Nhãn hiệu Art Style

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-03167
Ngày nộp đơn
27/02/2009
Ngày công bố
25/09/2009
Nhóm đăng ký
Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Art Style được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-03167 ngày 27/02/2009, chủ đơn là Nintendo Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/04/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Art Style
Số đơn
VN-4-2009-03167
Ngày nộp đơn
27/02/2009
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-03167
Ngày công bố
25/09/2009
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế, thiết kế phần cứng cho trò chơi trên máy tính; thiết kế, lập chương trình hoặc duy trì chương trình dùng cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; tư vấn và cung cấp thông tin trong lĩnh vực thiết kế, lập chương trình hoặc duy trì chương trình dùng cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; thiết kế, lập chương trình hoặc duy trì chương trình dùng cho máy chơi trò chơi viđêô tại các khu nhà có mái vòm; tư vấn và cung cấp thông tin trong lĩnh vực thiết kế, lập chương trình hoặc duy trì chương trình dùng cho máy chơi trò chơi viđêô tại các khu nhà có mái vòm; sáng tạo hoặc duy trì các trang web; thiết kế phần mềrn máy tính, lập chương trình máy tính hoặc duy trì phần mềm máy tính khác; tư vấn kỹ tltuật liên quan đến vận hành, thao tác máy tính, ô tô và các máy móc khác đòi hỏi kiến thức, kỹ năng hoặc kinh nghiệm cá nhân của người điều khiển cao để đáp ứng độ chính xác trong quá trình vận hành chúng; cho thuê máy tính; cung cấp các chương trình máy tính; cung cấp chương trình máy tính để xử lý hình ảnh và thông tin trên máy tính; cung cấp chương trình máy tính để sáng tạo, biên tập và xử lý hình ảnh, hình minh hoạ, thư và đồ hoạ; cho thuê dung lượng lưu trữ trên máy chủ, cung cấp thông tin về cho thuê dung lượng lưu trữ trên máy chủ; cung cấp thông tin về cho thuê máy tính; cho thuê thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; cung cấp thông tin về cho thuê thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; cung cấp thông tin về phần mềm chơi trò chơi trên máy tính; cung cấp chương trình máy tính để xử lý dữ liệu về lịch sử mua hàng hoặc các trang sổ kế toán phục vụ việc mua bán trên mạng, và dịch vụ cung cấp thông tin về dịch vụ này; chuyển đổi dữ liệu của chương trình máy tính (không phải là chuyển đổi về mặt vật lý); cung cấp công cụ tra cứu thông qua mạng internet, điện thoại di động hoặc các mạng viễn thông khác và cung cấp thông tin về dịch vụ này; thiết kế, tạo mới trang web, làm máy chủ trang web, duy trì trang web cho người khác và cung cấp thông tin về dịch vụ này; dịch vụ điều khiển từ xa hệ thống máy tính và cung cấp thông tin về dịch vụ này; kiểm tra kết nốt giữa các máy tính và cung cấp thông tin về dịch vụ này; thông qua và kiểm tra hoạt động của máy tính và cung cấp thông tin về dịch vụ này; chẩn đoán các trục trặc đối với chương trình máy tính và kiểm tra virút điện tử và cung cấp thông tin về các dịch vụ này; kiểm tra sự thống nhất giữa nhân dạng của người sử dụng mạng và dữ liệu cá nhân của họ; cung cấp thông tin các thiết kế, lập chương trình hoặc duy trì phần mềm máy tính dùng cho hệ thống nhận dạng dấu vân tay; dịch vụ tư vấn trong việc lắp đặt và duy trì các chương trình của hệ thống máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Nintendo Co., Ltd.

11-1, Hokotate-cho, Kamituba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/02/2009 đến 13/04/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  8. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Art Style hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-03167 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu Art Style đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Art Style?
Chủ đơn là Nintendo Co., Ltd., địa chỉ 11-1, Hokotate-cho, Kamituba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Art Style được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/02/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Art Style hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ