Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá
Sản phẩm làm sạch, cụ thể là chất làm sạch đa dụng dùng cho mục đích gia đình, chất làm sạch thảm, chất tẩy rửa dùng cho mục đích gia đình, chất tẩy rửa bát đĩa, chất tẩy rửa dùng trong giặt là, chất làm mềm vải dùng trong giặt là, chất tẩy rửa bầu toa lét, vải (khăn) làm sạch, lau bụi và đánh bóng có tẩm sẵn chế phẩm làm sạch/lau bụi hay đánh bỏng, khăn lau dùng một lần có tẩm sẵn hoá chất hay hợp chất làm sạch dùng cho mục đích gia đình, khăn lau dùng một lần có tẩm sẵn hoá chất hay hợp chất tẩy uế dùng để lau cửa sổ, bồn rửa, gạch nhà tắm, bồn tắm có vòi hoa sen, bồn tắm, rào chắn, bàn bếp hay bệ ngồi toa lét, chất làm sạch nhà tắm có tác dụng tẩy uế, chất làm sạch diệt trùng, chất đánh bóng sàn nhà, sáp đánh bóng sàn nhà, vật dụng dùng để bôi chất đánh bóng sàn nhà được gắn trên tay cầm của giẻ lau nhà, chất đánh bóng đồ đạc, chất làm sạch kính, chất xịt làm tươi mát không khí và chất tẩy vết bẩn; xà phòng; xà phòng và chất gien (gel) rửa tay và tắm; sản phẩm làm đẹp và mỹ phẩm, cụ thể là phấn nền dạng lỏng, phấn thoa mặt, thuốc chải mi mắt (mascara), chế phẩm che khiếm khuyết trên mặt, chế phẩm che khiếm khuyết dùng cho vùng da dưới mắt và mặt, phấn hồng, son môi, son bóng, chì kẻ môi, phấn mắt, chì kẻ mắt, bút chì kẻ lông mày, chế phẩm tẩy trang, sơn móng tay (chân), chất làm bóng móng tay (chân), miếng dán móng tay (chân) (móng giả), mỹ phẩm bôi mí mắt, nước hoa, nước hoa cô-lôn (cologne), nước hoa có nồng độ mạnh (eau de perfume), nước hoa có nồng độ trung bình (eau de toilette), nước hoa có nồng độ nhẹ (eau de cologne); sản phẩm chăm sóc tóc, cụ thể là dầu gội và dầu xả tóc, chất xịt tóc, nước thơm chăm sóc tóc, kem chăm sóc tóc, keo bọt tạo kiểu tóc; sản phẩm chăm sóc răng miệng, cụ thể là thuốc đánh răng, nước xúc miệng không dùng để chữa bệnh; chế phẩm tẩy trắng răng, chế phẩm làm sạch răng, chất gien (gel) đánh răng, chất làm bóng răng, bột đánh răng, kem/chất gien làm trắng răng, chất dạng bột nhão/chế phẩm làm trắng răng, nước thơm làm sạch răng, bộ sản phẩm làm trắng răng, sợi (dải) làm trắng răng có tẩm chế phẩm làm trắng răng, chất gien (gel) tẩy trắng dùng cho răng, kem đánh răng, chất làm sạch răng giả, chế phẩm làm sạch răng giả; sản phẩm chăm sóc cá nhân và chăm sóc da, cụ thể là chất chống chảy nhiều mồ hôi và chất khử mùi dùng cho cá nhân, chất xịt cơ thể được dùng để khử mùi cá nhân và làm chất thơm, chất xịt khử mùi hôi chân, phấn thoa toàn thân, phấn thoa chân, kem chứa hạt mịn làm sạch toàn thân và da chân và kem thoa chân không chứa thuốc, chế phẩm rửa sạch toàn thân, chất gien dùng khi cạo râu, chế phẩm lột da chứa hoá chất, chế phẩm lột da chứa axít của trái cây, chất làm bóng da cơ thể, dầu thoa cơ thể, nước sữa thoa da
Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.