Nhãn hiệu RAYBESTOS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-01457
Ngày nộp đơn
03/02/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 12
Số văn bằng
4-0147218-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RAYBESTOS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-01457 ngày 03/02/2009, chủ đơn là AFFINIA INTERNATIONAL INC.(US). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/08/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RAYBESTOS
Số đơn
VN-4-2009-01457
Ngày nộp đơn
03/02/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-01457
Số văn bằng bảo hộ
4-0147218-000
Ngày cấp văn bằng
02/06/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/02/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khung gầm dùng cho xe cộ và bộ khung gầm dùng cho xe cộ; tay cần điều khiển dùng cho xe cộ, ống lót (ổ trục dùng cho xe cộ); thanh liên kết chống lắc đảo dùng cho xe cộ, thanh chống lắc đảo dùng cho xe cộ; khung (sườn) xe; khoang để hành lý của xe cộ (là bộ phận của xe cộ); bộ khớp trục đàn hồi dùng cho xe cộ; trục xích trung tâm dùng cho xe cộ; xích kéo dùng cho xe cộ; lò xo xoắn ốc sít dùng cho thanh giằng của thiết bị lái dùng cho xe cộ mặt đất; thanh răng và bánh răng của xe cộ, ống lót bọc ngoài của cần điều khiển của xe cộ; bánh xe đệm và thanh truyền của xe cộ; thanh điều khiển dùng cho xe cộ, khớp nối chuyển động dùng cho xe cộ; bộ phận giữ thăng bằng cho xe cộ; thanh giằng dùng cho xe cộ; trục xích chuyển động dùng cho xe cộ và xích giữa dùng cho xe cộ, các bộ phận liên kết của xe cộ cụ thể là: bánh xe trước và sau của xe cộ và bộ phận đệm lót của bánh răng của xe cộ; bộ phận đệm lót của trục xe, bu- lông dạng đĩa cam của xe cộ; bu-lông điều chỉnh được dạng vồng lên của xe cộ; tấm gắn trên bình xăng của xe (là bộ phận của xe cộ); đĩa cam gắn cố định (bộ phận của xe cộ); bộ phận thanh giằng điều chỉnh được của xe cộ; bộ phận mui sau vồng lên của xe cộ; bộ phận lót trục trước của xe, bộ phận mối nối cái lót trục xe, cái lót trục bánh xe và cái lót trục có độ vồng, cái lót trục chỗ uốn cong của xe, cái lót trục bánh xe dạng điều chỉnh được và dạng đặt trong ống, cái lót trục có độ vồng dạng điều chỉnh được và dạng đặt trong ống, bu lông dạng vồng dạng đĩa lệch tâm, vòng đệm có độ vồng của xe, bộ phận khoang để dụng cụ phía sau xe (là bộ phận của xe cộ), tấm chỉnh sự va đập của xe, bộ phận nêm ở nhíp dạng lá của bánh xe, miếng đệm của nhíp xe dạng cuộn, hộp để dụng cụ của xe (là bộ phận gắn liền của xe cô); bộ phận hãm phanh của xe cộ mặt đất , bộ phận phanh hình trụ của xe cộ, khớp ly hợp của xe, bộ phận trống tang của phanh xe, bộ phận hãm phanh xe hình trụ, miếng đệm lót phanh xe (là bộ phận của xe), guốc phanh, bộ phận quay trong phanh xe, bộ phận điều chỉnh của phanh xe (là bộ phận của phanh xe), bộ phận phanh xe hình đĩa, dây phanh dùng cho xe cộ mặt đất, dây phanh xe, bộ phận trục của phanh xe, hệ thống phanh của xe cộ, trục bánh xe, má phanh, bộ phận dây lõi của phanh xe và của khớp ly hợp, các bộ phận của hộp truyền động tự động bên trong của xe cụ thể là bộ phận truyền mô men xoắn, bộ phận chuyển động của xe chạy điện và tất cả các bộ phận của hệ thống cơ cấu chuyển động ngoài chạy điện dùng cho xe cộ, đĩa ma sát và bộ giảm chấn và tấm ngăn dùng cho phanh ở bánh xe chống ẩm ướt và dùng cho các chi tiết lắp ráp của xe, đĩa ma sát và bộ giảm chấn và tấm ngăn dùng cho hộp truyền động tự động của xe cộ và cho hệ thống tàu hỏa chạy điện, hộ

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AFFINIA INTERNATIONAL INC.(US)

1101 Technology Drive, Ann Arbor, Michigan 48108, U.S.A. 31/03/2016 (VI) BPI HOLDINGS INTERNATIONAL, INC

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/02/2009 đến 08/08/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  16. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RAYBESTOS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-01457 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu RAYBESTOS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RAYBESTOS?
Chủ đơn là AFFINIA INTERNATIONAL INC.(US), địa chỉ 1101 Technology Drive, Ann Arbor, Michigan 48108, U.S.A. 31/03/2016 (VI) BPI HOLDINGS INTERNATIONAL, INC. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RAYBESTOS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/02/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/02/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RAYBESTOS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ