Nhãn hiệu SUPOR U

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-01504
Ngày nộp đơn
03/02/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 21
Số văn bằng
4-0151146-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SUPOR U được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-01504 ngày 03/02/2009, chủ đơn là Zhejiang Supor Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trà và cộng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/01/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SUPOR U
Số đơn
VN-4-2009-01504
Ngày nộp đơn
03/02/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-01504
Số văn bằng bảo hộ
4-0151146-000
Ngày cấp văn bằng
17/08/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/02/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thùng chứa [đồ chứa]; đĩa đựng bơ; nắp đậy đĩa bơ; chậu; ấm; chai; lọ; chén đựng trái cây; bộ đựng đồ gia vị; hộp đựng đồ thực phẩm; bình (có tay cầm và vòi); đĩa đựng rau; đồ dùng gia đình; khay đựng thức ăn rơi vãi; cốc đựng trứng; đĩa đựng đồ ăn bằng giấy; khay bằng giấy dùng cho gia đình; lọ đựng hạt tiêu; đồ chứa dùng trong gia đình hoặc bếp núc; bát trộn xalát; hũ muối; lọ nhỏ đựng muối; bình đựng nước uống; đĩa; liễn đựng xúp; lọ đường; cốc chén; bình vạc thuộc nhóm này; bộ đồ ăn, không bao gồm dao, dĩa và thìa; bát đĩa đựng đồ ăn trên bàn; hộp đựng kẹo; nắp đậy đĩa pho mát; khay dùng trong gia đình; nắp đĩa đựng đồ ăn; ấm trà; bình đựng chất lỏng; đồ chứa dùng trong nhà bếp; bình dẹt đựng đồ uống; lọ chứa dầu ăn; cốc bằng giấy hoặc nhựa; hộp đựng đồ ăn trưa; đĩa dùng một lần; đồ thuỷ tinh được sơn vẽ (dùng để chứa đựng); giỏ đựng bánh mỳ dùng trong gia đình; bộ nồi dùng để nấu nướng (không chạy điện); cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà); cái mở nút chai; xiên nướng bằng kim loại; que xiên nhỏ bằng kim loại dùng để nướng; giá đỡ bảng thực đơn; xoong hầm thịt; vạc đựng dầu; khuôn [dụng cụ nhà bếp]; bình trộn rượu cốc tai; bình trộn đồ uống; nồi để nấu chảy keo dùng trong gia đình; giá lọc chất lỏng dùng trong gia đình; giá để dao dùng cho bàn ăn, khóa của nắp chai lọ; nắp chai lọ; dụng cụ khuấy không chạy bằng điện dùng trong gia đình; nồi dùng để nấu nướng (không chạy điện); khuôn dùng cho nhà bếp; tấm ngăn sữa tràn khi sôi; phễu; cái đánh trứng (kem) không chạy bằng điện dùng trong gia đình; chảo rán; dụng cụ ép trái cây không chạy bằng điện, dùng trong gia đình; khuôn làm bánh; vỉ nướng bánh thuộc nhóm này [đồ nấu nướng]; vỉ nướng thịt cá thuộc nhóm này [đồ nấu nướng]; giá đỡ vỉ nướng bánh; giá đỡ vỉ nướng thịt cá; muôi thuộc nhóm này dùng cho nhà bếp; bàn chải (thuộc nhóm này); dụng cụ trộn dùng trong nhà bếp không dùng điện; máy trộn dùng trong gia đình không chạy bằng điện; cối xay điều khiển bằng tay dùng trong gia đình; tấm ván để bánh mỳ; trục cán bột làm bánh ngọt dùng cho gia đình; đồ để xúc bánh nhân trái cây; cối xay hạt tiêu loại thủ công; đồ để nạo [đồ gia dụng]; nồi áp suất không dùng điện; que đánh trứng không dùng điện; dụng cụ đun nóng bình sữa không dùng điện; ấm đun nước không dùng điện; chảo rán sâu lòng không dùng điện; rổ dùng trong gia đình; giá ba chân [đồ bày bàn], dụng cụ nhà bếp; đồ nấu nướng không dùng điện; giá đỡ lọ đựng dầu ăn và giấm; khuôn bánh quế bằng kim loại, không dùng điện; thùng chứa bánh mỳ; đũa ăn; thìa dùng để khuấy rượu cốc tai; bình nước nóng không dùng điện; khay tròn có nhiều ô; thìa để trộn [đồ bếp núc]; máy làm mỳ sợi vận hành bằng tay; dụng cụ cắt bánh pa-tê; xẻng [đồ bếp núc]; dụng cụ ép tỏi [đ

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Zhejiang Supor Co., Ltd.

Damaiyu Economic Investment Zone, Yuhuan, Zhejiang, People's Republic Of China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trà và cộng sự

Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.13.25

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/02/2009 đến 28/01/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SUPOR U hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-01504 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SUPOR U đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SUPOR U?
Chủ đơn là Zhejiang Supor Co., Ltd., địa chỉ Damaiyu Economic Investment Zone, Yuhuan, Zhejiang, People's Republic Of China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SUPOR U được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/02/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/02/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SUPOR U hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ