Nhãn hiệu HOGY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-03091
Ngày nộp đơn
26/02/2009
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0191445-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HOGY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-03091 ngày 26/02/2009, chủ đơn là HOGY MEDICAL CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/01/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HOGY
Số đơn
VN-4-2009-03091
Ngày nộp đơn
26/02/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-03091VN-4-2009-030914-0191445-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0191445-000
Ngày cấp văn bằng
13/09/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/02/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy thử (hóa học) để kiểm tra độ khử trùng, sự đổi màu của thức ăn tùy theo độ khử trùng.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc; băng mắt dùng cho mục đích y tế; băng tai dùng cho mục đích y tế; bông để thấm hút; băng dính dùng cho mục đích y tế; vòng đeo tay dùng trong ngành y; gạc [y học]; mặt nạ vệ sinh; gạc để thấm hút; băng dùng để băng bó và/hoặc băng vệ sinh; chất làm đông dùng trong y tế để làm đông máu rỉ ra sau khi phẫu thuật; nước rửa dùng trong ngành y; bông ở dạng viên tròn dùng cho mục đích y tế; băng dùng trong ngành y; gạc bằng vải hoặc vải không dệt dùng để cầm máu trong khi phẫu thuật; garô (buộc vết thương để cầm máu), và chất diệt khuẩn và khử trùng dùng trong ngành y và phẫu thuật; nút bông dùng trong phẫu thuật; nước rửa chuyên dụng dùng trong phẫu thuật; chất khử màu y tế cho dung dịch poviđon iôt.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy gắn xi bằng nhiệt dùng trong công nghiệp.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mặt nạ bảo hộ chống bụi và các bộ phận của chúng, và găng tay bảo hộ chống tai nạn.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng dạng tam giác (đàn hồi) và/hoặc băng phẫu thuật dùng cho các khớp xương dạng tam giác và/hoặc băng đầu gối chỉnh hình dạng tam giác và/hoặc băng hỗ trợ dạng tam giác; băng treo; bông tăm; vật liệu để làm bộ phận giả (ngoại trừ vật liệu làm răng); găng tay dùng trong ngành y; bọt biển dùng trong ngành y; áo choàng dùng trong ngành y; mũ vải dùng trong ngành y; quần áo chuyên dùng trong ngành y hoặc phẫu thuật như quần chuyên dùng trong phẫu thuật; vỏ bọc (túi bọc) cái gối đầu chuyên dùng trong ngành y; vỏ bọc (túi bọc) giày chuyên dùng trong phẫu thuật; tạp dề chuyên dùng trong phẫu thuật; màn chuyên dùng trong phẫu thuật để phủ lên vết thương của bệnh nhân để tránh tiếp xúc với môi trường bên ngoài; áo gối chuyên dùng trong phẫu thuật; tấm phủ chuyên dùng để phủ lên các thiết bị phẫu thuật như ống của máy chụp tia X/ đèn dùng trong phòng mổ; tấm bằng vải hoặc vải không dệt chuyên dùng trong phẫu thuật để phủ lên vết thương của bệnh nhân; khăn được tiệt trùng dùng một lần (dùng để lau sạch tay trước khi thực hiện điều trị y tế); tấm hai lớp chuyên dùng trong phẫu thuật có một lớp hút chất lỏng và một lớp không thấm nước; vật liệu bao gói chuyên dụng để bọc và khử trùng thiết bị y tế bao gồm cả đồng hồ báo sự đổi màu tuỳ theo độ khử trùng; túi được tiệt trùng dùng để giữ các thiết bị phẫu thuật trong điều kiện vô trùng trong khoảng thời gian ngắn; tấm chống trượt dùng một lần chuyên dùng trong phẫu thuật để trải dưới thiết bị phẫu thuật; miếng đệm lót dụng cụ banh miệng vết mổ; kính đeo mắt chuyên dùng trong phẫu thuật; dập ghim chuyên dùng trong y tế; tủ được thiết kế đặc biệt để bảo quản khăn và gạc đã được tiệt trùng dùng một lần chuyên dùng trong phẫu thuật; tủ vô trùng để bảo quản thiết bị y tế, chậu, đồ chứa (cốc chén) dùng cho xét nghiệm y tế; thùng chuyên dụng chứa rác thải y tế; khay (hộp) chuyên dụng để đựng các thiết bị phẫu thuật tạm thời; khay (đĩa) được tiệt trùng để đựng các thiết bị phẫu thuật tạm thời; nắp đậy của đồ chứa dạng cốc chuyên dụng để đựng nước giải; tế bào dùng cho xét nghiệm trong y học; đồ chứa chuyên dụng trong khi phẫu thuật để đựng các thiết bị y tế và phẫu thuật đã được tiệt trùng; máy lọc vô trùng dùng trong y tế; giá chuyên dụng để giữ đồ chứa dạng cốc đựng tế bào hoặc mẫu phẩm cho các xét nghiệm y tế và đồ chứa định cỡ dạng cốc dùng trong y tế; giá chuyên dụng đỡ dụng cụ tiêm; giá chuyên dụng đỡ ống thông đường tiểu; túi có thể hoà tan trong nước để rửa thiết bị y tế; thảm chùi chân chuyên dùng trong y tế được phủ chất chống khuẩn để chống bụi từ bên ngoài xâm nhập vào trong phòng; tấm chuyên dụng để phủ lên bàn mổ dùng trong y tế và phẫu thuật; giường dùng trong phẫu thuật được đặt dưới thiết bị phẫu thuật; thi

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trang phục mặc đi làm; áo vét (quần áo); mũ lưỡi trai.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp (bán) các thiết bị và dụng cụ y tế và phẫu thuật (dao, kéo, màn rèm) đã được khử trùng thành từng bộ theo yêu cầu.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

HOGY MEDICAL CO., LTD.

7-7, Akasaka 2-chome, Minato-ku, Tokyo, 107-8615 Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 26/02/2009 đến 14/01/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HOGY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-03091 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HOGY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HOGY?
Chủ đơn là HOGY MEDICAL CO., LTD., địa chỉ 7-7, Akasaka 2-chome, Minato-ku, Tokyo, 107-8615 Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HOGY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/02/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/02/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HOGY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ