Nhãn hiệu azbil

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-04959
Ngày nộp đơn
19/03/2009
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0198043-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu azbil được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-04959 ngày 19/03/2009, chủ đơn là Azbil Corporation. Đơn đăng ký cho 14 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/02/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
azbil
Số đơn
VN-4-2009-04959
Ngày nộp đơn
19/03/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-04959
Số văn bằng bảo hộ
4-0198043-000
Ngày cấp văn bằng
05/01/2013
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/03/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 14 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy làm đồ uống có ga; thiết bị để làm nước có ga; quạt thông gió; máy thổi hút không khí; thiết bị để hút bia dưới áp lực; cái bơm bia; thiết bị cơ- điện để làm đồ uống; máy thổi gió; máy thổi để nén, hút và vận chuyển khí; ống nồi hơi [bộ phận của máy]; máy đóng miệng chai; máy đóng chai; máy niêm xi chai lọ; máy đóng nút chai; máy súc rửa chai; máy làm bia; máy cán; bộ phận nạp cho bộ chế hoà khí; bộ chế hoà khí; hộp chứa dùng cho máy lọc; thiết bị chuyển hoá xúc tác; thiết bị làm sạch chân không trung tâm; máy ly tâm; bơm ly tâm; máy làm thuốc lá dùng trong công nghiệp; máy sản xuất bảng mạch; van lật [bộ phận của máy móc]; máy và thiết bị để làm sạch [dùng điện]; động cơ khí nén; máy khí nén; bơm khí nén; máy nén; máy nén dùng cho tủ lạnh; thiết bị ngưng kết; cáp điều khiển của máy hoặc động cơ; bộ điều khiển thuỷ lực dùng cho máy và động cơ; bộ điều khiển hơi dùng cho máy và động cơ; lò chuyển để luyện thép; băng tải [máy]; cơ cấu nối ghép không dùng cho xe cộ mặt đất; máy nghiền; máy phát điện; xi lanh dùng cho máy móc; máy dùng cho sản xuất bơ sữa; máy khử khí dùng cho nước ăn; máy tiện và cắt ren; máy dập ren; máy đào xới; vòi ống dẫn nước; máy tiêu nước; máy nắn thẳng; máy khoan; động cơ truyền động không dùng cho xe cộ mặt đất; thiết bị hút bụi dùng để làm sạch; thiết bị khử bụi dùng để làm sạch; máy phát điện [đinamô]; máy để làm bột thực phẩm; thiết bị nâng; máy nâng [thang máy]; cầu thang lăn; máy đào xúc; ống xả của động cơ; thiết bị cấp chất liệu cho nồi hơi của máy; bộ điều hoà nước ăn; máy nạp; máy lọc; bộ lọc [bộ phận của máy móc hoặc động cơ]; bộ phận lọc để làm sạch không khí lạnh [dùng cho động cơ]; máy hoàn thiện sản phẩm; bộ nồi hơi của máy; máy xay bột; máy nghiền bột mì; ống hơi của nồi hơi máy; thiết bị cơ điện để chế biến thức ăn; máy đúc; bộ biến đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong; bộ tiết kiệm chất đốt cho động cơ; máy khí hoá; máy phát điện; máy làm thuỷ tinh; vòng đai (bạc) để bơm mỡ (bộ phận của máy); máy điều khiển tự động (tay máy); máy giặt áp lực cao; thiết bị gá kẹp cho máy công cụ; phễu để đỡ hàng cơ khí; thiết bị đóng mở cửa (chạy bằng hơi nước) [bộ phận của máy móc]; thiết bị đốt cháy dùng cho động cơ đốt trong; ruy băng mực dùng cho máy in; máy dán nhãn; laze không dùng cho ngành y; thiết bị nâng nhấc; thang máy [không dùng cho máy nâng chuyển dùng cho người trượt tuyết]; máy dệt; máy công cụ; máy dùng cho công nghiệp dệt; ống xả cho động cơ; máy vắt sữa; máy phay; máy xay; máy trộn; máy nhào; khuôn (bộ phận của máy); máy đục lỗ mộng; máy cắt rãnh [máy công cụ]; máy lọc dầu; máy đóng gói hàng; bộ phận tiếp giấy [ngành in]; máy để làm giấy; Pít-tông trụ trượt; thiết bị đóng mở cửa (chạy bằng khí nén) [bộ

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ống dẫn âm thanh; nhật xạ kế; thiết bị đo tỷ trọng khí; thiết bị phân tích không khí; thiết bị báo động; ampe kế; bộ khuếch đại; van khuếch đại; phong kế; bộ pin anôt; cực dương; thiết bị chống catôt; thước đo độ mờ; máy rút tiền tự động [ATM]; máy và dụng cụ điều khiển sự cháy tự động; đầu đọc mã vạch; phong vũ biểu; pin điện; chuông (thiết bị cảnh báo); bộ kiểm soát truy cập nhận dạng bằng sinh trắc học; hộp chia dây [điện]; máy tính; nhiệt lượng kế; cực âm; thiết bị âm cực để chống han gỉ; thiết bị xạc dùng cho pin điện; thiết bị và dụng cụ hoá học; chip [mạch tổ hợp]; thiết bị kiểm tra và thiết kế bố trí bảng mạch bao gồm cả làm sạch; cái ngắt mạch điện; bộ đóng mạch điện; cuộn dây điện; cơ cấu dùng cho thiết bị hoạt động bằng tiền xu; thiết bị điện để chuyển mạch; bộ chuyển mạch; máy chạy đĩa compact; máy so mẫu; bàn phím máy vi tính; bộ nhớ máy vi tính; đầu nối dùng cho dây điện; vật nối điện; bộ nối [điện]; công tắc điện; công tắc điện bằng kim loại quí; cơ cấu dùng cho máy đếm; bộ chỉnh lưu dòng điện; dụng cụ đo tỷ trọng chất lỏng; mật độ kế; máy dò; thiết bị chẩn đoán, không dùng cho y tế; thiết bị nhiễu xạ (hiển vi); ống phóng điện (trừ loại dùng cho chiếu sáng); ổ đĩa dùng cho máy vi tính; đĩa từ; thiết bị đo cự ly; thiết bị ghi cự ly; chíp DNA; ống dẫn dây điện; máy đọc đĩa DVD; lực kế; đồng hồ báo mất điện; thiết bị hàn bằng điện; cuộn điện từ; bút điện tử [dùng cho khối hiển thị]; thẻ điện tử cho hàng hoá; thiết bị điều khiển dùng cho máy nâng; thẻ từ đã được mã hoá; bộ đo lộ sáng [nhiếp ảnh]; máy dò tiền giả; cáp sợi quang; còi báo động cháy; thiết bị phân tích thực phẩm; máy đo tần số [tần kế]; bơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm phục vụ; dụng cụ đo điện; thiết bị báo động khí; thiết bị phân tích khí; bơm xăng dầu dùng cho trạm phục vụ; dụng cụ đo khí; máy đo độ dốc; thiết bị quang báo; dụng cụ đo tỷ trọng chất lỏng; ẩm kế; thẻ nhận dạng từ tính; lồng ấp để cấy vi khuẩn; mạch tích hợp; thiết bị liên lạc; mặt phân cách [dùng cho máy tính]; máy đổi điện; máy lập danh đơn hàng; thiết bị ion hoá, không dùng để xử lý không khí; thiết bị kiểm soát truy cập nhận dạng bằng điều sáng; thiết bị tự động đổi đĩa cho máy tính; cái đo sữa; thiết bị và dụng cụ cứu hộ; bộ điều chỉnh [biến đổi] ánh sáng; thiết bị chỉ hướng điện tử có phát sáng; chấn lưu đèn; thiết bị mã hoá từ tính; thiết bị băng từ [dùng cho máy vi tính], băng từ; áp kế; máy và dụng cụ để thử nguyên vật liệu; dụng cụ đo; dụng cụ điện để đo; dụng cụ đo lường; bộ dò đồ vật bằng kim loại dùng trong công nghiệp hoặc quân sự; bóng khí tượng; dụng cụ khí tượng; bộ vi xử lý; máy đếm và sắp xếp tiền; màn hình máy tính [phần cứng máy vi tính] ; bộ điều chỉnh [chương trình máy vi tính]; con c

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nệm hơi dùng trong ngành y; đệm không khí dùng trong ngành y; gối không khí dùng trong ngành y; thiết bị dùng trong ngành y để phân tích; thiết bị đo áp lực máu trong động mạch; băng hỗ trợ; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; chăn điện dùng trong ngành y; thiết bị phân tích máu; ghế dùng để tiểu tiện trong phòng; dụng cụ tránh thai không có hoá chất; găng bảo vệ ngón tay dùng trong ngành y; găng tay dùng trong ngành y; thiết bị điều trị bằng khí nóng; máy xoa bóp dùng khí nóng trong ngành y; túi đá chườm dùng trong ngành y; thiết bị để xoa bóp; thiết bị và dụng cụ y tế ngoại trừ các thiết bị và dụng cụ liên quan đến khoa răng, chỉnh răng, hoặc chăm sóc miệng; dụng cụ dùng cho nghề điều dưỡng; băng treo; thiết bị rung xoa bóp.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị làm lạnh không khí; thiết bị khử mùi không khí; máy sấy khô không khí; thiết bị lọc không khí; dụng cụ làm nóng không khí; bộ khử trùng không khí; thiết bị tiệt trùng không khí; bồn để tắm ngồi; ống dẫn nồi hơi [dạng ống] cho thiết bị đốt nóng; bộ tản nhiệt trung tâm; thiết bị làm khô; thiết bị sấy khô; thiết bị và máy móc để làm thô; thùng giảm áp dùng cho thiết bị nhiệt trung tâm; quạt gió [điều hoà không khí]; quạt thổi [bộ phận của thiết bị điều hoà không khí]; bình lọc [bộ phận của thiết bị trong nhà hoặc công nghiệp]; cái lọc dùng cho máy điều hoà không khí; ống khói phát sáng dùng trong công nghiệp dầu lửa; máy ướp lạnh; bật lửa ma sát để đốt cháy ga; bộ tiết kiệm nhiên liệu; phụ tùng điều chỉnh và an toàn cho thiết bị dùng ga; nồi hơi đốt bằng ga; bình ngưng khí ga [không là bộ phận máy]; bật lửa ga; phụ tùng điều chỉnh và an toàn dùng cho ống dẫn khí; thiết bị lọc khí ga; thiết bị tích nhiệt; bơm nhiệt; máy tái sinh nhiệt; máy sưởi ấm; thiết bị đốt nóng dùng điện; nồi hơi để đốt nóng; thiết bị đốt nóng; thiết bị sưởi ấm bằng nước nóng; tấm sưởi nóng; thiết bị thổi khí nóng; máy giữ độ ẩm dùng cho bộ tản nhiệt trung tâm; vòi nước máy; thiết bị lọc dầu; lò không dùng cho phòng thí nghiệm; máy tiệt trùng; bộ tản nhiệt [sưởi ấm]; thiết bị và máy làm lạnh; thiết bị và trang bị làm lạnh; máy lọc hơi đốt [bộ phận của thiết bị ga]; bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi nóng]; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hoà không khí]; cái chụp thông gió dùng cho phòng thí nghiệm; bể xử lý nước thải dùng trong gia đình; bể xử lý nước thải dùng trong công nghiệp; thiết bị đường ống dẫn nước; thiết bị phân phối nước; phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc ga; phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc ga; thiết bị để làm sạch nước; thiết bị để cung cấp nước.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; đại lý quảng cáo; cập nhật tư liệu quảng cáo; phân tích giá cả thị trường; kiểm toán; đánh giá công việc thương mại; tư vấn nghiệp vụ về thương mại; tư vấn về thương mại cho hệ thống môi trường và quản lý chất lượng; cung cấp thông tin về kinh doanh; chỉ dẫn thương mại; điều tra kinh doanh thương mại; tư vấn trong tổ chức và điều hành kinh doanh; trợ giúp quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh bằng việc thực hiện nghiên cứu, lập kế hoạch và tiếp thị để cải tiến chất lượng sản phẩm; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh những tiện nghi cho người già; tư vấn tổ chức kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; hãng thông tin thương mại; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; giới thiệu sản phẩm; quảng cáo qua thư trực tiếp; sao chép tài liệu; giám định về hiệu quả công việc; quản lý tư liệu bằng máy tính; đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ lập hoá đơn; quản lý thương mại về việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ tư vấn điều hành thương mại; nghiên cứu thị trường; tìm hiểu về thị trường; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; tổ chức triển lãm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quảng cáo ngoài trời; dịch vụ cung ứng [hỗ trợ kinh doanh]; dịch vụ thu mua hàng hoá cho người khác [mua bán hàng hoá và dịch vụ cho mục đích kinh doanh của người khác]; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; cho thuê không gian quảng cáo; cho thuê máy sao chụp; cho thuê máy bán hàng tự động; quảng cáo thúc đẩy bán hàng; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí; sửa chữa và làm sạch nồi hơi; giám sát điều hành công việc xây dựng công trình; dịch vụ về cách điện, nhiệt, âm trong xây dựng; xây dựng các quầy, sạp hàng trong hội chợ; dịch vụ làm kín công trình; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; bảo dưỡng và sửa chữa đèn; làm đồ gỗ mỹ thuật [sửa chữa]; làm sạch toà nhà [bề mặt bên ngoài]; làm sạch ngôi nhà (bên trong); lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; xây dựng; cung cấp thông tin về xây dựng; dịch vụ chống ẩm [xây dựng]; dịch vụ tẩy uế; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ lắp điện; lắp đặt và sửa chữa thang máy; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; lắp đặt và sửa chữa các lò; lắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi ấm; lắp đặt cửa và cửa sổ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị văn phòng; sơn nội, ngoại thất; dịch vụ hàn chì; sửa chữa bơm; xây dựng lại động cơ bị hư hại một phần hay bị hỏng; cho thuê xe ủi đất; cho thuê thiết bị xây dựng; cho thuê cần trục [thiết bị xây dựng]; cung cấp thông tin về lĩnh vực sửa chữa; sửa chữa khoá an ninh; dịch vụ ghép bằng đinh tán rive; dịch vụ lợp mái che; dịch vụ chống mòn; sơn hoặc sửa chữa biển hiệu; bảo dưỡng và sửa chữa phòng bọc thép; lắp đặt hệ thống liên lạc; lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại; nhồi, bọc, phủ đồ đạc; sửa chữa đồ gỗ, nhồi nệm; diệt động vật có hại [không dùng cho nông nghiệp]; lưu hoá lốp xe [sửa chữa]; dán giấy dán tường; xây dựng và sửa chữa kho hàng; làm sạch cửa sổ; dịch vụ mắc điện (trong nhà).

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; dịch vụ truy cập vào cơ sở dữ liệu; thông tin về lĩnh vực viễn thông; dịch vụ điện báo; dịch vụ tổ chức hội nghị qua điện thoại; truyền bản fax; cho thuê máy fax; dịch vụ hộp thư thoại; chuyển thư tín; cho thuê thiết bị gửi tin nhắn; cho thuê modem; truyền qua vệ tinh; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; cung cấp thông tin về lĩnh vực viễn thông; sắp xếp đăng ký thuê bao viễn thông cho người khác; cho thuê thiết bị viễn thông; thư điện tử; dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông]; dịch vụ cung cấp cho người sử dụng truy cập vào mạng máy tính toàn cầu [nhà cung cấp dịch vụ]; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; thông tin liên lạc bằng điện báo; gửi điện tín; thông tin liên lạc bằng điện thoại; cho thuê điện thoại; hãng thông tấn; dịch vụ nhắn tin [vô tuyến, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác]; truyền hình cáp.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận chuyển trên không; tổ chức đi du lịch; cho thuê tàu thuyền; dịch vụ cất giữ tàu thuỷ; dịch vụ vận tải bằng tàu thuỷ; sự đặt chỗ cho vận chuyển hành khách; môi giới vận chuyển hàng hóa; môi giới vận tải; bãi đỗ xe; dịch vụ cho thuê xe ô tô; dịch vụ vận tải bằng ô tô; phân phát hàng hóa; phân phối năng lượng; phân phối điện; dịch vụ người đi cùng (hướng dẫn) khách du lịch; dịch vụ chuyên chở hàng hoá; dịch vụ vận chuyển bằng cách thuê phương tiện chở hàng; dịch vụ chuyển giao hàng hóa; kho hàng hoá; chở hàng bằng xe tải; cung cấp thông tin về kho bãi; cung cấp thông tin về vận tải; đóng gói hàng hoá; phân phát các bưu kiện; dịch vụ khuân vác; vận tải bằng đường sắt; trục vớt tàu; cho thuê xe lăn; dịch vụ bốc vác; dịch vụ lưu kho; dịch vụ lưu trữ vật lý tài liệu hoặc dữ liệu điện tử; cho thuê công tơ ne dùng để cất giữ; cung cấp thông tin về cất giữ hàng vào kho; cất giữ hàng hoá; dịch vụ vận tải; vận chuyển và tích trữ rác; cung cấp thông tin về lĩnh vực vận tải; đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ người dẫn đường cho lữ khách; cứu nạn dưới nước; dịch vụ dỡ hàng; cho thuê xe cộ; cho thuê kho hàng; phân phối nước; cung cấp nước; bao gói hàng hóa.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khử mùi không khí; dịch vụ làm mát không khí; dịch vụ làm sạch không khí; thu mua vật liệu theo đơn dặt hàng (cho người khác); làm nồi hơi; tiêu huỷ rác và chất thải; mạ bằng điện phân; dịch vụ xay bột; đốt rác thải; cung cấp thông tin về gia công chế biến vật liệu, mạ kim loại; gia công phay; hồ giấy; gia công giấy; in ảnh chụp; khắc ảnh trên bản vẽ; dịch vụ in; in ốp sét; sản xuất năng lượng; tái chế rác và phế thải; cho thuê thiết bị điều hoà không khí; cho thuê máy phát điện; cho thuê thiết bị sưởi ấm; dịch vụ phân loại rác và chất thải [chế biến]; lưu hóa (xử lý vật liệu); cho thuê máy lèn rác; cho thuê máy nghiền rác; xử lý rác thải, cặn bã; xử lý nước.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức và điều khiển hội thảo; tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; dịch vụ thư viện lưu động; dịch vụ lớp học sử dụng sách, bài tập, tài liệu gửi qua bưu điện; dịch vụ hình ảnh kỹ thuật số; lồng tiếng, nhạc; cung cấp thông tin về giáo dục; kiểm tra giáo dục; dịch vụ chế bản điện tử; dịch vụ giải trí; cung cấp thông tin giải trí; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ; dịch vụ giáo dục đào tạo; dịch vụ sắp đặt trình bày không dùng cho mục đích quảng cáo; cho thuê sách; làm micrôfim; tổ chức triển lãm giáo dục hoặc văn hoá; giáo dục thực hành [thao diễn]; cung cấp các trang thiết bị dùng cho thể thao; cung cấp các trang thiết bị dùng cho giải trí; cung cấp thông tin về lĩnh vực giải trí; cho thuê thiết bị âm thanh; cho thuê phim chiếu bóng; cho thuê máy chiếu phim và phụ kiện; cho thuê các trang thiết bị cho trường mẫu giáo; cho thuê các thiết bị trò chơi; cho thuê máy thu thanh và máy thu hình; cho thuê thiết bị ghi âm thanh; cho thuê dụng cụ thể thao [trừ xe cộ]; cho thuê máy quay viđêô; cho thuê máy ghi băng viđêô cát xét; cho thuê băng viđêô; phiên dịch ngôn ngữ ký hiệu; đào tạo; dịch vụ dịch thuật; dàn dựng băng viđêô; ghi băng viđêô.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn kiến trúc; kiến trúc; nghiên cứu về vi khuẩn; nghiên cứu sinh học; kiểm định [đo lường]; lập chương trình máy tính; cho thuê máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn liên quan đến phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; phân tích hệ thống máy tính; dịch vụ bảo vệ máy tính nhiễm virus; thiết lập các bản vẽ mặt bằng xây dựng; tư vấn về phần mềm máy vi tính; tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính; dịch vụ tư vấn về lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; dịch vụ chuyển tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang phương tiện điện tử; tạo và duy trì trang web cho người khác; chuyển dữ liệu của chương trình và dữ liệu máy tính [không phải là từ dạng vật lý]; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ sao chép chương trình máy tính; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hoá chất; dịch vụ thiết kế đồ hoạ; dịch vụ lưu trữ các trang web trên máy tính chủ [trang web]; thiết kế công nghiệp; cài đặt phần mềm máy tính; bảo dưỡng phần mềm máy tính; thử vật liệu; nghiên cứu về cơ khí; dịch vụ thiết kế bao bì; nghiên cứu dự án kỹ thuật; dịch vụ bảo vệ tránh virus cho máy tính; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; kiểm soát chất lượng; dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; cho thuê máy tính chủ web; nghiên cứu địa chất; nghiên cứu và phát triển [cho người khác]; dịch vụ nghiên cứu về lĩnh vực bảo vệ môi trường; đo đạc đất đai; nghiên cứu kỹ thuật; lập kế hoạch đô thị hoá; dự báo thời tiết.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhà an dưỡng cho những người cao tuổi; cho thuê phòng họp; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn và đồ thuỷ tinh; cho thuê bộ đồ giường; cho thuê màn cửa; cho thuê đồ gỗ; cho thuê mền, chăn, thảm.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chữa bệnh bằng xoa bóp dầu thơm; dịch vụ chữa bệnh bằng nắn khớp xương; nhà dưỡng bệnh; chữa răng; cho thuê thiết bị nông nghiệp; chăm sóc sức khoẻ, không bao gồm chăm sóc răng và chỉnh răng; hướng dẫn về sức khoẻ không bao gồm hướng dẫn liên quan đến răng và chỉnh răng; hướng dẫn về sức khoẻ qua mạng internet không bao gồm hướng dẫn liên quan đến răng và chỉnh răng; hướng dẫn về sức khoẻ qua điện thoại không bao gồm hướng dẫn liên quan đến răng và chỉnh răng; cung cấp thông tin về sức khoẻ, không bao gồm thông tin liên quan đến răng và chỉnh răng; nhà nghỉ dưỡng bệnh; nhà thương (bệnh xá); nhà tế bần; bệnh viện; dịch vụ xoa bóp; dịch vụ trợ giúp y tế; phòng chữa bệnh; nhà điều dưỡng; dịch vụ hộ lý; cố vấn về lĩnh vực dược học; liệu pháp vật lý; vật lý trị liệu; dịch vụ tâm lý học; cho thuê phương tiện vệ sinh; nhà nghỉ dưỡng (dành cho người già); dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; cho thuê thiết bị y tế; cho thuê trang thiết bị chăm sóc bệnh nhân; cung cấp thông tin y tế; cung cấp thông tin về cơ sở y tế; cung cấp thông tin về chăm sóc bệnh nhân; cung cấp thông tin về các tiện nghi để chăm sóc người già và/hoặc người tàn tật; cho thuê khăn lau, khăn tắm; cho thuê chậu vệ sinh; cho thuê bồn tắm để chăm sóc; cho thuê giường để chăm sóc; cho thuê đệm; cho thuê thiết bị kiểu mặt nghiêng để giảm rung giúp cho các phương tiện/con người đi lại dễ dàng trên các bề mặt không bằng phẳng và không liên tục; cho thuê phương tiện trợ giúp đi bộ.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cho thuê chuông báo cháy; dịch vụ kiểm tra an toàn của nhà máy; li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ cho thuê thiết bị chữa cháy; tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; giám sát và điều khiển từ xa sử dụng máy quay viđêô; mở khoá an toàn; điều khiển từ xa máy điều hòa không khí và thiết bị cung cấp nước bằng liên lạc từ xa; người bảo vệ (vệ sĩ); tư vấn trong lĩnh vực an ninh; giám sát trộm và báo hiệu an ninh; bảo vệ đêm; cho thuê quần áo.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Azbil Corporation

19F Tokyo Building 2-7-3 Marunouchi, Chiyoda-ku, Tokyo 100-6419, Japan (VI) Yamatake Corporation(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/03/2009 đến 14/02/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu azbil hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-04959 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu azbil đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu azbil?
Chủ đơn là Azbil Corporation, địa chỉ 19F Tokyo Building 2-7-3 Marunouchi, Chiyoda-ku, Tokyo 100-6419, Japan (VI) Yamatake Corporation(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu azbil được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/03/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/03/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với azbil hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ