Nhãn hiệu 3M

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-26768
Ngày nộp đơn
17/12/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0156044-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu 3M được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-26768 ngày 17/12/2008, chủ đơn là 3M Company. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/12/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
3M
Số đơn
VN-4-2008-26768
Ngày nộp đơn
17/12/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-26768
Số văn bằng bảo hộ
4-0156044-000
Ngày cấp văn bằng
22/12/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/12/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện có mái và tường có thể di chuyển được làm bằng kim loại; vật liệu làm bằng kim loại cho đường ray tàu hoả; cáp và dây bằng kim loại thường (không phải là cáp và dây điện); đồ sắt, đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; ống dẫn và ống bằng kim loại; két sắt; sản phẩm làm bằng kim loại thường không được xếp vào các nhóm khác; quặng kim loại; kim loại thường chưa được chế tác hay được chế tác một phần cũng như các sản phẩm đơn giản làm bằng các loại kim loại thường trên; cửa sổ và cửa ra vào bằng kim loại; nhà kính trồng cây có khung bằng kim loại, di chuyển được; cái kẹp dây cáp bằng kim loại, vòng kẹp dây cáp bằng kim loại; móc treo quần áo bằng kim loại; linh kiện nhỏ bằng kim loại cho đồ đạc; khoá kim loại ngoài khoá điện; côngtenơ bằng kim loại; biển hiệu bằng kim loại; que hàn bằng kim loại; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường; tượng đài bằng kim loại; cái đựng đĩa mài bằng kim loại có thể lấy dần từng đĩa ra một cách thuận tiện.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; mô tơ và động cơ (không dùng cho xe cộ trên bộ); bộ phận kết nối và truyền động cho máy (không dùng cho xe cộ trên bộ); nông cụ không phải là loại thao tác bằng tay; máy ấp trứng; bộ phận của động cơ và mô tơ; máy hút bụi; máy và máy công cụ, tất cả dùng để nhồi đệm, đóng gói, làm sạch, đánh bóng (bằng vải mềm), đánh bóng (bằng cát), phun, bảo dưỡng sàn nhà, hoàn thiện, kẻ vạch trên mặt đường, dán băng và nhãn, tạo và đính bộ phận khoá và chất dính, chất dẫn điện, in, chế tạo, kết nối và truyền động cho máy, trong nông nghiệp, ấp trứng, trong ngành điện tử, quá trình mài, chế tác gỗ và kim loại, kiểm soát bẩn và bụi, lọc, cho puli truyền động và bơm và làm vệ sinh; thiết bị phun và phân phối chất lỏng (máy); súng phun, cốc chứa và lót đệm để trộn và phân phối chất lỏng (bộ phận của máy); bộ phận và linh kiện nhỏ cho bất kỳ trong các loại máy, máy công cụ, mô tơ, động cơ, linh kiện và dụng cụ trên; sản phẩm mài mòn dùng trong công nghiệp, bao gồm đĩa mài, bánh mài, dây đai mài và chổi mài, tất cả đều là bộ phận của máy; dây đai mài, đĩa mài, tấm đệm dùng khi mài, tấm mài và bánh mài dùng cho máy đánh bóng và máy nghiền chạy điện, tất cả dùng với, và là bộ phận của, máy đánh bóng và máy nghiền chạy điện, máy đánh bóng bằng vải mềm và máy đánh bóng; máy bên trong, bộ lọc xả khí và bộ lọc cho mô tơ dùng cho máy hút bụi; túi của máy hút bụi, thiết bị lọc, cụ thể là, cái lọc, bộ lọc, phương tiện lọc và vỏ lọc dùng để bỏ tạp chất của chất lỏng và các chất có thể lọc khác; bộ phận máy, cụ thể là, bộ lọc khí, máy bên trong, bộ lọc xả khí và bộ lọc cho mô tơ dùng cho máy hút bụi và bộ lọc khí dùng cho mục đích cơ khí; máy dùng trong ngành dệt; máy dùng để chế biến thực phẩm và đồ uống, máy khâu; máy chế biến thực phẩm chạy điện; máy giặt; máy chạy điện dùng trong ngành hoá học; thiết bị để xếp và dỡ hàng; bơm (bộ phận của máy, động cơ hay mô tơ); van (bộ phận của máy); máy nén; máy bảo vệ và máy làm sạch thảm và đồ đạc; và máy làm sạch quần áo và đồ đạc; dụng cụ cầm tay; tấm đệm dự phòng dạng tròn để gắn vào máy quay và tấm đệm trộn, đánh bóng bằng vải và đánh bóng để đính vào máy quay dùng trên bề mặt ngoài của xe có động cơ; máy đựng và làm nóng chảy thỏi chất dính chạy điện; hệ thống khoá giữ sản phẩm mài và bộ phận đỡ (giữ) sản phẩm mài, bao gồm đĩa mài và tấm đệm cho bộ phận đỡ (giữ) sản phẩm mài [tất cả là bộ phận của máy]; máy cày sâu; cái bừa dạng đĩa có thể mang theo người, máy xúc đá, máy trồng mía và phân bón hạt, máy xúc và di chuyển cây mía, móc nâng và di chuyển mía (bộ phận máy), kẹp gắp mía thuỷ lực, kẹp gắp mía cơ khí (bộ phận máy), móc thuỷ lực, bàn máy tiếp nguyên liệu mía đường, và khối tiếp liệu cho máy cán; bệ đỡ trục q

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay (thao tác bằng tay); dao kéo; vũ khí lạnh; dao cạo; dụng cụ vận hành bằng tay dùng để gắn bao nhỏ vào các kiện hàng và bao bì đóng gói; công cụ và dụng cụ thao tác bằng tay dùng trong công nghệ điện tử, xây dựng, đặc biệt để phân phối dải hay băng bằng các vật liệu khác nhau, cũng được cung cấp kèm chất dính; dụng cụ gắn băng xé tay để mở đồ (đóng hộp); dụng cụ phân phối, dát mỏng, đựng để lấy ra bằng cách kéo và xé để gắn băng, băng dính, phim dính, hợp chất hàn gắn và vật liệu khoá chặt có thể dùng lại; dụng cụ làm vườn và dùng ở ngoài nhà thao tác bằng tay, cái thuổng, cuốc, xẻng và cái chĩa dùng ngoài nhà và làm vườn; dụng cụ làm vườn cho trẻ em; đồ dao kéo; dao bay, dao, dĩa, thìa; đá mài; đĩa bằng sợi cao su lưu hoá (thường để mài nhẵn và làm sạch bề mặt); cái kẹp cán dùng cho dụng cụ cầm tay; dao tiện ích; đồ dao kéo làm bằng kim loại quý; dao cạo và cái cắt tóc chạy điện; dụng cụ cầm tay, bao gồm khối phủ cát (ráp) để giữ vật liệu dạng tấm phủ chất mài mòn dùng để mài bằng tay; sản phẩm mài dùng trong công nghiệp, bao gồm đĩa mài, bánh mài, dây đai mài và chổi mài, tất cả được dùng với, và là bộ phận của dụng cụ cầm tay; dụng cụ sửa bề mặt trong và ngoài của ô tô, cụ thể là, cái cào sơn, dao trét bột hàn gắn, và lưỡi dao cạo, cái chứa và bơm chất lấp đầy thân thao tác bằng tay.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và vệ sinh; thiết bị điều hoà không khí; thiết bị khử nước (làm khô) cho phòng; tủ thông gió và tủ sấy khô; bảng nhiệt sưởi ấm không khí chạy điện và các bộ phận và linh kiện nhỏ của nó; bộ lọc, túi lọc; bộ lọc khí cho lò đốt; ấm điện; bếp ga và bếp điện; đèn cho xe cộ; phim và tấm chất dẻo có kim loại và không có kim loại, dùng để tăng cường, điều chỉnh và kiểm soát việc sử dụng ánh sáng trong hệ thống ánh sáng cố định và bóng đèn và đèn tuýp thắp sáng; phim phản xạ ánh sáng; cái phản chiếu ánh sáng; thiết bị khử trùng; thiết bị sưởi ấm và làm mát cho máy thở; thiết bị lắp ráp lọc chất lỏng qua bộ lọc dùng cho mục đích gia đình và công nghiệp, bao gồm việc sử dụng trong ngành công nghiệp, dược phẩm, và thực phẩm và đồ uống; thiết bị lọc, cụ thể là cái lọc, bộ lọc, phương tiện lọc, vỏ lọc, màng, đĩa lọc và các bộ phận của chúng để lọc chất lỏng trong gia đình và thương mại, bao gồm cả thiết bị làm đá dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống, và làm sạch chất lỏng và khí và để tách phân tử sinh học trong quá trình sản xuất dược phẩm sinh học; bộ thiết bị làm mềm nước, điều hoà và thông khí, bao gồm thiết bị lọc bể nuôi loài thuỷ sinh; hệ thống lọc nước thẩm thấu ngược và bộ hạn chế dòng chảy dùng cho hệ thống lọc nước thẩm thấu ngược; phương tiện lọc dạng sợi dùng cho mục đích gia đình và công nghiệp để lọc không khí và chất lỏng; bộ thiết bị lọc nước không chạy điện; bình lọc nước bán dưới dạng bình rỗng; bể nước nóng; vật liệu lọc không khí và bộ lọc không khí dùng trong công nghiệp và gia đình trong các lò đốt, điều hoà không khí, máy làm sạch không khí phòng, thiết bị thông gió và làm sạch HVAC (hệ thống sưởi ấm, thông gió, điều hoà không khí) cho nhà và toà nhà, bộ thiết bị làm sạch và lọc không khí, thiết bị làm ẩm và hút ẩm không khí, ôtô và cabin của xe cộ có động cơ, và các ứng dụng và các hệ thống lắp đặt trong công nghiệp và thương mại khác; đèn dùng để làm màu sơn đồng đều trong ngành ôtô; thiết bị làm bay hơi nước, cái làm nóng nước ép, hệ thống làm khô củ cải đường/ bã mía; nồi chân không dùng để làm ấm/làm nóng hay chưng cất, thiết bị tuần hoàn không khí cơ khí; thiết bị làm kết tinh dùng trong chưng cất; máy lọc.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ; phương tiện đi lại trên bộ, trên không và dưới nước; linh kiện nhỏ cho xe ô tô và xe đạp; mô tơ và động cơ cho xe cộ trên bộ và một số bộ phận và linh kiện nhỏ khác cho xe cộ trên bộ; bộ phận thân xe và truyền động cho xe cộ; lốp cho bánh xe; cái cản nhiệt không làm bằng kim loại dùng làm bộ phận cách nhiệt cho xe cộ vận chuyển; vỏ có hình dáng cố định cho xe cộ; vỏ bán cố định cho xe cộ; xe sơmi rơ moóc có thùng chứa thuỷ lực, xe sơmi rơ moóc có thùng chứa với phễu xả hơi nén, xe sơmi rơ moóc có thùng chứa hàng rời số lượng lớn, xe sơmi rơ moóc có bể chứa elíp, xe sơmi rơ moóc có bể chứa hình trụ; xe tải nén chặt thu gom rác, xe thồ mía.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ thao tác bằng tay dùng trong văn phòng và gia dụng, đặc biệt để phân phối dải hay băng bằng các vật liệu khác nhau, cũng được cung cấp kèm chất dính.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng (phi kim loại); ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; nhựa đường; hắc ín, bitum; cấu kiện có mái và tường di chuyển được, không làm bằng kim loại; tượng đài, không làm bằng kim loại; vật liệu đánh dấu đường dạng dải hay tấm; vật liệu phủ bề mặt không làm bằng kim loại dùng cho sàn, tường, mái, và trên đường và bề mặt đường ray; vật liệu phủ bề mặt chống trơn không làm bằng kim loại dùng cho xây dựng và phủ đường; vật liệu laminate dùng để bảo vệ chống tĩnh điện; ximăng; hạt thuỷ tinh (vật liệu xây dựng); băng, chất trét và vữa lỏng bảo vệ chống ăn mòn, tất cả dùng làm chất hàn gắn không bằng kim loại và để bao phủ toà nhà; nhà kính trồng cây có khung phi kim, cửa và cửa sổ phi kim; chất kết dính dùng khi làm đá; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hay đá hoa, vật liệu phủ bề mặt chống trơn dưới dạng dải hay tấm không làm bằng kim loại dùng trong xây dựng và phủ đường.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng nhà; giặt khô; bảo dưỡng đồ đạc; tẩy ố; dịch vụ khử mùi và khử trùng không dùng cho nông nghiệp hay y tế; sửa sang đồ đạc được bọc; làm sạch và sửa đồ đạc và đồ đạc được bọc bằng vải dệt; thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ trên; lắp và sửa thảm, lắp và bảo dưỡng phần cứng máy vi tính để tập hợp, quản lý và lưu trữ dữ liệu, hoàn thành các yêu cầu điện tử; dịch vụ sơn; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy vi tính; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; xây dựng, sửa chữa và lắp đặt lò; lắp đặt và sửa chữa đồ điện; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí; lắp đặt và sửa chữa thiết bị làm đông lạnh; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; bảo dưỡng và sửa chữa xe cộ có động cơ; sửa chữa thiết bị ngành ảnh; sửa chữa đồng hồ và đồng hồ đeo tay; sửa lốp cao su, dịch vụ tư vấn và cố vấn liên quan đến cách ly, bao gồm cách nhiệt và cách âm, và các vật liệu liên quan.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

3M Company

3M Center, 2501 Hudson Road, St. Paul, Minnesota 55144, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/12/2008 đến 11/12/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu 3M hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-26768 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu 3M đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu 3M?
Chủ đơn là 3M Company, địa chỉ 3M Center, 2501 Hudson Road, St. Paul, Minnesota 55144, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu 3M được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/12/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/12/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với 3M hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ