Nhãn hiệu HANDICO 68 JSC H

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-27217
Ngày nộp đơn
24/12/2008
Ngày công bố
25/06/2010

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HANDICO 68 JSC H được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-27217 ngày 24/12/2008, chủ đơn là Công ty cổ phần đầu tư và PT nhà Hà Nội Số 68. Đơn đăng ký cho 15 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/01/2015.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HANDICO 68 JSC H
Số đơn
VN-4-2008-27217
Ngày nộp đơn
24/12/2008
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-27217
Ngày công bố
25/06/2010
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh cô ban, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 15 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuỷ tinh lỏng; hoá chất dùng để chống mờ kính; hoá chất dùng để làm mờ kính; hoá chât để sơn kính.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sắt; thép; vật liệu xây dựng bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe ô tô; xe máy; tàu thuỷ; máy bay; động cơ ô tô, xe máy; động cơ cho phương tiện giao thông đường bộ; bộ ghép nối cho ô tô, xe máy.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Văn phòng phẩm

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại để làm đường; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; gỗ bán thành phẩm (xà, ván, ván ghép); gỗ dán; thuỷ tinh xây dựng (tấm lát, gạch và ngói thuỷ tinh); vật liệu xây dựng phi kim loại; hạt thuỷ tinh để đánh dấu đường; kính dán an toàn hai lớp; kính chịu lực; kính an toàn chịu lực; kính điêu khắc hoa văn; kính màu (tất cả các loại kính dùng trong xây dựng).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn; ghế; tủ; giường; giá; kệ (bằng gỗ, đồ đạc gia dụng); khung ảnh; khung tranh; gương soi.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rau và quả tươi; hạt giống, cây và hoa tươi; cá sống; cá giống.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước khoáng để uống; đồ uống có ga không cồn; đồ uống hoa quả không cồn (không dùng cho mục đích y tế); nước ép hoa quả; xi rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống có cồn (trừ bia).

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quảng cáo ngoài trời; quản lý kinh doanh khách sạn; giới thiệu sản phẩm; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích thương mại và quảng cáo; tổ chức triển lãm nhằm mục đích thương mại và quảng cáo; hãng xuất nhập khẩu hàng hoá.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, đê điều, trạm bơm, đập nước, giao thông cầu đường, đường dây và trạm biến áp có điện áp tới 35KV, cấp và thoát nước, thuỷ, cầu cảng, bến cảng, giao thông đô thij (chiếu sáng), hạn tầng kỹ thuật đô thị, bưu điện, thể dục thể thao, vui chơi giải trí, lắp đặt trạm biến áp 110KV và trạm biến áp có dung lượng đến 25000KVA.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; du lịch; các dịch vụ thuê phương tiện vận chuyển; các dịch vụ về lai kéo đường biển; dỡ hàng; hoạt động của cảng, âu tàu và cứu hộ các tàu hàng bị đắm; các dịch vụ đóng kiện; bao gói hàng hoá trước khi chuyển đi; các dịch vụ thông tin về các chuyến vận chuyển hành khách hay vận chuyển hàng hoá do người môi giới và các hãng du lịch thực hiện.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá; các dịch vụ về giáo dục người hoặc dạy thú dưới mọi hình thức; các dịch vụ giải trí, vui choi hoặc tiêu khiển cho mọi người.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; cung cấp thực phâẩ và đồ uống để tiêu dùng do nhà hàng thực hiện và các dịch vụ cung cấp chỗ ăn ở trong khách sạn, nhà trọ; cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ đặt phòng cho khách du lịch.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người; dịch vụ làm vườn, trồng trọt; dịch vụ trồng cây; dịch vụ tạo dáng cây cảnh và nghệ thuật cây cảnh; thiết kế vườn.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty cổ phần đầu tư và PT nhà Hà Nội Số 68

Số 4F khu đô thị mới Trung Yên, phố Trung Hoà, Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "H", "68 JSC".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Xanh cô ban trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.05.01
  • Hình và khối hình học 26.01.0126.01.1126.04.03

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/12/2008 đến 27/01/2015. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. Từ chối do không nộp phí, lệ phí

    Từ chối / chấm dứt

    Người nộp đơn không hoàn thành nghĩa vụ phí, lệ phí trong thời hạn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HANDICO 68 JSC H hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-27217 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu HANDICO 68 JSC H đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HANDICO 68 JSC H?
Chủ đơn là Công ty cổ phần đầu tư và PT nhà Hà Nội Số 68, địa chỉ Số 4F khu đô thị mới Trung Yên, phố Trung Hoà, Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HANDICO 68 JSC H được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/12/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Phần nào của nhãn hiệu HANDICO 68 JSC H không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "H", "68 JSC". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HANDICO 68 JSC H hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ