre dùng trong xây dựng; ván gỗ mỏng; ván gỗ dùng để trang trí mỹ thuật; gỗ để làm cột chống; gỗ để làm xà, rầm; lớp gỗ mặt; gỗ xẻ; bảng gỗ; bia mộ (mộ chí) hoặc bia tưởng niệm bằng đá; chân cột (bệ) bằng đá; ống cứng, không bằng kim loại [vật liệu xây dựng]; khung nhà, không bằng kim loại dùng trong xây dựng; tấm đúc, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; lớp ốp mặt bên bằng thạch cao, dùng trong xây dựng; máng nước, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; khung tường, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; vật liệu được gia cường, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kính cảm quang, không dùng trong xây dựng; bóng thủy tinh có lỗ xuyên qua, không dùng trong xây dựng, kính có kết hợp với chất dẫn điện nguyên chất (không dùng trong xây dựng); kính gia cường khả năng chịu lực, không dùng trong xây dựng; đồ khảm thủy tinh, không dùng cho xây dựng; kính quang học, chưa gia công hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng, thấu kính, chưa gia công hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng; kính truyền tia cực tím, chưa gia công hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng; kính hấp thụ tia hồng ngoại, chưa gia công hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng; tấm kính đổi màu, không dùng cho xây dựng; kính phát quang, không dùng cho xây dựng; kính chắn bức xạ, không dùng cho xây dựng; kính tấm thông thường, không dùng cho xây dựng; tấm kính màu, không dùng cho xây dựng, silicat nung chảy, không dùng cho xây dựng; sợi thủy tinh không dùng để ngăn cách (điện, nhiệt) và không dùng trong ngành dệt (không dùng trong xây dựng); kính hai lớp, thô hoặc bán thành phẩm, không dùng trong xây dựng; kính trang trí; kính ốp, không dùng trong xây dựng; kính màu, không dùng trong xây dựng; kính bọt (kính mờ), không dùng trong xây dựng; kính phẳng được ghép bằng nhiều lớp không dùng trong xây dựng; kính lụa phẳng dạng tấm không dùng trong xây dựng; kính tráng gương; ống kính, không dùng trong xây dựng; đũa thủy tinh và thanh thủy tinh (đồ gia dụng); cầu thủy tinh và bột kính; bột thủy tinh để trang trí.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm che bằng vải dầu, vải nhựa.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thảm chùi chân sau khi tắm; chiếu thảm; thảm bằng chất dẻo; tấm phủ sàn; chiếu (chiếu dùng để trải nằm); thảm treo tường, không bằng vải; thảm dùng cho ô tô; tấm treo tường có thể cuộn lại; mảng đất có cỏ nhân tạo; thảm dùng ở phòng tập thể dục; giấy dán tường.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đại lý quảng cáo; dịch vụ trung gian thương mại trong lĩnh vực trang trí nội thất; dịch vụ trung gian thương mại trong lĩnh vực máy móc và thiết bị điện; dịch vụ sao chụp; dịch vụ quảng cáo và tiếp thị, cụ thể là quảng cáo các sản phẩm và dịch vụ của người khác để bán; giới thiệu sản phẩm; dịch vụ trang trí bày biện quầy hàng; dịch vụ trung gian thương mại trong lĩnh vực giấy dán tường; dịch vụ trung gian thương mại trong lĩnh vực vật liệu xây dựng; dịch vụ trung gian thương mại trong lĩnh vực vật liệu dẻo; dịch vụ trung gian thương mại cho các sản phẩm chứa vật liệu dẻo; dịch vụ trung gian thương mại trong lĩnh vực cao su; dịch vụ trung gian thương mại trong lĩnh vực giả da; dịch vụ trung gian trong lĩnh vực da nhân tạo; dịch vụ trung gian trong lĩnh vực mực nước và mực bột; dịch vụ trung gian trong lĩnh vực ắc quy; dich vụ trung gian thương mại trong lĩnh vực vải dầu; soạn thảo hợp đồng xây dựng nói chung.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phục chế và sửa chữa đồ gỗ; dịch vụ sửa chữa biển hiệu; lắp đặt, sửa chữa và bảo trì thiết bị và máy móc văn phòng; thông tin về lĩnh vực sửa chữa; sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm; bảo dưỡng đồ gỗ; dịch vụ nhồi bọc, phủ đồ đạc; lắp đặt thiết bị nhà bếp; sửa chữa tòa nhà; dịch vụ xây dựng phòng cách âm; xây dựng sân vận động; xây dựng cầu vượt; xây dựng công viên; xây dựng nhà máy; lắp đặt và sửa chữa thiết bị dẫn nước; xây dựng cầu; dịch vụ đào xúc; cho thuê máy đào xúc; dịch vụ trát (kẽ hở ở tường) bằng vữa lỏng; xây dựng công trình kỷ niệm; dịch vụ xây dựng phòng cách âm, điện, nhiệt; xây thành lan can (ở cầu thang); lắp đặt thiết bị làm nóng và điều hòa không khí; dịch vụ đánh véc-ni đồ gỗ; xây dựng đập và hệ thống chứa nước; xây dựng và sửa chữa đường; dịch vụ lát mặt đường; dịch vụ dán giấy dán tường; dịch vụ rải (phủ) cát; dịch vụ thợ mộc; dịch vụ trát tường; dịch vụ tư vấn kỹ thuật xây dựng; xây dựng quầy hàng và cửa hiệu; dịch vụ chống thấm, chống ẩm và chống cháy; xây dựng đập chắn sóng ở hải cảng; dịch vụ hàn chì; dịch vụ xây gạch, lát gạch; dịch vụ đào giếng nước hoặc giếng dầu; cho thuê xe ủi đất; dịch vụ lắp dựng giàn giáo; giám sát xây dựng, xây dựng tòa nhà văn phòng; xây dựng tòa nhà thương mại; xây dựng hệ thống cung cấp thoát nước; dịch vụ thợ nề; dịch vụ xây dựng công trình xây dựng dùng để ngăn ngừa và dập lửa; xây dựng dưới nước; dịch vụ rải nhựa đường; xây dựng đường có mái vòm; xây dựng căn hộ; xây dựng nhà tập thể; xây dựng nhà làm văn phòng; dịch vụ phá, dỡ nhà; dịch vụ sơn bên trong và bên ngoài tòa nhà; khoan giếng nước; xây dựng kênh đào và đường sông; xây dựng lò phản ứng hạt nhân; dịch vụ lắp kính; dịch vụ lặn và xây dựng dưới nước; lắp đặt thiết bị điện; đóng tàu; xây dựng nhà ở; dịch vụ lợp mái; khai thác mỏ kẽm; cho thuê thiết bị xây dựng; xây dựng đường ngầm; xây dựng kho bãi; lắp đặt cửa và cửa sổ; xây dựng khung thép; gia cố bê tông; dịch vụ đổ bê tông, đào đắp bằng đất hoặc xây dựng giàn giáo; xây dựng đường ray tàu hỏa, xây dựng nhà chung cư; cho thuê cần trục (thiết bị xây dựng); dịch vụ phát triển đất đai, cụ thể là lập kế hoạch và bố trí các khu dân cư và/hoặc khu thương mại; lắp đặt thiết bị xây dựng; xây dựng và quản lý xây dựng đường hầm nhân tạo; xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, khu đô thị, giao thông cầu, đường bộ; lắp đặt thiết bị mạng liên lạc; lắp đặt và xây dựng đường ống dẫn; lắp đặt thiết bị xử lý vệ sinh môi trường; xây dựng bến cảng; cung cấp thông tin trong lĩnh vực xây dựng; lắp đặt rèm cửa.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LG Corp.

128, Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea (VI) LG Corp.(KR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH ELITE

255 Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "L", "G", "LG".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.05.0204.05.03
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/04/2009 đến 06/03/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LG Hausys hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-06038 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LG Hausys đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LG Hausys?
Chủ đơn là LG Corp., địa chỉ 128, Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea (VI) LG Corp.(KR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LG Hausys được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/04/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/04/2019.
Phần nào của nhãn hiệu LG Hausys không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "L", "G", "LG". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LG Hausys hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ