Nhãn hiệu VINACOMIN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-04003
Ngày nộp đơn
11/03/2009
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0151763-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VINACOMIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-04003 ngày 11/03/2009, chủ đơn là Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. Đơn đăng ký cho 16 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Dương và Đồng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 247 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VINACOMIN
Số đơn
VN-4-2009-04003
Ngày nộp đơn
11/03/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-04003
Số văn bằng bảo hộ
4-0151763-000
Ngày cấp văn bằng
09/09/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/03/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, đen

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 16 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ô xy; nitơ; các bua canxi (đất đèn); a-xít (thuộc nhóm này); hóa chất công nghiệp; chất dính dùng trong công nghiệp.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Than dạng nhiên liệu; dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; nhiên liệu được làm từ khoáng chất; chất đốt (nhiên liệu); chất phụ gia cho nhiên liệu của động cơ (không phải là hóa chất).

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhôm; đồng; kẽm; crôm; sắt; thép; hợp kim của kim loại thường; quặng bô xít (quặng nhôm).

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe vận tải; xe chuyên dùng trong khai thác mỏ; động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; xe cộ dùng để di chuyển trên bộ, trên không, dưới nước hoặc trên đường ray; lốp xe; săm xe.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 13 — Vũ khí, đạn dược, pháo hoa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất nổ công nghiệp; dây dẫn chất nổ.

Nhóm 13 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vũ khí; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vàng; đá quý; hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức; kim loại quý (dạng thô hoặc bán thành phẩm); ti-tan dạng thô hoặc bán thành phẩm (thuộc về kim loại quý).

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xi măng; gạch thuộc nhóm này; ngói thuộc nhóm này; vật liệu xây dựng phi kim loại thuộc nhóm này; ống cứng phi kim loại dùng trong xây dựng; cấu kiện phi kim loại dùng trong xây dựng (có thể di chuyển được).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ mua bán hàng hóa; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ tư vấn và quản trị doanh nghiệp; dịch vụ thương mại điện tử; dịch vụ hãng thông tin thương mại; dịch vụ tổ chức triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đầu tư tư bản (vốn); dịch vụ môi giới mua bán bất động sản (nhà đất); dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực đầu tư vốn (không bao gồm tư vấn pháp luật); dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ bảo hiểm (thuộc về hoạt động tài chính); dịch vụ tư vấn về bảo hiểm.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng thuộc nhóm này; dịch vụ xây lắp các công trình điện công nghiệp, công trình giao thông; dịch vụ sửa chữa xe, phương tiện vận tải; dịch vụ sửa chữa thiết bị mỏ, thiết bị điện; dịch vụ khai thác mỏ; dịch vụ lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy móc.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận tải; dịch vụ tổ chức các cuộc du lịch; dịch vụ cung cấp nước; dịch vụ lưu giữ hàng hóa (thuộc nhóm này); dịch vụ phân phối năng lượng; dịch vụ cho thuê chỗ để xe ô tô.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chế biến dầu mỏ; dịch vụ gia công kim loại; dịch vụ xử lý nước thải; dịch vụ xử lý rác thải; dịch vụ tráng rửa phim; dịch vụ sản xuất năng lượng.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đào tạo; dịch vụ giáo dục; dịch vụ tổ chức các sự kiện thể thao; dịch vụ giải trí; dịch vụ tổ chức các sự kiện văn hoá; dịch vụ xuất bản.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ tư vấn bảo vệ môi trường; dịch vụ khảo sát thăm dò địa chất; dịch vụ đo đạc bản đồ; dịch vụ thiết kế mạng máy tính và phần mềm máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cho thuê phòng họp, hội nghị.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bệnh viện; dịch vụ làm vườn; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ trồng rừng.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

Số 3 phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Dương và Đồng sự

Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ đen

Diễn biến xử lý đơn

247 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 11/03/2009 đến 05/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  5. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  16. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  17. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  18. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  19. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  20. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  21. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  22. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  23. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  24. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  25. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  26. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  27. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  28. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  29. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  30. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  31. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  32. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  33. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  34. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  35. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  36. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  37. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  38. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  39. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  40. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  41. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  42. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  43. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  44. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  45. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  46. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  47. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  48. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  49. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  50. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  51. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  52. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  53. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  54. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  55. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  56. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  57. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  58. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  59. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  60. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  61. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  62. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  63. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  64. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  65. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  66. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  67. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  68. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  69. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  70. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  71. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  72. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  73. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  74. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  75. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  76. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  77. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  78. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  79. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  80. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  81. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  82. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  83. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  84. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  85. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  86. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  87. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  88. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  89. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  90. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  91. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  92. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  93. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  94. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  95. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  96. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  97. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  98. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  99. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  100. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  101. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  102. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  103. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  104. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  105. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  106. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  107. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  108. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  109. 4318 ĐCLX4 chấm dứt hiệu lực GCN License

    Thủ tục khác
  110. 4318 ĐCLX4 chấm dứt hiệu lực GCN License

    Thủ tục khác
  111. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  112. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  113. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  114. 4129-BLDT LX

    Thủ tục khác
  115. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  116. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  117. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  118. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  119. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  120. 4129-BLDT LX

    Thủ tục khác
  121. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  122. 4129-BLDT LX

    Thủ tục khác
  123. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  124. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  125. 4129-BLDT LX

    Thủ tục khác
  126. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  127. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  128. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  129. 4331 SĐLX4 Yêu cầu sửa đổi GCN License

    Thẩm định hình thức
  130. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  131. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  132. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  133. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  134. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  135. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  136. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  137. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  138. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  139. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  140. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  141. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  142. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  143. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  144. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  145. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  146. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  147. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  148. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  149. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  150. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  151. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  152. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  153. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  154. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  155. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  156. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  157. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  158. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  159. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  160. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  161. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  162. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  163. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  164. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  165. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  166. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  167. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  168. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  169. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  170. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  171. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  172. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  173. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  174. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  175. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  176. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  177. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  178. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  179. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  180. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  181. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  182. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  183. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  184. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  185. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  186. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  187. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  188. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  189. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  190. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  191. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  192. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  193. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  194. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  195. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  196. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  197. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  198. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  199. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  200. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  201. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  202. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  203. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  204. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  205. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  206. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  207. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  208. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  209. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  210. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  211. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  212. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  213. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  214. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  215. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  216. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  217. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  218. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  219. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  220. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  221. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  222. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  223. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  224. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  225. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  226. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  227. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  228. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  229. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  230. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  231. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  232. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  233. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  234. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  235. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  236. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  237. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  238. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  239. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  240. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  241. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  242. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  243. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức
  244. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  245. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  246. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  247. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VINACOMIN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-04003 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VINACOMIN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VINACOMIN?
Chủ đơn là Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, địa chỉ Số 3 phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VINACOMIN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/03/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/03/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VINACOMIN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ