Nhãn hiệu KOBELCO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-25836
Ngày nộp đơn
04/12/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0167514-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KOBELCO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-25836 ngày 04/12/2008, chủ đơn là Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho trading also as Kobe Steel, Ltd.. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/11/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KOBELCO
Số đơn
VN-4-2008-25836
Ngày nộp đơn
04/12/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-25836VN-4-2008-258364-0167514-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0167514-000
Ngày cấp văn bằng
12/07/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/12/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất trợ dung hàn, hóa chất hàn, các hoá chất sử dụng trong ngành hàn, trong khoa học và trong ngành nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo ở dạng thô, chất dẻo ở dạng thô; phân bón, hợp chất dập lửa; chế phẩm ram và hàn; hóa chất dùng để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất kết dính dùng trong công nghiệp.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chế phẩm hấp thụ, làm ướt và kết dính bụi; nhiên liệu (bao gồm cả xăng) và chất phát sáng, nến và bấc đèn.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý và các hợp kim của chúng và các sản phẩm làm bằng kim loại quý hoặc được mạ kim loại quý, không thuộc nhóm khác cụ thể là: móc khoá, biểu trưng (cúp trao giải), hộp đựng nữ trang, khuy măng sét (tay áo) và phụ kiện cho giày bằng kim loại quý; đồ trang sức, đá quý; dụng cụ đo thời gian và bấm giờ.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy cụ thể là giấy viết, giấy thông báo, dải băng giấy, tờ giấy (văn phòng phẩm), bưu thiếp, giấy ăn, bỉm/tã lót giấy, cờ bằng giấy, khăn lau bằng giấy, nhãn mác bằng giấy, khăn trải bàn bằng giấy, tranh, ảnh; các tông và hàng hóa làm bằng các vật liệu này, cụ thể là vật dụng bằng các tông, sách anbom bằng các tông, mẫu để cắt quần áo, sách mỏng bằng các tông, hộp bằng các tông; ấn phẩm in, vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; chất kết dính dùng cho văn phòng hoặc gia đình; vật liệu dùng để vẽ và viết chữ đẹp, vật liệu của hoạ sỹ, tấm vải để vẽ tranh sơn dầu, phẩm màu và bút chì màu; đồ dùng hướng dẫn và giảng dạy (không kể máy móc dùng cho mục đích này), cụ thể là keo dùng cho văn phòng, đồ dùng văn phòng (trừ đồ gỗ), xi để niêm phong, gọt bút chì (chạy điện hoặc không chạy điện), bút lông vẽ, bảng trắng, sách, bút chì; vật liệu bằng chất dẻo để bao gói (không được xếp ở nhóm khác), cụ thể là phim bằng nhựa để bao gói, chất dẻo làm khuôn; chữ máy in, bản in đúc (clisê) của ngành in.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, cụ thể là váy, quần soóc, áo vét, quần, bộ quần áo vét, sơ mi cộc tay, khăn, thắt lưng (cho quần áo); giầy dép, cụ thể là giày đế mềm, giầy vải bạt, dép đi trong nhà, giày cao gót, giày dùng ở bãi biển, ủng trượt tuyết, nẹp sắt dùng cho giày; mũ nón, cụ thể là mũ đội để đi tuyết, mũ cứng, mũ đội khi tắm.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi games, cụ thể là bộ đồ chơi cờ, đồ chơi tennis, đồ chơi búp bê, đồ chơi gôn, đồ chơi bi a, đồ chơi cờ bạc, đồ chơi đấu kiếm, đồ chơi bóng đá, đồ chơi quyền Anh, đồ chơi bài mạt chược; dụng cụ để chơi, cụ thể là ván trượt tuyết, sáp mỡ dùng cho ván trượt tuyết, bộ lướt sóng, ván lướt sóng, thuyền lướt sóng, cái đu, đồ chơi, mẫu thu nhỏ của xe cộ, đồ chơi cho súc vật nuôi, vũ khí để đấu kiếm, dụng cụ chơi bóng bàn, dụng cụ để chơi bia, vợt (két), gậy chơi gôn, vợt bắt bướm, diều, kính vạn hoa, thiết bị thể dục thể thao, vật trang trí cây Noel, không bao gồm đồ chiếu sáng và bánh kẹo, dụng cụ câu cá.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo, điều hành kinh doanh, quản trị kinh doanh, dịch vụ văn phòng, dịch vụ của cửa hàng bán lẻ, cửa hàng bán sỉ, thông qua tài liệu giới thiệu sản phẩm phục vụ mục đích đặt hàng qua bưu điện hoặc qua các phương tiện điện tử, ví dụ, thông qua trang web hoặc chương trình bán hàng trên truyền hình, dịch vụ bao gồm việc đăng ký, chuyển biên, soạn thảo, biên tập hoặc hệ thống hóa các giao dịch và đăng ký bằng văn bản và dịch vụ đại diện biên tập dữ liệu toán học hoặc thống kê.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm, dịch vụ tài chính, dịch vụ liên quan đến công việc tiền tệ như dịch vụ đổi tiền, dịch vụ bất động sản, cụ thể là đại lý bất động sản, môi giới bất động sản, cho thuê bất động sản, quản lý bất động sản

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng công trình, sửa chữa; dịch vụ lắp đặt; dịch vụ liên quan đến xây dựng nhà cửa đường xá, cầu cống, đê đập hoặc đường truyền tải và dịch vụ đảm nhận các công việc chuyên môn trong lĩnh vực xây dựng như các dịch vụ của thợ sơn, thợ nước, thợ lắp đặt thiết bị sưởi ấm hoặc thợ lợp mái; các dịch vụ bổ trợ cho công việc xây dựng như kiểm tra, giám sát bản vẽ xây dựng; dịch vụ đóng tàu thuyền; các dịch vụ bao gồm dịch vụ thuê dụng cụ hoặc vật tư xây dựng; các dịch vụ sửa chữa như trong các lĩnh vực điện, nội thất, trang thiết bị, công cụ.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận tải, đóng gói và cất giữ hàng hóa; tổ chức chuyến đi du lịch; các dịch vụ liên quan đến tàu lai dắt đường biển, dỡ hàng, hoạt động bến cảng và cứu hộ tàu đắm và hàng hóa trên tàu đắm; các dịch vụ liên quan đến hoạt động cảng hàng không; các dịch vụ liên quan đến việc đóng gói và đóng kiện hàng hóa trước khi gửi hàng; các dịch vụ cung cấp thông tin về các chuyến đi, hoặc về việc vận tải hàng hóa của các đơn vị môi giới vận tải và các đơn vị dịch vụ du lịch, thông tin liên quan đến bảng giá, lịch trình và phương thức vận chuyển, môi giới vận chuyển, đặt chỗ vận chuyển, thông tin vận chuyển.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xử lý vật liệu, cụ thể là dịch vụ xử lý vật liệu liên quan đến cắt, tạo hình, đánh bóng bằng cách mài mòn hoặc mạ kim loại; dịch vụ tinh chế kim loại; dịch vụ xử lý không khí, cụ thể là dịch vụ làm sạch không khí, dịch vụ xử lý điều hòa không khí; thông tin về xử lý vật liệu; xử lý nước; xử lý vải, cụ thể là dịch vụ xử lý chống cháy cho vải; dịch vụ xử lý rác và phế thải, cụ thể là chế biến rác và phế thải, hủy phế thải và rác, tái chế phế thải và rác; chế biến dầu mỏ; dịch vụ khử độc vật liệu nguy hiểm; dịch vụ xử lý thực phẩm, cụ thể là dịch vụ làm đông lạnh thực phẩm; dịch vụ bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho trading also as Kobe Steel, Ltd.

2-4, Wakinohama-Kaigandori 2-chome, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo Japan 651-8585, Japan (VI) Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho trading also as Kobe Steel, Ltd. (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 04/12/2008 đến 27/11/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KOBELCO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-25836 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KOBELCO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KOBELCO?
Chủ đơn là Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho trading also as Kobe Steel, Ltd., địa chỉ 2-4, Wakinohama-Kaigandori 2-chome, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo Japan 651-8585, Japan (VI) Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho trading also as Kobe Steel, Ltd. (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KOBELCO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/12/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/12/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KOBELCO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ