Nhãn hiệu LOLAE' MAGLIA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-26428
Ngày nộp đơn
11/12/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0149866-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LOLAE' MAGLIA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-26428 ngày 11/12/2008, chủ đơn là Kabushiki Kaisha FLANDRE (also trading as FLANDRE Co., Ltd.). Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/12/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LOLAE' MAGLIA
Số đơn
VN-4-2008-26428
Ngày nộp đơn
11/12/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-26428
Số văn bằng bảo hộ
4-0149866-000
Ngày cấp văn bằng
22/07/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/12/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý (thô hoặc bán thành phẩm), vòng đeo chìa khoá [đồ mỹ ký hoặc giả trang], hộp chuyên dùng để đựng đồ nữ trang, cúp kỷ niệm [cúp giải thưởng, bằng kim loại quý], huy hiệu kỷ niệm (bằng kim loại quý), đồ trang sức cá nhân [đồ kim hoàn], đá quý và giả đá quý dạng thô và bán thành phẩm, đồ trang trí giầy bằng kim loại quý, đồng hồ treo tường (hoặc để bàn) và đồng hồ đeo tay.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khung túi xách, khung ví, móng ngựa, bao bì bằng da dùng để đóng gói trong công nghiệp, quần áo cho vật nuôi trong nhà, túi da, túi du lịch, túi mua hàng, túi sách học sinh, cặp đựng tài liệu gấp, túi xách khoác vai, túi hành lý, hòm [rương] liễu kiểu Nhật (Ko-ri), cặp đựng tài liệu, vali, túi xách lớn, rương [hòm], túi xách tay, túi xách Bos-ton, ba lô học sinh, ba lô, bao nhỏ bằng da (để đóng gói), túi xách điệu [O-ma-mo-ri-i-re], ví đựng thẻ [ví tiền], túi mua hàng [gồm túi mua hàng có bánh xe], ví tiền, ví đựng chìa khoá (bằng da), ví da, túi đựng hành lý nhỏ tiện dụng kiểu nhật [shing-en-bu-ku-ro], ví đựng vé tháng bằng da, ví đựng danh thiếp, ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong], ô, bao đựng ô, dù [lọng], gậy đi bộ, ba toong, tay cầm của ba toong và gậy đi bộ, yên cương, da và da lông thú (thô hoặc bán thành phẩm), vải da.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải dệt, vải đan, vải nỉ và vải không dệt, vải dầu không thấm nước (khăn trải bàn), vải hồ gôm không thấm nước (không phải đồ văn phòng phẩm), vải tráng nhựa vi-nyl, vải tráng cao su, vải dệt dùng để lọc, khăn tắm [bằng vải dệt], khăn tắm bằng vải bông Nhật Bản [Te-nu-gui], khăn tay bằng vải dệt, vải bọc trang trọng Nhật Bản [Fu-ku-sa], vải bọc thông thường Nhật Bản [Fu-ro-shi-ki], màn chống muỗi, khăn trải giường, mền chần và mền bông, vỏ mền chần và mền bông (vải lanh), vải bọc mền (mền chưa nhồi), vỏ gối, chăn, khăn ăn bằng vải dệt, khăn vải lau khô bát đĩa, rèm tắm bằng vải hoặc chất dẻo, biểu ngữ và cờ (không bằng giấy), vải dệt dùng để phủ bệ toa lét, tấm phủ ghế bằng vải, rèm tường bằng vải, rèm bằng vải hoặc chất dẻo, khăn trải bàn (không bằng giấy), màn vải xếp nếp (rèm rủ dày), vải liệm (vải bọc tử thi), vải bọc tử thi trước khi chôn (Ky-o-ka-ta-bi-ra ki-mo-no), màn che bằng vải Nhật Bản với các sọc đen và trắng [Ku-ro-shi-ro-ma-ku], màn che bằng vải Nhật Bản với các sọc đỏ và trắng [Ko- ha-ku-ma-ku], vải phủ bàn bi-a (vải len tuyết dài), nhãn mác bằng vải.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, nịt bít tất, dây nịt bít tất, dây đeo quần, cạp [quần, váy], dây lưng dùng cho quần áo, đồ đi chân [trang phục], trang phục giả trang, quần áo thể thao, giầy thể thao.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn vải dệt và bộ đồ dùng cho giường, dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn quần áo, dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồ đi chân, dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn túi và ví, dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồ dùng cá nhân.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Kabushiki Kaisha FLANDRE (also trading as FLANDRE Co., Ltd.)

18-11 Minami Aoyama 4-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan (VI) Kabushiki Kaisha INED (INED Co., Ltd.)(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 11/12/2008 đến 10/12/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LOLAE' MAGLIA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-26428 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LOLAE' MAGLIA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LOLAE' MAGLIA?
Chủ đơn là Kabushiki Kaisha FLANDRE (also trading as FLANDRE Co., Ltd.), địa chỉ 18-11 Minami Aoyama 4-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan (VI) Kabushiki Kaisha INED (INED Co., Ltd.)(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LOLAE' MAGLIA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/12/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/12/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LOLAE' MAGLIA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ